Chuyển đến nội dung chính

Câu kiêm ngữ cơ bản với 请, 让, 叫 (Sai khiến)

Sơ Đồ Ngữ Pháp HSK 3·Câu 1/20
⭐0/20
Chủ ngữ 1 + 请 / 让 / 叫 + Kiêm ngữ (Tân ngữ kiêm Chủ ngữ 2) + Động từ 2
Trắc nghiệm cấu trúc
Trong câu '爸爸叫哥哥去买水', từ '哥哥' đóng vai trò là:

Jīnglǐ ràng wǒ míngtiān qù jīchǎng jiē kèrén.