Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
河

Tên Hà

hé

HọĐệmTênMệnh Thủy

Ý nghĩa chữ Hán

Dòng sông êm đềm, hiền hòa, bao dung và dưỡng dục muôn loài. Ngoài ra chữ Hà (荷) còn mang nghĩa hoa sen cao quý.

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho nước, đại dương, sự uyển chuyển, thông thái, bao dung và linh hoạt.

Mệnh tương hợp: Thủy, Mộc, Kim

Năm sinh tương hợp

Nhân vật cùng tên

Hà Cảnh (何炅 - MC quốc dân Trung Quốc)

Hà Thừa Thiên (Nhà thiên văn học cổ đại)

Gợi ý ghép tên

Thanh Hà (清河)Thu Hà (秋荷)Ngân Hà (银河)Sơn Hà (山河)
Tra cứu tên khác