辉
Tên Huy
huī
Phồn thể: 輝
ĐệmTênMệnh Hỏa
Ý nghĩa chữ Hán
Ánh sáng rực rỡ, chói lọi, huy hoàng. Tượng trưng cho tiền đồ rộng mở và thành công vang dội.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho ánh sáng mặt trời, ngọn lửa ấm áp, nhiệt huyết, danh vọng và lễ nghĩa.
Mệnh tương hợp: Hỏa, Thổ, Mộc
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Lương Gia Huy (梁家辉 - Ảnh đế Hồng Kông)
Trương Gia Huy (张家辉 - Diễn viên)
Gợi ý ghép tên
Quang Huy (光辉)Đức Huy (德辉)Gia Huy (嘉辉)Minh Huy (明辉)