清青
Tên Thanh
qīng
HọĐệmTênMệnh Hỏa
Ý nghĩa chữ Hán
Trong sạch, thanh khiết, thanh cao (清); hoặc màu xanh thanh xuân tràn đầy nhựa sống (青).
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho ánh sáng mặt trời, ngọn lửa ấm áp, nhiệt huyết, danh vọng và lễ nghĩa.
Mệnh tương hợp: Hỏa, Thổ, Mộc
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Bao Thanh Thiên (Bao Chửng - Thanh liêm)
Lâm Thanh Hà (林青霞)
Gợi ý ghép tên
Thanh Trúc (青竹)Thanh Phong (清风)Thanh Vân (青云)Thanh Thảo (青草)