Đề H11327

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 (Mã Đề H11327)

Đề thi mã H11327 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã H11327
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H11327

Đáp Án H11327 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (40 Câu)

Bảng đáp án H11327 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11327 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H11327 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:B (Sai)
Câu 3:B (Sai)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:A (Đúng)
Câu 6:C
Câu 7:B
Câu 8:A
Câu 9:C
Câu 10:B
Câu 11:A
Câu 12:F
Câu 13:E
Câu 14:D
Câu 15:B
Câu 16:B
Câu 17:A
Câu 18:C
Câu 19:B
Câu 20:A
Câu 21:B (Sai)
Câu 22:A (Đúng)
Câu 23:A (Đúng)
Câu 24:B (Sai)
Câu 25:A (Đúng)
Câu 26:D
Câu 27:F
Câu 28:A
Câu 29:C
Câu 30:B
Câu 31:D
Câu 32:A
Câu 33:B
Câu 34:C
Câu 35:E
Câu 36:E
Câu 37:A
Câu 38:B
Câu 39:F
Câu 40:C
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第1题:听录音,判断对错。

四杯水
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Bốn cốc nước

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 四杯水 (Sì bēi shuǐ) • Nghĩa tiếng Việt: Bốn cốc nước • Hình ảnh trong đề: Bốn chiếc cốc thủy tinh đựng nước trong suốt xếp ngay ngắn thành một hàng ngang • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “四杯水” (Bốn cốc nước) hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh bốn chiếc cốc thủy tinh đựng nước trong suốt xếp ngay ngắn thành một hàng ngang được minh họa trong đề bài. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第3题:听录音,判断对错。

大和小
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Lớn và nhỏ

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (B (Sai))
• Băng phát tiếng Trung: 大和小 (Dà hé xiǎo) • Nghĩa tiếng Việt: Lớn và nhỏ • Hình ảnh trong đề: Hai hình tròn mặt cười màu vàng có kích thước hoàn toàn bằng nhau • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “大和小” (Lớn và nhỏ) không khớp với đối tượng/hành động thực tế (hai hình tròn mặt cười màu vàng có kích thước hoàn toàn bằng nhau) trong bức tranh minh họa. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第5题:听录音,判断对错。

在学习
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Đang học bài

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 在学习 (Zài xuéxí) • Nghĩa tiếng Việt: Đang học bài • Hình ảnh trong đề: Một bạn nam đang ngồi chăm chỉ bên bàn học, tay cầm bút ghi chép vào cuốn vở • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “在学习” (Đang học bài) hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh một bạn nam đang ngồi chăm chỉ bên bàn học, tay cầm bút ghi chép vào cuốn vở được minh họa trong đề bài. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第7题:听句子,选择正确图片。

衣服都在椅子上。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Quần áo đều ở trên ghế.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (B)
• Băng phát tiếng Trung: 衣服都在椅子上。 (Yīfu dōu zài yǐzi shang) • Nghĩa tiếng Việt: Quần áo đều ở trên ghế. • Phân tích các bức tranh (A–C): - Hình A: Quần áo treo trong tủ. - Hình B: Những bộ quần áo được gấp gọn và đặt ở trên chiếc ghế tựa. - Hình C: Quần áo đặt trên giường. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình B (Những bộ quần áo được gấp gọn và đặt ở trên chiếc ghế tựa). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第9题:听句子,选择正确图片。

她们买了不少东西。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Họ đã mua không ít đồ đạc.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (C)
• Băng phát tiếng Trung: 她们买了不少东西。 (Tāmen mǎi le bù shǎo dōngxi) • Nghĩa tiếng Việt: Họ đã mua không ít đồ đạc. • Phân tích các bức tranh (A–C): - Hình A: Một người đang đi dạo. - Hình B: Hai người đang ngồi uống nước. - Hình C: Hai cô gái xách rất nhiều túi đồ sau khi đi mua sắm. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình C (Hai cô gái xách rất nhiều túi đồ sau khi đi mua sắm). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第12题:听对话,选择对应图片。

女:今天有点儿冷。 男:是,喝杯热茶怎么样?
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Hôm nay hơi lạnh một chút. Nam: Ừ, uống một tách trà nóng nhé?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (F)
• Băng phát tiếng Trung: 女:今天有点儿冷。 男:是,喝杯热茶怎么样? (Nǚ: Jīntiān yǒudiǎnr lěng. Nán: Shì, hē bēi rè chá zěnmeyàng?) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Hôm nay hơi lạnh một chút. Nam: Ừ, uống một tách trà nóng nhé? • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Những quả táo đỏ tươi được bày sẵn trên mặt bàn trong nhà. - Hình B: Người đàn ông đang cầm bút ký tên của mình vào tờ đơn trên bàn. - Hình C: Một người đang ngồi xem tivi. - Hình D: Cô gái vui mừng ôm lại chú mèo nhỏ của mình và cảm ơn người đã tìm giúp. - Hình E: Một người đang nghe điện thoại và nhìn đồng hồ báo 20 phút nữa sẽ quay về. - Hình F: Một người đang bưng tách trà nóng thơm phức mời bạn uống khi trời lạnh. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình F (Một người đang bưng tách trà nóng thơm phức mời bạn uống khi trời lạnh). • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: D

第14题:听对话,选择对应图片。

女:太好了,是我的小猫,谢谢你! 男:不客气。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Tuyệt quá, đây là con mèo nhỏ của tôi, cảm ơn bạn nhé! Nam: Không có gì đâu.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (D)
• Băng phát tiếng Trung: 女:太好了,是我的小猫,谢谢你! 男:不客气。 (Nǚ: Tài hǎo le, shì wǒ de xiǎomāo, xièxie nǐ! Nán: Bú kèqi) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Tuyệt quá, đây là con mèo nhỏ của tôi, cảm ơn bạn nhé! Nam: Không có gì đâu. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Những quả táo đỏ tươi được bày sẵn trên mặt bàn trong nhà. - Hình B: Người đàn ông đang cầm bút ký tên của mình vào tờ đơn trên bàn. - Hình C: Một người đang ngồi xem tivi. - Hình D: Cô gái vui mừng ôm lại chú mèo nhỏ của mình và cảm ơn người đã tìm giúp. - Hình E: Một người đang nghe điện thoại và nhìn đồng hồ báo 20 phút nữa sẽ quay về. - Hình F: Một người đang bưng tách trà nóng thơm phức mời bạn uống khi trời lạnh. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình D (Cô gái vui mừng ôm lại chú mèo nhỏ của mình và cảm ơn người đã tìm giúp). • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第16题:听对话,选择正确答案。 谢小姐星期六中午坐飞机去中国。 问:谢小姐怎么去中国?

谢小姐星期六中午坐飞机去中国。 问:谢小姐怎么去中国?
  • A. 开车
  • B. 坐飞机
  • C. 坐出租车

Dịch nghĩa: Cô Tạ trưa thứ bảy đi máy bay sang Trung Quốc. Hỏi: Cô Tạ đi Trung Quốc bằng phương tiện gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (B)
• Băng phát tiếng Trung: 谢小姐星期六中午坐飞机去中国。 问:谢小姐怎么去中国? (Xiè xiǎojiě xīngqīliù zhōngwǔ zuò fēijī qù Zhōngguó. Wèn: Xiè xiǎojiě zěnme qù Zhōngguó?) • Nghĩa tiếng Việt: Cô Tạ trưa thứ bảy đi máy bay sang Trung Quốc. Hỏi: Cô Tạ đi Trung Quốc bằng phương tiện gì? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 开车 (kāichē: lái xe) - B. 坐飞机 - C. 坐出租车 • Phân tích đối chiếu: 问:谢小姐怎么去中国? • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第18题:听对话,选择正确答案。 这本书二十七块钱。 问:那本书多少钱?

这本书二十七块钱。 问:那本书多少钱?
  • A. 17块
  • B. 20块
  • C. 27块

Dịch nghĩa: Cuốn sách này giá 27 tệ. Hỏi: Cuốn sách đó giá bao nhiêu tiền?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (C)
• Băng phát tiếng Trung: 这本书二十七块钱。 问:那本书多少钱? (Zhè běn shū èrshíqī kuài qián. Wèn: Nà běn shū duōshao qián?) • Nghĩa tiếng Việt: Cuốn sách này giá 27 tệ. Hỏi: Cuốn sách đó giá bao nhiêu tiền? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 17块 (17 tệ) - B. 20块 (20 tệ) - C. 27块 (27 tệ) • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “那本书多少钱?” với nội dung bài, phương án C — 27块 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第21题:看图判断对错。 多

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Nhiều

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B (Sai))
• Câu đề bài: 多 (duō) • Nghĩa tiếng Việt: Nhiều • Hình ảnh trong đề: Một quả táo đỏ duy nhất có một chiếc cuống và lá xanh • Phân tích đối chiếu: Từ ngữ cho sẵn trong đề bài là tính từ "多" (duō: Nhiều), trong khi hình ảnh thực tế chỉ vẽ duy nhất một quả táo đơn lẻ (一个苹果). Ý nghĩa trái ngược nhau về mặt số lượng. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第23题:看图判断对错。 那儿

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Đằng kia / Chỗ đó

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (A (Đúng))
• Câu đề bài: 那儿 (nàr) • Nghĩa tiếng Việt: Đằng kia / Chỗ đó • Hình ảnh trong đề: Bàn tay với ngón trỏ đang chỉ về phía đồi núi xa xăm • Phân tích đối chiếu: Từ ngữ cho sẵn là đại từ chỉ nơi chốn ở xa "那儿" (nàr: Đằng kia / Chỗ đó), hoàn toàn trùng khớp với cử chỉ ngón tay đang chỉ về hướng xa xôi. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第25题:看图判断对错。 五

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Số 5 / Năm

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (A (Đúng))
• Câu đề bài: 五 (wǔ) • Nghĩa tiếng Việt: Số 5 / Năm • Hình ảnh trong đề: Một bàn tay xòe đủ cả 5 ngón tay • Phân tích đối chiếu: Từ ngữ cho sẵn là số đếm "五" (wǔ: Năm), hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh bàn tay đang xòe ra đủ 5 ngón tay. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第27题:看句子,选择对应图片。 我的狗三岁了。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Con chó của tôi ba tuổi rồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (F)
• Câu đề bài: 看句子,选择对应图片。 我的狗三岁了。 (Wǒ de gǒu sān suì le) • Nghĩa tiếng Việt: Con chó của tôi ba tuổi rồi. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Đĩa món ăn nóng hổi hấp dẫn đặt trên bàn ăn. - Hình B: Chàng trai đang co ro vì thời tiết giá lạnh. - Hình C: Hai người vẫy tay chào tạm biệt và hẹn gặp lại vào thứ Hai tuần sau. - Hình D: Chiếc điện thoại đang đổ chuông báo cuộc gọi từ người bạn học. - Hình E: Một người đang ngồi đọc sách trong thư viện. - Hình F: Chú chó cưng 3 tuổi đáng yêu đang ngồi ngoan ngoãn. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình F (Chú chó cưng 3 tuổi đáng yêu đang ngồi ngoan ngoãn). • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第29题:看句子,选择对应图片。 再见,下星期一见。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Tạm biệt nhé, hẹn thứ hai tuần sau gặp lại.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (C)
• Câu đề bài: 看句子,选择对应图片。 再见,下星期一见。 (Zàijiàn, xià xīngqīyī jiàn) • Nghĩa tiếng Việt: Tạm biệt nhé, hẹn thứ hai tuần sau gặp lại. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Đĩa món ăn nóng hổi hấp dẫn đặt trên bàn ăn. - Hình B: Chàng trai đang co ro vì thời tiết giá lạnh. - Hình C: Hai người vẫy tay chào tạm biệt và hẹn gặp lại vào thứ Hai tuần sau. - Hình D: Chiếc điện thoại đang đổ chuông báo cuộc gọi từ người bạn học. - Hình E: Một người đang ngồi đọc sách trong thư viện. - Hình F: Chú chó cưng 3 tuổi đáng yêu đang ngồi ngoan ngoãn. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình C (Hai người vẫy tay chào tạm biệt và hẹn gặp lại vào thứ Hai tuần sau). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第32题:问答搭配。 明天天气怎么样?

  • A. 很热。
  • B. 我的电脑。
  • C. 没有。
  • D. 北京大学。
  • E. 六点十分。

Dịch nghĩa: Ngày mai thời tiết thế nào?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (A)
• Câu đề bài: 问答搭配。 明天天气怎么样? (Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?) • Nghĩa tiếng Việt: Ngày mai thời tiết thế nào? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 很热。 - B. 我的电脑。 - C. 没有。 (méiyǒu: không có) - D. 北京大学。 - E. 六点十分。 • Phân tích đối chiếu: Câu hỏi hỏi về tình hình thời tiết "天气怎么样". Phương án A "很热。" (Rất nóng) miêu tả nhiệt độ thời tiết một cách hoàn hảo. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第34题:问答搭配。 王老师在学校吗?

  • A. 很热。
  • B. 我的电脑。
  • C. 没有。
  • D. 北京大学。
  • E. 六点十分。

Dịch nghĩa: Thầy Vương có ở trường không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (C)
• Câu đề bài: 问答搭配。 王老师在学校吗? (Wáng lǎoshī zài xuéxiào ma?) • Nghĩa tiếng Việt: Thầy Vương có ở trường không? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 很热。 - B. 我的电脑。 - C. 没有。 (méiyǒu: không có) - D. 北京大学。 - E. 六点十分。 • Phân tích đối chiếu: Câu hỏi xác nhận sự có mặt "在学校吗" (có ở trường không). Phương án C "没有。" (Không có) phản hồi chuẩn xác câu hỏi nghi vấn. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第36题:选词填空。 下雨的时候,我( )在家看书。

  • A. 说 shuō
  • B. 漂亮 piàoliang
  • C. 哪 nǎ
  • D. 名字 míngzi
  • E. 喜欢 xǐhuan
  • F. 前面 qiánmiàn

Dịch nghĩa: Những lúc trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (E)
• Câu đề bài: 下雨的时候,我( )在家看书。 (Xiàyǔ de shíhou, wǒ ( ) zài jiā kàn shū) • Nghĩa tiếng Việt: Những lúc trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 说 shuō - B. 漂亮 piàoliang - C. 哪 nǎ - D. 名字 míngzi - E. 喜欢 xǐhuan - F. 前面 qiánmiàn • Phân tích đối chiếu: Trước cụm vị ngữ "在家看书" cần một động từ năng nguyện / tâm lý diễn tả sở thích. Động từ E "喜欢" (xǐhuan: Thích) kết hợp tạo thành câu hoàn chỉnh mang ý nghĩa tự nhiên. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第38题:选词填空。 这个杯子很( ),是在哪儿买的?

  • A. 说 shuō
  • B. 漂亮 piàoliang
  • C. 哪 nǎ
  • D. 名字 míngzi
  • E. 喜欢 xǐhuan
  • F. 前面 qiánmiàn

Dịch nghĩa: Chiếc cốc này rất đẹp, bạn mua ở đâu thế?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (B)
• Câu đề bài: 这个杯子很( ),是在哪儿买的? (Zhè gè bēizi hěn ( ), shì zài nǎr mǎi de?) • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc cốc này rất đẹp, bạn mua ở đâu thế? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 说 shuō - B. 漂亮 piàoliang - C. 哪 nǎ - D. 名字 míngzi - E. 喜欢 xǐhuan - F. 前面 qiánmiàn • Phân tích đối chiếu: Sau phó từ mức độ "很" cần một tính từ miêu tả đặc điểm đồ vật. Tính từ B "漂亮" (piàoliang: Đẹp) miêu tả chiếc cốc xinh đẹp là lựa chọn duy nhất phù hợp. • Kết luận: Đáp án đúng là B.