Chuyển đến nội dung chính

Cấu trúc biểu thị hứng thú: 对……感兴趣 / 有兴趣

Sơ Đồ Ngữ Pháp HSK 3·Câu 1/20
⭐0/20
Chủ ngữ + 对 + Danh từ / Cụm ĐT + (很 / 非常) + 感兴趣 | Chủ ngữ + 对 + Danh từ / Cụm ĐT + 有兴趣
Trắc nghiệm cấu trúc
Chọn câu đúng ngữ pháp để diễn đạt 'Tôi rất có hứng thú với phim Trung Quốc':

Wǒ duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù.