Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11333 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11333 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11333 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Năm tách trà / Năm ly trà nóng
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ăn đồ ăn / Ăn uống
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Mười giờ mười phút (10:10)
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bây giờ trời đang mưa to rồi.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Tôi đã nghe tiếng Trung được vài phút.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nam: Quyển sách này ai đã xem rồi? Nữ: Thưa thầy, em đã xem rồi ạ.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nam: Mấy ngày nay thời tiết thế nào? Nữ: Rất lạnh.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Hôm nay là ngày 2 tháng 3, thứ Bảy. Hỏi: Hôm nay là thứ mấy?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Những bộ quần áo này đều là của bạn tôi. Hỏi: Những bộ quần áo này là của ai?
第21题:看图判断对错。 工作 gōngzuò
Dịch nghĩa: Làm việc / Công việc
第23题:看图判断对错。 医生 yīshēng
第25题:看图判断对错。 苹果 píngguǒ
Dịch nghĩa: Quả táo / Trái táo
第27题:看句子选图片。 你的狗爱吃什么?
Dịch nghĩa: Chú chó của bạn thích ăn món gì?
第29题:看句子选图片。 这里面有几块钱?
Dịch nghĩa: Ở bên trong này có mấy đồng tiền?
第32题:问句搭配答句。 对不起,我不能去了。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, tôi không thể đi được rồi.
第34题:问句搭配答句。 这个字谁会读?
Dịch nghĩa: Chữ này ai biết đọc?
第36题:选词填空。 这个杯子很( ),我很喜欢。
Dịch nghĩa: Cái cốc này rất đẹp, tôi rất thích.
第38题:选词填空。 那个桌子( )钱?
Dịch nghĩa: Cái bàn kia bao nhiêu tiền?