玄
Tên Huyền
xuán
ĐệmTênMệnh Kim
Ý nghĩa chữ Hán
Huyền diệu, sâu sắc, uyên bác và kỳ vĩ. Trong Đạo Đức Kinh của Lão Tử, Huyền là cửa ngõ của vạn vật vi diệu (Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn).
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho kim loại quý, sự kiên định, thanh khiết, chính trực và sắc bén.
Mệnh tương hợp: Kim, Thủy, Thổ
Năm sinh tương hợp
Chữ Hán khác cho tên này
玄Xuán
Màu đen sâu thẳm, huyền bí, kỳ diệu, tượng trưng cho trí tuệ thâm sâu và khí chất đĩnh đạc.
弦Xián
Bộ Cung (弓). Dây cung hoặc dây đàn nghệ thuật; mang ý nghĩa người con gái đa tài, yêu nghệ thuật, thanh nhã và tinh tế.
炫Xuàn
Bộ Hỏa (火). Tỏa sáng rực rỡ, lấp lánh như ánh hào quang; ngụ ý tài năng xuất chúng được người người ngưỡng mộ.
Nhân vật cùng tên
Đường Huyền Tông (唐玄宗 - Hoàng đế nhà Đường)
Đường Tam Tạng Huyền Trang (玄奘 - Cao tăng dịch kinh Phật)
Trịnh Huyền (郑玄 - Đại học giả thời Đông Hán)
Gợi ý ghép tên
Khánh Huyền (庆玄)Ngọc Huyền (玉弦)Thu Huyền (秋炫)Thanh Huyền (清玄)Minh Huyền (明玄)