Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
安

Tên An

ān

HọĐệmTênMệnh Thủy

Ý nghĩa chữ Hán

Bình an, an lạc, an nhiên tĩnh tại. Bộ Miên (宀 - mái nhà) che chở cho chữ Nữ (女 - người phụ nữ), ngụ ý cuộc đời êm ấm không sóng gió.

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho nước, đại dương, sự uyển chuyển, thông thái, bao dung và linh hoạt.

Mệnh tương hợp: Thủy, Mộc, Kim

Năm sinh tương hợp

Nhân vật cùng tên

Lý An (李安 - Đạo diễn đoạt giải Oscar)

Tạ An (谢安 - Danh tướng thời Đông Tấn)

Gợi ý ghép tên

Bình An (平安)Khánh An (庆安)Gia An (嘉安)Trường An (长安)
Tra cứu tên khác