BÁT BÚT CHỮ HÁN · NÉT SỐ 4 / 8
Nét Mác(捺 - nà)
Nét mác đối xứng với nét phẩy, tạo thế nâng đỡ vững chãi như hai chân trụ của con người.
Pixel Art Minh HọaNét 4 / 8
人
rén · Con người (Nhân)
👉 Quy luật đi nét: Kéo nghiêng từ trên xuống sang phải, đậm dần rồi vuốt ngang đuôi
MẸO NHỚ BÚT THUẬN TỪ FOXI
- Quy tắc vàng: Phẩy trước, mác sau (先撇后捺) - Ví dụ chữ 人, 天, 木.
Bảng Tập Viết Ô Mễ Điền (米字格)
Luyện Viết Chữ Chứa Nét Mác
Chọn chữ:
✍️ Dùng chuột hoặc ngón tay vẽ theo đường kẻ trên ô mễ nhé!
Quy Trình Bút Pháp 3 Bước Của Nét Mác
Nắm vững 3 nhịp đi bút để tạo nên nét chữ chuẩn xác, có thần và đầy nội lực:
1Khởi Bút (Hạ Bút)
Hạ bút nhẹ nhàng ở góc trên, nét lúc đầu mảnh thanh thoát.
2Hành Bút (Kéo Nét)
Kéo nghiêng sang phải theo góc khoảng 45°, ấn dần ngòi bút cho nét đậm dần (tích lực).
3Thu Bút (Dừng / Nhấc)
Tại điểm thấp nhất, dừng bút nhẹ (hãm lại) rồi vuốt ngang sang phải và nhấc bút, tạo đuôi nét có hình tam giác nhẹ.
Các Biến Thể Thường Gặp Của Nét Mác
Mác nghiêng (斜捺 - Xiénà)
Dáng nghiêng từ trên xuống, phổ biến nhất trong các chữ mở rộng.
Ví dụ trong chữ: 人, 大, 天, 木
Mác bằng (平捺 - Píngnà)
Dáng nghiêng thoải như con sóng, thường dùng trong bộ Quai xước, bộ Dẫn.
Ví dụ trong chữ: 这, 走, 边, 过
3 Lỗi Sai Kinh Điển Khi Viết Nét Mác
❌ Lỗi 1:Kéo nét đều tăm tắp từ đầu đến đuôi mà không tạo độ đậm dần ở đoạn cuối.
❌ Lỗi 2:Không hãm bút ở đáy mà vuốt chúc thẳng xuống dưới.
5 Chữ Hán Tiêu Biểu Chứa Nét Mác
Bấm vào từng chữ để nạp ngay vào ô mễ điền tập viết phía trên: