Chuyển đến nội dung chính

Cấu trúc tuần tự: 先……再 / 然后…… (Xian... zai...)

Sơ Đồ Ngữ Pháp HSK 3·Câu 1/20
⭐0/20
先 + Hành động 1, 再 / 然后 + Hành động 2
Trắc nghiệm cấu trúc
Dịch: 'Bạn rửa tay trước rồi hãy ăn cơm nhé.'

Wǒmen xiān qù chāoshì mǎi cài, ránhòu zài huí jiā zuò fàn.