Đề H11328

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 (Mã Đề H11328)

Đề thi mã H11328 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã H11328
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H11328

Đáp Án H11328 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (40 Câu)

Bảng đáp án H11328 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11328 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H11328 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:B (Sai)
Câu 3:B (Sai)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:A (Đúng)
Câu 6:C
Câu 7:B
Câu 8:A
Câu 9:C
Câu 10:B
Câu 11:A
Câu 12:F
Câu 13:E
Câu 14:D
Câu 15:B
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:C
Câu 19:C
Câu 20:B
Câu 21:B (Sai)
Câu 22:A (Đúng)
Câu 23:A (Đúng)
Câu 24:B (Sai)
Câu 25:A (Đúng)
Câu 26:D
Câu 27:F
Câu 28:A
Câu 29:C
Câu 30:B
Câu 31:E
Câu 32:B
Câu 33:A
Câu 34:C
Câu 35:D
Câu 36:C
Câu 37:F
Câu 38:A
Câu 39:E
Câu 40:B
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第1题:听录音,判断对错。

一岁
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Một tuổi

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 一岁 (Yī suì) • Nghĩa tiếng Việt: Một tuổi • Hình ảnh trong đề: Một em bé trai kháu khỉnh chập chững biết đi khoảng một tuổi đang mỉm cười đáng yêu • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “一岁” (Một tuổi) hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh một em bé trai kháu khỉnh chập chững biết đi khoảng một tuổi đang mỉm cười đáng yêu được minh họa trong đề bài. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第3题:听录音,判断对错。

在飞机上
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Ở trên máy bay

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (B (Sai))
• Băng phát tiếng Trung: 在飞机上 (Zài fēijī shang) • Nghĩa tiếng Việt: Ở trên máy bay • Hình ảnh trong đề: Một cậu bé đội mũ bảo hiểm đang vui vẻ đạp xe đạp trên đường • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “在飞机上” (Ở trên máy bay) không khớp với đối tượng/hành động thực tế (một cậu bé đội mũ bảo hiểm đang vui vẻ đạp xe đạp trên đường) trong bức tranh minh họa. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第5题:听录音,判断对错。

桌子和椅子
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Bàn và ghế

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 桌子和椅子 (Zhuōzi hé yǐzi) • Nghĩa tiếng Việt: Bàn và ghế • Hình ảnh trong đề: Một chiếc bàn ăn hình chữ nhật bằng gỗ cùng 6 chiếc ghế tựa xếp xung quanh • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “桌子和椅子” (Bàn và ghế) hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh một chiếc bàn ăn hình chữ nhật bằng gỗ cùng 6 chiếc ghế tựa xếp xung quanh được minh họa trong đề bài. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第7题:听句子,选择正确图片。

李医生,那个人怎么样了?
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Bác sĩ Lý ơi, người đó thế nào rồi ạ?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (B)
• Băng phát tiếng Trung: 李医生,那个人怎么样了? (Lǐ yīshēng, nà gè rén zěnmeyàng le?) • Nghĩa tiếng Việt: Bác sĩ Lý ơi, người đó thế nào rồi ạ? • Phân tích các bức tranh (A–C): - Hình A: Một giáo viên trên bục giảng. - Hình B: Bác sĩ Lý mặc áo blouse trắng đang trao đổi về tình hình bệnh nhân. - Hình C: Một đầu bếp trong nhà bếp. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình B (Bác sĩ Lý mặc áo blouse trắng đang trao đổi về tình hình bệnh nhân). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第9题:听句子,选择正确图片。

这是昨天买的电视。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Đây là chiếc tivi mua hôm qua đấy.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (C)
• Băng phát tiếng Trung: 这是昨天买的电视。 (Zhè shì zuótiān mǎi de diànshì) • Nghĩa tiếng Việt: Đây là chiếc tivi mua hôm qua đấy. • Phân tích các bức tranh (A–C): - Hình A: Một chiếc tủ lạnh. - Hình B: Một chiếc máy giặt. - Hình C: Chiếc tivi màn hình phẳng mới mua ngày hôm qua. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình C (Chiếc tivi màn hình phẳng mới mua ngày hôm qua). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第12题:听对话,选择对应图片。

女:喂,你在做什么? 男:我在睡觉呢。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Alo, bạn đang làm gì đấy? Nam: Tôi đang ngủ đây.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (F)
• Băng phát tiếng Trung: 女:喂,你在做什么? 男:我在睡觉呢。 (Nǚ: Wéi, nǐ zài zuò shénme? Nán: Wǒ zài shuìjiào ne) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Alo, bạn đang làm gì đấy? Nam: Tôi đang ngủ đây. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Một chiếc cốc kích thước lớn đặt trên bàn khiến người mua muốn tìm chiếc nhỏ hơn. - Hình B: Đồng hồ chỉ 3 giờ chiều và hai người chuẩn bị 20 phút nữa đi đến bệnh viện. - Hình C: Một người đang ngồi đọc báo. - Hình D: Cô gái vui vẻ nhận bộ quần áo mới rất đẹp và nói lời cảm ơn. - Hình E: Hai người đang đứng cạnh chiếc xe ô tô trò chuyện về việc học lái xe. - Hình F: Chàng trai đang nằm ngủ trên giường khi có điện thoại gọi tới. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình F (Chàng trai đang nằm ngủ trên giường khi có điện thoại gọi tới). • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: D

第14题:听对话,选择对应图片。

女:衣服很漂亮,谢谢。 男:不客气。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Quần áo đẹp quá, cảm ơn bạn nhé. Nam: Không có chi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (D)
• Băng phát tiếng Trung: 女:衣服很漂亮,谢谢。 男:不客气。 (Nǚ: Yīfu hěn piàoliang, xièxie. Nán: Bú kèqi) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Quần áo đẹp quá, cảm ơn bạn nhé. Nam: Không có chi. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Một chiếc cốc kích thước lớn đặt trên bàn khiến người mua muốn tìm chiếc nhỏ hơn. - Hình B: Đồng hồ chỉ 3 giờ chiều và hai người chuẩn bị 20 phút nữa đi đến bệnh viện. - Hình C: Một người đang ngồi đọc báo. - Hình D: Cô gái vui vẻ nhận bộ quần áo mới rất đẹp và nói lời cảm ơn. - Hình E: Hai người đang đứng cạnh chiếc xe ô tô trò chuyện về việc học lái xe. - Hình F: Chàng trai đang nằm ngủ trên giường khi có điện thoại gọi tới. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình D (Cô gái vui vẻ nhận bộ quần áo mới rất đẹp và nói lời cảm ơn). • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第16题:听句子和问题,选择正确答案。

我中午和同学吃,不回家了。 问:他中午和谁吃饭?
  • A. 同学
  • B. 医院
  • C. 商店

Dịch nghĩa: Buổi trưa tôi ăn cơm cùng bạn học, không về nhà nữa. Hỏi: Buổi trưa anh ấy ăn cơm cùng ai?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (A)
• Băng phát tiếng Trung: 我中午和同学吃,不回家了。 问:他中午和谁吃饭? (Wǒ zhōngwǔ hé tóngxué chī, bù huí jiā le. Wèn: Tā zhōngwǔ hé shéi chīfàn?) • Nghĩa tiếng Việt: Buổi trưa tôi ăn cơm cùng bạn học, không về nhà nữa. Hỏi: Buổi trưa anh ấy ăn cơm cùng ai? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 同学 (tóng xué: bạn cùng học, bạn học) - B. 医院 (yī yuàn: bệnh viện) - C. 商店 (shāng diàn: cửa hàng) • Phân tích đối chiếu: 问:他中午和谁吃饭? • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第18题:听句子和问题,选择正确答案。

那家商店在我们学校后面。 问:商店在哪儿?
  • A. 星期五
  • B. 星期六
  • C. 学校后面

Dịch nghĩa: Cửa hàng đó ở phía sau trường học của chúng tôi. Hỏi: Cửa hàng ở đâu?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (C)
• Băng phát tiếng Trung: 那家商店在我们学校后面。 问:商店在哪儿? (Nà jiā shāngdiàn zài wǒmen xuéxiào hòumiàn. Wèn: Shāngdiàn zài nǎr?) • Nghĩa tiếng Việt: Cửa hàng đó ở phía sau trường học của chúng tôi. Hỏi: Cửa hàng ở đâu? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 星期五 - B. 星期六 - C. 学校后面 • Phân tích đối chiếu: 问:商店在哪儿? • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第21题:看图,判断对错。 衣服

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Quần áo

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B (Sai))
• Câu đề bài: 衣服 (Yīfu) • Nghĩa tiếng Việt: Quần áo • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu từ vựng với hình ảnh minh họa trong đề H11328, phương án chính xác là Sai. • Kết luận: Đáp án đúng là Sai.
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第23题:看图,判断对错。 下雨

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Trời mưa

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (A (Đúng))
• Câu đề bài: 下雨 (Xià yǔ) • Nghĩa tiếng Việt: Trời mưa • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu từ vựng với hình ảnh minh họa trong đề H11328, phương án chính xác là Đúng. • Kết luận: Đáp án đúng là Đúng.
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第25题:看图,判断对错。 医生

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Bác sĩ.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (A (Đúng))
• Câu đề bài: 医生 (Yīshēng) • Nghĩa tiếng Việt: Bác sĩ. • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu từ vựng với hình ảnh minh họa trong đề H11328, phương án chính xác là Đúng. • Kết luận: Đáp án đúng là Đúng.
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第27题:读句子,选择对应图片。 她喜欢一个人在家看书。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Cô ấy thích ở nhà một mình đọc sách.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (F)
• Câu đề bài: 读句子,选择对应图片。 她喜欢一个人在家看书。 (Tā xǐhuan yí gè rén zài jiā kàn shū) • Nghĩa tiếng Việt: Cô ấy thích ở nhà một mình đọc sách. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu văn khớp hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình F. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第29题:读句子,选择对应图片。 爸爸每天早上都喝一杯茶。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Bố mỗi buổi sáng đều uống một tách trà.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (C)
• Câu đề bài: 读句子,选择对应图片。 爸爸每天早上都喝一杯茶。 (Bàba měitiān zǎoshang dōu hē yì bēi chá) • Nghĩa tiếng Việt: Bố mỗi buổi sáng đều uống một tách trà. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu văn khớp hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình C. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第32题:读问句,选择正确的回答。 请问,你叫什么名字?

  • A. 是的。
  • B. 几本书。
  • C. 6月5号。
  • D. 30多块。
  • E. 饭店。

Dịch nghĩa: Xin hỏi, bạn tên là gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (B)
• Câu đề bài: 读问句,选择正确的回答。 请问,你叫什么名字? (Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi?) • Nghĩa tiếng Việt: Xin hỏi, bạn tên là gì? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 是的。 - B. 几本书。 - C. 6月5号。 - D. 30多块。 - E. 饭店。 (fàndiàn: nhà hàng, quán ăn, khách sạn) • Phân tích đối chiếu: Câu trả lời phù hợp nhất về ngữ nghĩa và ngữ cảnh giao tiếp là phương án B (我叫李月,是王老师的学生。). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第34题:读问句,选择正确的回答。 那件衣服八百块,你买吗?

  • A. 是的。
  • B. 几本书。
  • C. 6月5号。
  • D. 30多块。
  • E. 饭店。

Dịch nghĩa: Bộ quần áo kia 800 tệ, bạn có mua không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (C)
• Câu đề bài: 读问句,选择正确的回答。 那件衣服八百块,你买吗? (Nà jiàn yīfu bābǎi kuài, nǐ mǎi ma?) • Nghĩa tiếng Việt: Bộ quần áo kia 800 tệ, bạn có mua không? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 是的。 - B. 几本书。 - C. 6月5号。 - D. 30多块。 - E. 饭店。 (fàndiàn: nhà hàng, quán ăn, khách sạn) • Phân tích đối chiếu: Câu trả lời phù hợp nhất về ngữ nghĩa và ngữ cảnh giao tiếp là phương án C (太贵了,我不买了。). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第36题:选词填空。 这儿的衣服太( )了,我们去那儿看看吧。

  • A. 桌子 zhuōzi
  • B. 对不起 duìbuqǐ
  • C. 很 hěn
  • D. 名字 míngzi
  • E. 个 ge
  • F. 认识 rènshi

Dịch nghĩa: Quần áo ở đây đắt quá, chúng mình qua đằng kia xem thử nhé.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (C)
• Câu đề bài: 这儿的衣服太( )了,我们去那儿看看吧。 (Zhèr de yīfu tài ( ) le, wǒmen qù nàr kànkan ba) • Nghĩa tiếng Việt: Quần áo ở đây đắt quá, chúng mình qua đằng kia xem thử nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 桌子 zhuōzi - B. 对不起 duìbuqǐ - C. 很 hěn - D. 名字 míngzi - E. 个 ge - F. 认识 rènshi • Phân tích đối chiếu: Dựa vào cấu trúc câu và ngữ cảnh, từ cần điền vào chỗ trống là phương án C (C. 很 hěn). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第38题:选词填空。 下午我们( )飞机去北京。

  • A. 桌子 zhuōzi
  • B. 对不起 duìbuqǐ
  • C. 很 hěn
  • D. 名字 míngzi
  • E. 个 ge
  • F. 认识 rènshi

Dịch nghĩa: Buổi chiều chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (A)
• Câu đề bài: 下午我们( )飞机去北京。 (Xiàwǔ wǒmen ( ) fēijī qù Běijīng) • Nghĩa tiếng Việt: Buổi chiều chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 桌子 zhuōzi - B. 对不起 duìbuqǐ - C. 很 hěn - D. 名字 míngzi - E. 个 ge - F. 认识 rènshi • Phân tích đối chiếu: Dựa vào cấu trúc câu và ngữ cảnh, từ cần điền vào chỗ trống là phương án A (A. 桌子 zhuōzi). • Kết luận: Đáp án đúng là A.