芳
Tên Phương
fāng
ĐệmTênHọMệnh Mộc
Ý nghĩa chữ Hán
Hương thơm cỏ hoa (芳); hoặc phương hướng, đạo lý ngay thẳng (方). Tâm hồn thơm tho và định hướng rõ ràng.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho cây cối sinh sôi, sự nhân từ, phát triển, tri thức và sức sống bền bỉ.
Mệnh tương hợp: Mộc, Hỏa, Thủy
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Mai Diễm Phương (梅艳芳)
Chu Đan Phương (周丹芳)
Gợi ý ghép tên
Thu Phương (秋芳)Lan Phương (兰芳)Minh Phương (明方)Nam Phương (南方 - Nam Phương Hoàng Hậu)