李
Tên Lý
lǐ
HọTênĐệmMệnh Mộc
Ý nghĩa chữ Hán
Họ của hoàng tộc triều Đường (Trung Quốc) và triều đại nhà Lý (Việt Nam). Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho cây cối sinh sôi, sự nhân từ, phát triển, tri thức và sức sống bền bỉ.
Mệnh tương hợp: Mộc, Hỏa, Thủy
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Lý Thái Tổ Lý Công Uẩn (李公蕴)
Lý Bạch (李白 - Thi tiên thời Đường)
Lý Tiểu Long (李小龙)
Lý Liên Kiệt (李连杰 - Ngôi sao võ thuật)
Gợi ý ghép tên
Lý Thái Tổ (李太祖)Lý Gia Hưng (李嘉兴)Lý Minh Triết (李明哲)Lý Bảo Trâm (李宝簪)Lý Thục Quyên (李淑娟)