Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
忠中

Tên Trung

zhōng

HọĐệmTênMệnh Thổ

Ý nghĩa chữ Hán

Trung thành tận tâm (忠) hoặc trung tâm, giữ đạo trung dung chính trực (中).

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho đất mẹ chở che, núi non vững chãi, sự trung thành, điềm đạm và quý giá.

Mệnh tương hợp: Thổ, Kim, Hỏa

Nhân vật cùng tên

Tôn Trung Sơn (孙中山)

Hoàng Trung (黄忠 - Lão tướng Tam Quốc)

Gợi ý ghép tên

Thành Trung (成忠)Quang Trung (光中)Đức Trung (德忠)
Tra cứu tên khác