胜
Tên Thắng
shèng
Phồn thể: 勝
ĐệmTênMệnh Kim
Ý nghĩa chữ Hán
Chiến thắng, thành công, vượt qua mọi nghịch cảnh và đạt vinh quang rực rỡ.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho kim loại quý, sự kiên định, thanh khiết, chính trực và sắc bén.
Mệnh tương hợp: Kim, Thủy, Thổ
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Trần Thắng (Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng)
Gợi ý ghép tên
Chiến Thắng (战胜)Minh Thắng (明胜)