Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
魁

Tên Khôi

kuí

ĐệmTênMệnh Mộc

Ý nghĩa chữ Hán

Khôi ngô tuấn tú, đứng đầu bảng vàng danh giá (khôi nguyên, thủ khoa), tài đức vẹn toàn.

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho cây cối sinh sôi, sự nhân từ, phát triển, tri thức và sức sống bền bỉ.

Mệnh tương hợp: Mộc, Hỏa, Thủy

Nhân vật cùng tên

Đăng Khôi (登魁 - Nam ca sĩ)

Ngô Khôi (吴魁)

Khôi Tinh quân (魁星君)

Gợi ý ghép tên

Minh KhôiĐăng KhôiHoàng KhôiTuấn KhôiNguyên Khôi
Tra cứu tên khác