海
Tên Hải
hǎi
HọĐệmTênMệnh Thủy
Ý nghĩa chữ Hán
Biển cả mênh mông, khoáng đạt, lòng dạ bao dung như đại dương.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho nước, đại dương, sự uyển chuyển, thông thái, bao dung và linh hoạt.
Mệnh tương hợp: Thủy, Mộc, Kim
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Hải Thanh (海清 - Nữ diễn viên)
Gợi ý ghép tên
Quang Hải (光海)Thanh Hải (青海)