Đề H11440

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 Chính Thức (Mã Đề H11440)

Đề thi mã H11440 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã H11440
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Ngữ Liệu Đề Thi Thật · Mã H11440

Trích Đoạn Câu Hỏi & Từ Vựng Trọng Điểm Trong Đề HSK 1 Mã H11440

Dưới đây là 18 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề H11440 kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.

Câu 1Phần Nghe (听力)

第1题:听录音,判断对错。

一岁
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Một tuổi.

Xem giải thích & đáp án câu 1
• Băng phát tiếng Trung: 一岁 (Yí suì) • Nghĩa tiếng Việt: Một tuổi. • Hình ảnh trong đề: Chiếc bánh kem sinh nhật phủ kem tươi và hoa quả ngon lành, cắm duy nhất một ngọn nến số 6 đang thắp sáng (tượng trưng cho sinh nhật 6 tuổi). • Phân tích đối chiếu: Lời thoại trong băng ghi âm phát ra là "一岁" (Một tuổi), trong khi hình ảnh minh họa thực tế là chiếc bánh sinh nhật cắm cây nến số 6 (sáu tuổi). Hai số tuổi hoàn toàn khác biệt. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 3Phần Nghe (听力)

第3题:听录音,判断对错。

在飞机上
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Ở trên máy bay.

Xem giải thích & đáp án câu 3
• Băng phát tiếng Trung: 在飞机上 (Zài fēijī shang) • Nghĩa tiếng Việt: Ở trên máy bay. • Hình ảnh trong đề: Cậu bé đội mũ bảo hiểm vui vẻ đạp chiếc xe đạp màu đỏ trên con đường làng rực rỡ nắng vàng và hàng cây xanh. • Phân tích đối chiếu: Băng ghi âm nói về địa điểm "在飞机上" (Ở trên máy bay), trong khi bức tranh minh họa cậu bé đang cưỡi xe đạp ngoài trời (骑自行车 qí zìxíngchē). Hai hoàn cảnh không tương đồng. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 5Phần Nghe (听力)

第5题:听录音,判断对错。

桌子和椅子
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Bàn và ghế.

Xem giải thích & đáp án câu 5
• Băng phát tiếng Trung: 桌子和椅子 (Zhuōzi hé yǐzi) • Nghĩa tiếng Việt: Bàn và ghế. • Hình ảnh trong đề: Một chiếc bàn gỗ ăn cơm thanh lịch đặt bình hoa rực rỡ ở giữa, đi kèm hai chiếc ghế tựa bằng gỗ đồng bộ hai bên. • Phân tích đối chiếu: Lời thoại trong băng ghi âm phát rõ "桌子和椅子" (Bàn và ghế), hoàn toàn trùng khớp với đồ vật chiếc bàn gỗ và hai chiếc ghế tựa được minh họa trực quan trong đề. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7Phần Nghe (听力)

第7题:听句子,选择正确图片。

李医生,那个人怎么样了?

Dịch nghĩa: Bác sĩ Lý, người kia sao rồi?

Xem giải thích & đáp án câu 7
• Băng phát tiếng Trung: 李医生,那个人怎么样了? (Lǐ yīshēng, nàge rén zěnmeyàng le?) • Nghĩa tiếng Việt: Bác sĩ Lý, người kia sao rồi? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. A - B. B - C. C • Phân tích đối chiếu: Lời thoại hỏi thăm "李医生" (Bác sĩ Lý). Bức tranh minh họa bác sĩ Lý trẻ tuổi, mỉm cười thân thiện khoác áo blouse trắng, đeo ống nghe và cầm hồ sơ bệnh án trong phòng khám bệnh. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 9Phần Nghe (听力)

第9题:听句子,选择正确图片。

这是昨天买的电视。

Dịch nghĩa: Đây là chiếc tivi mua hôm qua.

Xem giải thích & đáp án câu 9
• Băng phát tiếng Trung: 这是昨天买的电视。 (Zhè shì zuótiān mǎi de diànshì) • Nghĩa tiếng Việt: Đây là chiếc tivi mua hôm qua. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. A - B. B - C. C • Phân tích đối chiếu: Lời thoại nhắc đến đồ vật "电视" (Chiếc tivi). Bức tranh minh họa chiếc tivi màn hình phẳng hiện đại đặt trên kệ gỗ trong phòng khách ấm cúng. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 12Phần Nghe (听力)

第12题:听对话,选择对应图片。

女:喂,你在做什么? 男:我在睡觉呢。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Alo, bạn đang làm gì đấy? Nam: Tôi đang ngủ.

Xem giải thích & đáp án câu 12
• Băng phát tiếng Trung: 女:喂,你在做什么? 男:我在睡觉呢。 (Nǚ: Wèi, nǐ zài zuò shénme? Nán: Wǒ zài shuìjiào ne) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Alo, bạn đang làm gì đấy? Nam: Tôi đang ngủ. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Đồng hồ chỉ 3 giờ chiều, chuẩn bị 20 phút nữa đi đến bệnh viện. - Hình B: Cô gái vui vẻ cầm bộ quần áo đẹp và cảm ơn người tặng. - Hình C: Một người đang ngồi đọc sách. - Hình D: Chiếc cốc lớn đặt trên bàn khi khách hỏi mua chiếc cốc nhỏ hơn. - Hình E: Chàng trai đang nằm ngủ trên giường khi nghe điện thoại. - Hình F: Hai người đang trò chuyện về việc học lái xe ô tô vào năm sau. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình E (Chàng trai đang nằm ngủ trên giường khi nghe điện thoại). • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Câu 14Phần Nghe (听力)

第14题:听对话,选择对应图片。

女:衣服很漂亮,谢谢。 男:不客气。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Quần áo đẹp quá, cảm ơn nhé. Nam: Không có gì.

Xem giải thích & đáp án câu 14
• Băng phát tiếng Trung: 女:衣服很漂亮,谢谢。 男:不客气。 (Nǚ: Yīfu hěn piàoliang, xièxie. Nán: Bú kèqi) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Quần áo đẹp quá, cảm ơn nhé. Nam: Không có gì. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Đồng hồ chỉ 3 giờ chiều, chuẩn bị 20 phút nữa đi đến bệnh viện. - Hình B: Cô gái vui vẻ cầm bộ quần áo đẹp và cảm ơn người tặng. - Hình C: Một người đang ngồi đọc sách. - Hình D: Chiếc cốc lớn đặt trên bàn khi khách hỏi mua chiếc cốc nhỏ hơn. - Hình E: Chàng trai đang nằm ngủ trên giường khi nghe điện thoại. - Hình F: Hai người đang trò chuyện về việc học lái xe ô tô vào năm sau. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình B (Cô gái vui vẻ cầm bộ quần áo đẹp và cảm ơn người tặng). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 16Phần Nghe (听力)

第16题:听对话,选择正确答案。 我中午和同学吃,不回家了。 问:他中午和谁吃饭?

我中午和同学吃,不回家了。 问:他中午和谁吃饭?
  • A. 同学
  • B. 学生
  • C. 老师

Dịch nghĩa: Tôi buổi trưa ăn cùng bạn học, không về nhà nữa. Hỏi: Buổi trưa anh ấy ăn cơm cùng ai?

Xem giải thích & đáp án câu 16
• Băng phát tiếng Trung: 我中午和同学吃,不回家了。 问:他中午和谁吃饭? (Wǒ zhōngwǔ hé tóngxué chī, bù huíjiā le. Wèn: Tā zhōngwǔ hé shéi chīfàn?) • Nghĩa tiếng Việt: Tôi buổi trưa ăn cùng bạn học, không về nhà nữa. Hỏi: Buổi trưa anh ấy ăn cơm cùng ai? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 同学 (tóng xué: bạn cùng học, bạn học) - B. 学生 (xué sheng: học sinh, sinh viên) - C. 老师 (lǎo shī: thầy giáo, cô giáo) • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “他中午和谁吃饭?” với nội dung bài, phương án A — 同学 (tóng xué: bạn cùng học, bạn học) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 18Phần Nghe (听力)

第18题:听对话,选择正确答案。 那家商店在我们学校后面。 问:商店在哪儿?

那家商店在我们学校后面。 问:商店在哪儿?
  • A. 饭店后面
  • B. 学校前面
  • C. 学校后面

Dịch nghĩa: Cửa hàng đó ở phía sau trường học của chúng tôi. Hỏi: Cửa hàng ở đâu?

Xem giải thích & đáp án câu 18
• Băng phát tiếng Trung: 那家商店在我们学校后面。 问:商店在哪儿? (Nà jiā shāngdiàn zài wǒmen xuéxiào hòumiàn. Wèn: Shāngdiàn zài nǎr?) • Nghĩa tiếng Việt: Cửa hàng đó ở phía sau trường học của chúng tôi. Hỏi: Cửa hàng ở đâu? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 饭店后面 - B. 学校前面 - C. 学校后面 • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “商店在哪儿?” với nội dung bài, phương án C — 学校后面 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 21Phần Đọc (阅读)

第21题:看图判断对错。 坐

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Ngồi.

Xem giải thích & đáp án câu 21
• Câu đề bài: 坐 (zuò) • Nghĩa tiếng Việt: Ngồi. • Hình ảnh trong đề: Cậu bé ngoan ngoãn ngồi ngay ngắn, hai tay đặt trên đùi trên chiếc ghế tựa bằng gỗ. • Phân tích đối chiếu: Chữ Hán cho sẵn là "坐" (ngồi), hoàn toàn trùng khớp với tư thế và hành động ngồi nghiêm túc trên ghế của nhân vật trong hình. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 23Phần Đọc (阅读)

第23题:看图判断对错。 看

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Nhìn, xem, đọc.

Xem giải thích & đáp án câu 23
• Câu đề bài: 看 (kàn) • Nghĩa tiếng Việt: Nhìn, xem, đọc. • Hình ảnh trong đề: Cậu thiếu niên mỉm cười nhắm mắt thư giãn, đeo tai nghe chụp tai nghe những giai điệu âm nhạc rộn rã xung quanh. • Phân tích đối chiếu: Từ ngữ trong đề là "看" (xem, nhìn - thị giác), trong khi hình ảnh mô tả hành động nghe nhạc qua tai nghe (听音乐 tīng yīnyuè - thính giác). Hai giác quan và hành động không tương ứng. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 25Phần Đọc (阅读)

第25题:看图判断对错。 她们

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Các cô ấy, họ.

Xem giải thích & đáp án câu 25
• Câu đề bài: 她们 (tāmen) • Nghĩa tiếng Việt: Các cô ấy, họ. • Hình ảnh trong đề: Ba cô gái trẻ trung, rạng rỡ khoác vai nhau mỉm cười tạo dáng chụp ảnh dưới ánh nắng ấm áp. • Phân tích đối chiếu: Đại từ cho sẵn là "她们" (các cô ấy, chỉ nhóm phụ nữ từ 2 người trở lên), hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh nhóm 3 người bạn nữ xinh tươi trong tranh. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 27Phần Đọc (阅读)

第27题:看句子,选择对应图片。 谢谢你请我喝茶。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn đã mời tôi uống trà.

Xem giải thích & đáp án câu 27
• Câu đề bài: 看句子,选择对应图片。 谢谢你请我喝茶。 (Xièxie nǐ qǐng wǒ hē chá) • Nghĩa tiếng Việt: Cảm ơn bạn đã mời tôi uống trà. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Hai mẹ con đang chọn mua những quả táo đỏ tươi ngon. - Hình B: Bầu trời âm u và đang có mưa rơi bên ngoài. - Hình C: Hai người đang nâng tách trà nóng mời nhau thưởng thức. - Hình D: Tờ lịch hiển thị các thứ trong tuần. - Hình E: Một người đang ngồi làm việc trước máy tính. - Hình F: Chú chó nhỏ đang nằm trước ngôi nhà dành riêng cho mình. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình C (Hai người đang nâng tách trà nóng mời nhau thưởng thức). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 29Phần Đọc (阅读)

第29题:看句子,选择对应图片。 今天天气不好,下雨了。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết không tốt, trời mưa rồi.

Xem giải thích & đáp án câu 29
• Câu đề bài: 看句子,选择对应图片。 今天天气不好,下雨了。 (Jīntiān tiānqì bù hǎo, xiàyǔ le) • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay thời tiết không tốt, trời mưa rồi. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Hai mẹ con đang chọn mua những quả táo đỏ tươi ngon. - Hình B: Bầu trời âm u và đang có mưa rơi bên ngoài. - Hình C: Hai người đang nâng tách trà nóng mời nhau thưởng thức. - Hình D: Tờ lịch hiển thị các thứ trong tuần. - Hình E: Một người đang ngồi làm việc trước máy tính. - Hình F: Chú chó nhỏ đang nằm trước ngôi nhà dành riêng cho mình. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình B (Bầu trời âm u và đang có mưa rơi bên ngoài). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 32Phần Đọc (阅读)

第32题:问答搭配。 儿子,这里面是什么?

  • A. 是的。
  • B. 几本书。
  • C. 6月5号。
  • D. 30多块。
  • E. 饭店。

Dịch nghĩa: Con trai, bên trong này là cái gì thế?

Xem giải thích & đáp án câu 32
• Câu đề bài: 问答搭配。 儿子,这里面是什么? (Érzi, zhè lǐmiàn shì shénme?) • Nghĩa tiếng Việt: Con trai, bên trong này là cái gì thế? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 是的。 - B. 几本书。 - C. 6月5号。 - D. 30多块。 - E. 饭店。 (fàndiàn: nhà hàng, quán ăn, khách sạn) • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “问答搭配。 儿子,这里面是什么?” với nội dung bài, phương án B — 几本书。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 34Phần Đọc (阅读)

第34题:问答搭配。 他哪天来北京?

  • A. 是的。
  • B. 几本书。
  • C. 6月5号。
  • D. 30多块。
  • E. 饭店。

Dịch nghĩa: Anh ấy ngày nào đến Bắc Kinh?

Xem giải thích & đáp án câu 34
• Câu đề bài: 问答搭配。 他哪天来北京? (Tā nǎ tiān lái Běijīng?) • Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy ngày nào đến Bắc Kinh? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 是的。 - B. 几本书。 - C. 6月5号。 - D. 30多块。 - E. 饭店。 (fàndiàn: nhà hàng, quán ăn, khách sạn) • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “问答搭配。 他哪天来北京?” với nội dung bài, phương án C — 6月5号。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 36Phần Đọc (阅读)

第36题:选词填空。 我们都( )喜欢谢小姐。

  • A. 桌子 zhuōzi
  • B. 对不起 duìbuqǐ
  • C. 很 hěn
  • D. 名字 míngzi
  • E. 个 ge
  • F. 认识 rènshi

Dịch nghĩa: Chúng tôi đều rất thích cô Tạ.

Xem giải thích & đáp án câu 36
• Câu đề bài: 我们都( )喜欢谢小姐。 (Wǒmen dōu ( ) xǐhuan Xiè xiǎojiě) • Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi đều rất thích cô Tạ. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 桌子 zhuōzi: Chiếc bàn - B. 对不起 duìbuqǐ: Xin lỗi - C. 很 hěn: Rất - D. 名字 míngzi: Tên - E. 个 ge: Cái, con (lượng từ) - F. 认识 rènshi: Quen biết • Phân tích đối chiếu: Đứng trước động từ tâm lý "喜欢" (thích), ta cần phó từ chỉ mức độ "很" (rất) để bổ nghĩa: "很喜欢" (rất thích). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 38Phần Đọc (阅读)

第38题:选词填空。 菜做好了,在( )上。

  • A. 桌子 zhuōzi
  • B. 对不起 duìbuqǐ
  • C. 很 hěn
  • D. 名字 míngzi
  • E. 个 ge
  • F. 认识 rènshi

Dịch nghĩa: Thức ăn nấu xong rồi, ở trên bàn đấy.

Xem giải thích & đáp án câu 38
• Câu đề bài: 菜做好了,在( )上。 (Cài zuòhǎo le, zài ( ) shàng) • Nghĩa tiếng Việt: Thức ăn nấu xong rồi, ở trên bàn đấy. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 桌子 zhuōzi: Chiếc bàn - B. 对不起 duìbuqǐ: Xin lỗi - C. 很 hěn: Rất - D. 名字 míngzi: Tên - E. 个 ge: Cái, con (lượng từ) - F. 认识 rènshi: Quen biết • Phân tích đối chiếu: Cấu trúc phương vị từ "在 ... 上" (ở trên ) kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn/đồ vật "桌子" (chiếc bàn): "在桌子上" (ở trên bàn). • Kết luận: Đáp án đúng là A.