军
Tên Quân
jūn
Phồn thể: 軍
ĐệmTênMệnh Kim
Ý nghĩa chữ Hán
Quân tử khí phách (君) hoặc tướng quân tài ba dũng cảm (军).
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho kim loại quý, sự kiên định, thanh khiết, chính trực và sắc bén.
Mệnh tương hợp: Kim, Thủy, Thổ
Năm sinh tương hợp
Chữ Hán khác cho tên này
君Jūn
Quân tử, khí phách chính trực, đức độ thanh cao.
Nhân vật cùng tên
Đặng Lệ Quân (邓丽君 - Danh ca châu Á)
Quan Vũ (Quan Vân Trường)
Gợi ý ghép tên
Minh Quân (明君)Anh Quân (英君)Hồng Quân (红军)