Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11327 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11327 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11327 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Bốn cốc nước
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Lớn và nhỏ
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Đang học bài
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Quần áo đều ở trên ghế.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Họ đã mua không ít đồ đạc.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Hôm nay hơi lạnh một chút. Nam: Ừ, uống một tách trà nóng nhé?
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Tuyệt quá, đây là con mèo nhỏ của tôi, cảm ơn bạn nhé! Nam: Không có gì đâu.
第16题:听对话,选择正确答案。 谢小姐星期六中午坐飞机去中国。 问:谢小姐怎么去中国?
Dịch nghĩa: Cô Tạ trưa thứ bảy đi máy bay sang Trung Quốc. Hỏi: Cô Tạ đi Trung Quốc bằng phương tiện gì?
第18题:听对话,选择正确答案。 这本书二十七块钱。 问:那本书多少钱?
Dịch nghĩa: Cuốn sách này giá 27 tệ. Hỏi: Cuốn sách đó giá bao nhiêu tiền?
第21题:看图判断对错。 多
Dịch nghĩa: Nhiều
第23题:看图判断对错。 那儿
Dịch nghĩa: Đằng kia / Chỗ đó
第25题:看图判断对错。 五
Dịch nghĩa: Số 5 / Năm
第27题:看句子,选择对应图片。 我的狗三岁了。
Dịch nghĩa: Con chó của tôi ba tuổi rồi.
第29题:看句子,选择对应图片。 再见,下星期一见。
Dịch nghĩa: Tạm biệt nhé, hẹn thứ hai tuần sau gặp lại.
第32题:问答搭配。 明天天气怎么样?
Dịch nghĩa: Ngày mai thời tiết thế nào?
第34题:问答搭配。 王老师在学校吗?
Dịch nghĩa: Thầy Vương có ở trường không?
第36题:选词填空。 下雨的时候,我( )在家看书。
Dịch nghĩa: Những lúc trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.
第38题:选词填空。 这个杯子很( ),是在哪儿买的?
Dịch nghĩa: Chiếc cốc này rất đẹp, bạn mua ở đâu thế?