卿
Tên Khanh
qīng
ĐệmTênMệnh Kim
Ý nghĩa chữ Hán
Khanh tướng, phẩm hàm cao quý triều đình, người có học vấn đĩnh đạc và phong thái thanh lịch.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho kim loại quý, sự kiên định, thanh khiết, chính trực và sắc bén.
Mệnh tương hợp: Kim, Thủy, Thổ
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Nhan Chân Khanh (颜真卿 - Thư pháp đại gia)
Trần Khanh (陈卿)
Gợi ý ghép tên
Nam KhanhTuấn KhanhQuốc KhanhBảo KhanhHoàng Khanh