Chuyển đến nội dung chính

TRẠNG NGỮ THỜI GIAN: ……的时候 (Khi / Lúc...)

Sơ Đồ Ngữ Pháp HSK 2·Câu 1/20
⭐0/20
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ / Mệnh đề + 的时候,...
Trắc nghiệm cấu trúc
Dịch sang tiếng Trung: 'Khi học tiếng Trung, anh ấy rất chăm chỉ.'

Wǒ shēngbìng de shíhou, māma yìzhí zài zhàogù wǒ.