Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
盛

Tên Thịnh

shèng

ĐệmTênMệnh Kim

Ý nghĩa chữ Hán

Phồn vinh hưng thịnh, dồi dào sức sống, tiền tài sung túc thịnh vượng.

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho kim loại quý, sự kiên định, thanh khiết, chính trực và sắc bén.

Mệnh tương hợp: Kim, Thủy, Thổ

Nhân vật cùng tên

Thịnh Thế (盛世 - Thời kỳ hoàng kim)

Gợi ý ghép tên

Phúc Thịnh (福盛)Hưng Thịnh (兴盛)Vĩnh Thịnh (永盛)
Tra cứu tên khác