香
Tên Hương
xiāng
ĐệmTênMệnh Mộc
Ý nghĩa chữ Hán
Hương thơm ngào ngạt, thanh khiết lan tỏa xa. Tượng trưng cho vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh lưu danh.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho cây cối sinh sôi, sự nhân từ, phát triển, tri thức và sức sống bền bỉ.
Mệnh tương hợp: Mộc, Hỏa, Thủy
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Tôn Thượng Hương (孙尚香 - Nữ kiệt Tam Quốc)
Hương Phi (香妃 - Hoàng phi thời Thanh)
Gợi ý ghép tên
Thu Hương (秋香)Lan Hương (兰香)Quỳnh Hương (琼香)Thanh Hương (清香)