Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11330 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11330 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11330 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ngủ.
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đội mũ.
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Anh ấy đang đọc sách.
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Đây là chú chó con.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Cô ấy mua rất nhiều đồ.
第12题:听对话,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Nam: Ở đây có mấy cái ghế? Nữ: Năm cái.
第14题:听对话,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Túi xách của bạn ở đâu? Nam: Ở ngay bên cạnh tôi.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ Ba. Hỏi: Hôm nay là thứ mấy?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Người này là bạn của tôi. Hỏi: Anh ấy là ai?
第21题:看图判断对错。 她
Dịch nghĩa: Cô ấy, bà ấy (đại từ nhân xưng giống cái).
第23题:看图判断对错。 衣服
Dịch nghĩa: Quần áo.
第25题:看图判断对错。 坐
Dịch nghĩa: Ngồi.
第27题:看句子选图片。 对不起,我想去睡觉了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 对不起 (duì bu qǐ: xin lỗi); 我 (wǒ: tôi, mình).
第29题:看句子选图片。 现在是13:17。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 现在 (xiàn zài: bây giờ, hiện tại); 是 (shì: là, phải).
第32题:问句搭配答句。 你们怎么去医院?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你们 (nǐ men: các bạn, mọi người); 怎么 (zěn me: như thế nào, làm sao).
第34题:问句搭配答句。 小猫在哪儿?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 小猫 (xiǎo māo: mèo con, chú mèo); 在 (zài: ở, tại, đang).
第36题:选词填空。 她今天怎么()高兴?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 她 (tā: cô ấy, bà ấy); 今天 (jīn tiān: hôm nay); 怎么 (zěn me: như thế nào, làm sao); 高兴 (gāo xìng: vui vẻ, hạnh phúc).
第38题:选词填空。 我()这里住了8年了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 住 (zhù: ở, sống); 年 (nián: năm).