银
Tên Ngân
yín
Phồn thể: 銀
ĐệmTênMệnh Kim
Ý nghĩa chữ Hán
Bạc trắng sáng giá, tượng trưng cho sự thanh bạch, quý phái và giàu có.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho kim loại quý, sự kiên định, thanh khiết, chính trực và sắc bén.
Mệnh tương hợp: Kim, Thủy, Thổ
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Tạ Đình Ngân (谢廷银)
Gợi ý ghép tên
Kim Ngân (金银)Thu Ngân (秋银)