Chuyển đến nội dung chính
Fox
HSK
2.6
Khảo Thí Thông Minh
Khám phá
Học
Luyện
Dịch
Foxi
Hữu ích
Hội
VIP
Quay lại sơ đồ
TRẠNG NGỮ THỜI GIAN: ……的时候 (Khi / Lúc...)
Sơ Đồ Ngữ Pháp HSK 2
·
Câu 1/20
⭐
0/20
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ / Mệnh đề + 的时候,...
Công thức
Trắc nghiệm cấu trúc
Dịch sang tiếng Trung: 'Khi học tiếng Trung, anh ấy rất chăm chỉ.'
Wǒ shēngbìng de shíhou, māma yìzhí zài zhàogù wǒ.
A
什么时候学汉语,他很努力。
B
学汉语的时候,他很努力。
C
他努力的时候,学汉语。
D
学汉语的时间,他很努力。
Học
Luyện
Dịch
Foxi
Hội
Tôi