范
Tên Phạm
fàn
Phồn thể: 範范
HọMệnh Thổ
Ý nghĩa chữ Hán
Họ lâu đời tại Việt Nam và phương Đông. Trong chữ Hán mang nghĩa khuôn phép, mô phạm, chuẩn mực đạo đức.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho đất mẹ chở che, núi non vững chãi, sự trung thành, điềm đạm và quý giá.
Mệnh tương hợp: Thổ, Kim, Hỏa
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Phạm Trọng Yêm (范仲淹 - Danh thần, văn hào thời Tống)
Phạm Băng Băng (范冰冰 - Nữ minh tinh quốc tế)
Phạm Ngũ Lão (范五老 - Tướng quân nhà Trần)
Gợi ý ghép tên
Phạm Nhật Vượng (范日旺)Phạm Minh Tuấn (范明俊)Phạm Gia Huy (范嘉辉)Phạm Ngọc Linh (范玉灵)Phạm Quỳnh Nga (范琼娥)