Chuyển đến nội dung chính

Phân biệt 刚才 (Gāngcái) vs 刚 / 刚刚 (Gāng / Gānggāng)

Sơ Đồ Ngữ Pháp HSK 3·Câu 1/20
⭐0/20
刚才 (Danh từ thời gian: đứng trước hoặc sau S) VS 刚 (Phó từ: chỉ đứng sau S)
Trắc nghiệm cấu trúc
Câu nào dưới đây SAI vị trí từ?

Gāngcái nǐ qù nǎr le? Wǒ dàochù zhǎo nǐ.