Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11328 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11328 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11328 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Một tuổi
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ở trên máy bay
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Bàn và ghế
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bác sĩ Lý ơi, người đó thế nào rồi ạ?
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Đây là chiếc tivi mua hôm qua đấy.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Alo, bạn đang làm gì đấy? Nam: Tôi đang ngủ đây.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Quần áo đẹp quá, cảm ơn bạn nhé. Nam: Không có chi.
第16题:听句子和问题,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Buổi trưa tôi ăn cơm cùng bạn học, không về nhà nữa. Hỏi: Buổi trưa anh ấy ăn cơm cùng ai?
第18题:听句子和问题,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Cửa hàng đó ở phía sau trường học của chúng tôi. Hỏi: Cửa hàng ở đâu?
第21题:看图,判断对错。 衣服
Dịch nghĩa: Quần áo
第23题:看图,判断对错。 下雨
Dịch nghĩa: Trời mưa
第25题:看图,判断对错。 医生
Dịch nghĩa: Bác sĩ.
第27题:读句子,选择对应图片。 她喜欢一个人在家看书。
Dịch nghĩa: Cô ấy thích ở nhà một mình đọc sách.
第29题:读句子,选择对应图片。 爸爸每天早上都喝一杯茶。
Dịch nghĩa: Bố mỗi buổi sáng đều uống một tách trà.
第32题:读问句,选择正确的回答。 请问,你叫什么名字?
Dịch nghĩa: Xin hỏi, bạn tên là gì?
第34题:读问句,选择正确的回答。 那件衣服八百块,你买吗?
Dịch nghĩa: Bộ quần áo kia 800 tệ, bạn có mua không?
第36题:选词填空。 这儿的衣服太( )了,我们去那儿看看吧。
Dịch nghĩa: Quần áo ở đây đắt quá, chúng mình qua đằng kia xem thử nhé.
第38题:选词填空。 下午我们( )飞机去北京。
Dịch nghĩa: Buổi chiều chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.