Chuyển đến nội dung chính
Fox
HSK
2.6
Khảo Thí Thông Minh
Khám phá
Học
Luyện
Dịch
Foxi
Hữu ích
Hội
VIP
Quay lại sơ đồ
Phân biệt 刚才 (Gāngcái) vs 刚 / 刚刚 (Gāng / Gānggāng)
Sơ Đồ Ngữ Pháp HSK 3
·
Câu 1/20
⭐
0/20
刚才 (Danh từ thời gian: đứng trước hoặc sau S) VS 刚 (Phó từ: chỉ đứng sau S)
Công thức
Trắc nghiệm cấu trúc
Câu nào dưới đây SAI vị trí từ?
Gāngcái nǐ qù nǎr le? Wǒ dàochù zhǎo nǐ.
A
他刚才还在办公室呢。
B
刚才他在办公室呢。
C
他刚去吃饭了。
D
刚他去吃饭了。
Học
Luyện
Dịch
Foxi
Hội
Tôi