Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11223 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11223 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11223 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Viết chữ
第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: giờ 45 phút
第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Ở nhà hàng
第7题:听句子,选出与所听内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Máy tính bị làm sao thế?
第9题:听句子,选出与所听内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Con mèo của bạn đang ở phía trên kia kìa.
第12题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Đẹp quá đi mất, cảm ơn bạn nhé. — Không có gì.
第14题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Hôm nay bạn đi Bắc Kinh à? — Đúng vậy, chiều nay tôi đi Bắc Kinh.
第16题:今天天气怎么样?
Dịch nghĩa: Hôm nay trời nóng quá, bạn uống nhiều nước một chút nhé. Hỏi: Hôm nay thời tiết thế nào?
第18题:他们明天怎么去那儿?
Dịch nghĩa: Không sao đâu, ngày mai chúng ta lái xe đến đó. Hỏi: Ngày mai họ đi đến đó bằng phương tiện gì?
喝
Dịch nghĩa: Uống
衣服
Dịch nghĩa: Quần áo
狗
Dịch nghĩa: Con chó.
她们买了很多东西。
Dịch nghĩa: Họ đã mua rất nhiều đồ đạc.
看见了吗?在那儿,在前面。
Dịch nghĩa: Bạn nhìn thấy chưa? Ở đằng kia, ở phía trước kìa.
他女儿今年多大了?
Dịch nghĩa: Con gái của anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
这个桌子怎么样?
Dịch nghĩa: Chiếc bàn này thế nào?
你看见我的( )书了吗?
Dịch nghĩa: Bạn có nhìn thấy sách ( ) của tôi không?
对不起,我今天不( )和你看电影了。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, hôm nay tôi không ( ) cùng bạn đi xem phim được rồi.