Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
梅

Tên Mai

méi

HọĐệmTênMệnh Mộc

Ý nghĩa chữ Hán

Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho cây cối sinh sôi, sự nhân từ, phát triển, tri thức và sức sống bền bỉ.

Mệnh tương hợp: Mộc, Hỏa, Thủy

Nhân vật cùng tên

Mai Diễm Phương (梅艳芳 - Huyền thoại âm nhạc Châu Á)

Mai Lan Phương (梅兰芳 - Bậc thầy Kinh kịch)

Gợi ý ghép tên

Thanh Mai (青梅)Tuyết Mai (雪梅)Ngọc Mai (玉梅)Xuân Mai (春梅)
Tra cứu tên khác