Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11222 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11222 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11222 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ba quyển (sách).
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Gọi điện thoại.
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Đang học tập.
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Nhiều quá rồi, tôi không muốn ăn nhiều thế này đâu.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Không sao đâu, chữ nào bạn không biết viết thế?
第12题:听对话,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn xem bộ quần áo này thế nào? Nam: Rất đẹp.
第14题:听对话,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Chúng mình đi đâu ăn cơm? Nam: Phía trước có một quán ăn, chúng mình đến đó đi.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Con gái tôi năm nay 6 tuổi, cháu thích ăn món Trung Quốc. Hỏi: Con gái anh ấy mấy tuổi rồi?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Tháng sau bạn học của tôi đến Bắc Kinh, ở nhà tôi mấy ngày. Hỏi: Tháng sau ai đến Bắc Kinh?
第21题:看图判断对错。 高兴
Dịch nghĩa: Vui vẻ, mừng rỡ.
第23题:看图判断对错。 先生
Dịch nghĩa: Quý ông, ngài, thầy giáo.
第25题:看图判断对错。 看
Dịch nghĩa: Xem, nhìn, ngắm.
第27题:看句子选图片。 下面那个大,上面那个小。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 下面 (xiàmiàn: phía dưới, bên dưới, dưới đây); 那 (nà: kia, đó).
第29题:看句子选图片。 对不起,我想去睡觉了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 对不起 (duì bu qǐ: xin lỗi); 我 (wǒ: tôi, mình).
第32题:问句搭配答句。 你什么时候来?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 什么 (shén me: gì, cái gì).
第34题:问句搭配答句。 你们那儿下雨了吗?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你们 (nǐ men: các bạn, mọi người); 那儿 (nàr: đó, ở đó, chỗ đó).
第36题:选词填空。 那个人是我的()。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 那 (nà: kia, đó); 个人 (gè rén: cá nhân); 是 (shì: là, phải); 我 (wǒ: tôi, mình).
第38题:选词填空。 喂,妈,我()爸爸坐明天下午5点的飞机回去。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 喂 (wèi: alo, này); 妈 (mā: mẹ, má, u); 我 (wǒ: tôi, mình); 爸爸 (bà ba: bố); 坐 (zuò: ngồi, đi); 明天 (míng tiān: ngày mai).