Đề H11222

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 (Mã Đề H11222)

Đề thi mã H11222 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã H11222
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H11222

Đáp Án H11222 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (40 Câu)

Bảng đáp án H11222 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11222 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H11222 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:B (Sai)
Câu 3:A (Đúng)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:A (Đúng)
Câu 6:C
Câu 7:C
Câu 8:B
Câu 9:B
Câu 10:C
Câu 11:D
Câu 12:F
Câu 13:E
Câu 14:A
Câu 15:B
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:C
Câu 19:B
Câu 20:A
Câu 21:B (Sai)
Câu 22:A (Đúng)
Câu 23:B (Sai)
Câu 24:B (Sai)
Câu 25:A (Đúng)
Câu 26:F
Câu 27:D
Câu 28:C
Câu 29:B
Câu 30:A
Câu 31:D
Câu 32:A
Câu 33:B
Câu 34:C
Câu 35:E
Câu 36:E
Câu 37:B
Câu 38:A
Câu 39:C
Câu 40:F
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第1题:听录音,判断对错。

三本
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Ba quyển (sách).

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 三本 (sān běn) • Nghĩa tiếng Việt: Ba quyển (sách). • Hình ảnh trong đề: Ba cuốn sách bìa cứng màu sắc tươi sáng dựng đứng cạnh nhau. • Phân tích đối chiếu: Lời thoại trong băng ghi âm phát số lượng "三本" (Ba quyển), trùng khớp hoàn toàn với ba cuốn sách được minh họa trong đề thi. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第3题:听录音,判断对错。

打电话
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Gọi điện thoại.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 打电话 (dǎ diàn huà) • Nghĩa tiếng Việt: Gọi điện thoại. • Hình ảnh trong đề: Cô gái trẻ đang áp điện thoại di động vào tai nói chuyện với nụ cười tươi tắn. • Phân tích đối chiếu: Lời thoại phát ra "打电话" (Gọi điện thoại), trùng khớp hoàn toàn với hành động nghe gọi điện thoại của nhân vật trong hình. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第5题:听录音,判断对错。

在学习
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Đang học tập.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 在学习 (zài xué xí) • Nghĩa tiếng Việt: Đang học tập. • Hình ảnh trong đề: Nữ sinh đang ngồi chăm chú ghi chép bài học vào vở cạnh cuốn sách mở. • Phân tích đối chiếu: Lời thoại phát ra "在学习" (Đang học bài), trùng khớp chính xác với hình ảnh học sinh đang nỗ lực học bài và ghi chép. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第7题:听句子,选择正确图片。

太多了,我不想吃这么多。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Nhiều quá rồi, tôi không muốn ăn nhiều thế này đâu.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (C)
• Băng phát tiếng Trung: 太多了,我不想吃这么多。 (tài duō le, wǒ bù xiǎng chī zhè me duō) • Nghĩa tiếng Việt: Nhiều quá rồi, tôi không muốn ăn nhiều thế này đâu. • Phân tích các bức tranh (A–C): - Hình C: Tình huống minh họa: Nhiều quá rồi, tôi không muốn ăn nhiều thế này đâu. • Phân tích đối chiếu: Câu nói thể hiện sự ngán ngẩm trước lượng thức ăn quá nhiều ("太多了,我不想吃这么多"). Tranh C khắc họa trực diện cảnh đĩa thức ăn đầy ắp khiến nhân vật bất lực không thể ăn hết. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第9题:听句子,选择正确图片。

没关系,哪个字不会写?
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Không sao đâu, chữ nào bạn không biết viết thế?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (B)
• Băng phát tiếng Trung: 没关系,哪个字不会写? (méi guān xì, nǎ gè zì bú huì xiě?) • Nghĩa tiếng Việt: Không sao đâu, chữ nào bạn không biết viết thế? • Phân tích các bức tranh (A–C): - Hình B: Tình huống minh họa: Không sao đâu, chữ nào bạn không biết viết thế?. • Phân tích đối chiếu: Lời thoại đề cập việc động viên và hướng dẫn viết chữ ("哪个字不会写?"). Tranh B thể hiện chính xác cảnh dạy viết chữ, hoàn toàn ăn khớp với nội dung băng nghe. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第12题:听对话,选择正确图片。

女:你看这个衣服怎么样? 男:很漂亮。

Dịch nghĩa: Nữ: Bạn xem bộ quần áo này thế nào? Nam: Rất đẹp.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (F)
• Băng phát tiếng Trung: 女:你看这个衣服怎么样? 男:很漂亮。 (nǚ : nǐ kàn zhè ge yī fu zěn me yàng? nán : hěn piào liang) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bạn xem bộ quần áo này thế nào? Nam: Rất đẹp. • Hình ảnh trong đề: Người phụ nữ đang ướm thử chiếc váy đầm xinh đẹp. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Mặt tiền một nhà hàng ăn uống khang trang - Hình B: Cô giáo đang chỉ dẫn học sinh tập đọc chữ Hán - Hình C: Chiếc xe ô tô con (tranh ví dụ) - Hình D: Cô Vương đang cầm ống nghe điện thoại bàn trả lời cuộc gọi - Hình E: Những chiếc túi giấy đựng đầy ắp hoa quả và thực phẩm mới mua - Hình F: Người phụ nữ đang ướm thử chiếc váy đầm xinh đẹp ✓ (Khớp chính xác) • Phân tích đối chiếu: - 女:你看这个衣服怎么样? 男:很漂亮。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh F. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第14题:听对话,选择正确图片。

女:我们去哪儿吃饭? 男:前面有个饭馆儿,我们去那儿。

Dịch nghĩa: Nữ: Chúng mình đi đâu ăn cơm? Nam: Phía trước có một quán ăn, chúng mình đến đó đi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (A)
• Băng phát tiếng Trung: 女:我们去哪儿吃饭? 男:前面有个饭馆儿,我们去那儿。 (nǚ : wǒ men qù nǎ ér chī fàn? nán : qián miàn yǒu gè fàn guǎn ér, wǒ men qù nà ér) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Chúng mình đi đâu ăn cơm? Nam: Phía trước có một quán ăn, chúng mình đến đó đi. • Hình ảnh trong đề: Mặt tiền một nhà hàng ăn uống khang trang. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Mặt tiền một nhà hàng ăn uống khang trang ✓ (Khớp chính xác) - Hình B: Cô giáo đang chỉ dẫn học sinh tập đọc chữ Hán - Hình C: Chiếc xe ô tô con (tranh ví dụ) - Hình D: Cô Vương đang cầm ống nghe điện thoại bàn trả lời cuộc gọi - Hình E: Những chiếc túi giấy đựng đầy ắp hoa quả và thực phẩm mới mua - Hình F: Người phụ nữ đang ướm thử chiếc váy đầm xinh đẹp • Phân tích đối chiếu: - 女:我们去哪儿吃饭? 男:前面有个饭馆儿,我们去那儿。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh A. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第16题:听短对话,选择正确答案。

我女儿今年六岁,她喜欢吃中国菜。 问:他女儿几岁了?
  • A. 6岁
  • B. 8岁
  • C. 9岁

Dịch nghĩa: Con gái tôi năm nay 6 tuổi, cháu thích ăn món Trung Quốc. Hỏi: Con gái anh ấy mấy tuổi rồi?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (A)
• Băng phát tiếng Trung: 我女儿今年六岁,她喜欢吃中国菜。 问:他女儿几岁了? (wǒ nǚ ér jīn nián liù suì, tā xǐ huan chī zhōng guó cài. wèn : tā nǚ ér jǐ suì le?) • Nghĩa tiếng Việt: Con gái tôi năm nay 6 tuổi, cháu thích ăn món Trung Quốc. Hỏi: Con gái anh ấy mấy tuổi rồi? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 6岁 - B. 8岁 - C. 9岁 • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “他女儿几岁了?” với nội dung bài, phương án A — 6岁 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第18题:听短对话,选择正确答案。

我同学下个月来北京,在我家住几天。 问:下个月谁来北京?
  • A. 儿子
  • B. 老师
  • C. 同学

Dịch nghĩa: Tháng sau bạn học của tôi đến Bắc Kinh, ở nhà tôi mấy ngày. Hỏi: Tháng sau ai đến Bắc Kinh?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (C)
• Băng phát tiếng Trung: 我同学下个月来北京,在我家住几天。 问:下个月谁来北京? (wǒ tóng xué xià gè yuè lái běi jīng, zài wǒ jiā zhù jǐ tiān. wèn : xià gè yuè shuí lái běi jīng?) • Nghĩa tiếng Việt: Tháng sau bạn học của tôi đến Bắc Kinh, ở nhà tôi mấy ngày. Hỏi: Tháng sau ai đến Bắc Kinh? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 儿子 (ér zi: con trai) - B. 老师 (lǎo shī: thầy giáo, cô giáo) - C. 同学 (tóng xué: bạn cùng học, bạn học) • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “下个月谁来北京?” với nội dung bài, phương án C — 同学 (tóng xué: bạn cùng học, bạn học) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第21题:看图判断对错。 高兴

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Vui vẻ, mừng rỡ.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B (Sai))
• Câu đề bài: 高兴 (gāo xìng) • Nghĩa tiếng Việt: Vui vẻ, mừng rỡ. • Hình ảnh trong đề: Người phụ nữ hai tay ôm lấy thái dương với vẻ mặt đau đầu, buồn bã. • Phân tích đối chiếu: Từ cho sẵn là "高兴" (Vui mừng), trong khi biểu cảm trong hình lại là đau đầu mệt mỏi, không hề vui vẻ (不高兴). Ý nghĩa đối lập hoàn toàn. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第23题:看图判断对错。 先生

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Quý ông, ngài, thầy giáo.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (B (Sai))
• Câu đề bài: 先生 (xiān shēng) • Nghĩa tiếng Việt: Quý ông, ngài, thầy giáo. • Hình ảnh trong đề: Người phụ nữ trẻ duyên dáng đeo kính, mặc áo sơ mi trắng đang mỉm cười. • Phân tích đối chiếu: Từ cho sẵn là "先生" (Quý ông / phái nam), trong khi bức hình lại là một người phụ nữ trẻ (女士 nǚshì). Đối tượng không tương thích. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第25题:看图判断对错。 看

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Xem, nhìn, ngắm.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (A (Đúng))
• Câu đề bài: 看 (kàn) • Nghĩa tiếng Việt: Xem, nhìn, ngắm. • Hình ảnh trong đề: Người phụ nữ cầm ống nhòm hướng về phía trước để ngắm nhìn phong cảnh từ xa. • Phân tích đối chiếu: Từ cho sẵn là động từ "看" (Nhìn, ngắm), hoàn toàn trùng khớp với hành động cầm ống nhòm nhìn ra xa của nhân vật trong hình. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第27题:看句子选图片。 下面那个大,上面那个小。

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 下面 (xiàmiàn: phía dưới, bên dưới, dưới đây); 那 (nà: kia, đó).

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (D)
• Câu đề bài: 看句子选图片。 下面那个大,上面那个小。 (xià miàn nà ge dà, shàng miàn nà ge xiǎo) • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 下面 (xiàmiàn: phía dưới, bên dưới, dưới đây); 那 (nà: kia, đó). • Hình ảnh trong đề: Hai chiếc hộp tròn xếp chồng lên nhau: hộp to ở dưới, hộp nhỏ ở trên. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Nam bác sĩ mặc áo blouse trắng đeo ống nghe tại bệnh viện - Hình B: Cậu bé đang ngáp ngủ trên giường vì muốn đi ngủ - Hình C: Chiếc đồng hồ tròn chỉ hơn 10 giờ (10 giờ 10 phút) - Hình D: Hai chiếc hộp tròn xếp chồng lên nhau: hộp to ở dưới, hộp nhỏ ở trên ✓ (Khớp chính xác) - Hình E: Cuốn sách mở (tranh ví dụ) - Hình F: Hai người vẫy tay chào tạm biệt nhau • Phân tích đối chiếu: Câu văn diễn đạt ý nghĩa "下面那个大,上面那个小。". Đối chiếu trực diện với các bức tranh Atrong đề bài, bức tranh ở phương án D mô tả chính xác nhất hành động và ngữ cảnh này. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第29题:看句子选图片。 对不起,我想去睡觉了。

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 对不起 (duì bu qǐ: xin lỗi); 我 (wǒ: tôi, mình).

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (B)
• Câu đề bài: 看句子选图片。 对不起,我想去睡觉了。 (duì bù qǐ, wǒ xiǎng qù shuì jiào le) • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 对不起 (duì bu qǐ: xin lỗi); 我 (wǒ: tôi, mình). • Hình ảnh trong đề: Cậu bé đang ngáp ngủ trên giường vì muốn đi ngủ. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Nam bác sĩ mặc áo blouse trắng đeo ống nghe tại bệnh viện - Hình B: Cậu bé đang ngáp ngủ trên giường vì muốn đi ngủ ✓ (Khớp chính xác) - Hình C: Chiếc đồng hồ tròn chỉ hơn 10 giờ (10 giờ 10 phút) - Hình D: Hai chiếc hộp tròn xếp chồng lên nhau: hộp to ở dưới, hộp nhỏ ở trên - Hình E: Cuốn sách mở (tranh ví dụ) - Hình F: Hai người vẫy tay chào tạm biệt nhau • Phân tích đối chiếu: Câu văn diễn đạt ý nghĩa "对不起,我想去睡觉了。". Đối chiếu trực diện với các bức tranh Atrong đề bài, bức tranh ở phương án B mô tả chính xác nhất hành động và ngữ cảnh này. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第32题:问句搭配答句。 你什么时候来?

  • A. 20分钟后。
  • B. 在这儿。
  • C. 没。
  • D. 我。
  • E. 17块。
  • F. 好的,谢谢!

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 什么 (shén me: gì, cái gì).

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (A)
• Câu đề bài: 问句搭配答句。 你什么时候来? (nǐ shén me shí hòu lái?) • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 什么 (shén me: gì, cái gì). • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 20分钟后。 - B. 在这儿。 - C. 没。 (méi: không, chưa) - D. 我。 (wǒ: tôi, mình) - E. 17块。 - F. 好的,谢谢! • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “问句搭配答句。 你什么时候来?” với nội dung bài, phương án A — 20分钟后。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第34题:问句搭配答句。 你们那儿下雨了吗?

  • A. 20分钟后。
  • B. 在这儿。
  • C. 没。
  • D. 我。
  • E. 17块。
  • F. 好的,谢谢!

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你们 (nǐ men: các bạn, mọi người); 那儿 (nàr: đó, ở đó, chỗ đó).

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (C)
• Câu đề bài: 问句搭配答句。 你们那儿下雨了吗? (nǐ men nà ér xià yǔ le ma?) • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你们 (nǐ men: các bạn, mọi người); 那儿 (nàr: đó, ở đó, chỗ đó). • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 20分钟后。 - B. 在这儿。 - C. 没。 (méi: không, chưa) - D. 我。 (wǒ: tôi, mình) - E. 17块。 - F. 好的,谢谢! • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “问句搭配答句。 你们那儿下雨了吗?” với nội dung bài, phương án C — 没。 (méi: không, chưa) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第36题:选词填空。 那个人是我的()。

  • A. 和
  • B. 后面
  • C. 几
  • D. 名字
  • E. 学生
  • F. 谢谢

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 那 (nà: kia, đó); 个人 (gè rén: cá nhân); 是 (shì: là, phải); 我 (wǒ: tôi, mình).

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (E)
• Câu đề bài: 那个人是我的()。 (nà ge rén shì wǒ de ( )) • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 那 (nà: kia, đó); 个人 (gè rén: cá nhân); 是 (shì: là, phải); 我 (wǒ: tôi, mình). • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 和 (hé: và, cùng với) - B. 后面 (hòu mian: đằng sau, phía sau) - C. 几 (jǐ: mấy, bao nhiêu) - D. 名字 (míng zi: tên) - E. 学生 (xué sheng: học sinh, sinh viên) - F. 谢谢 (xiè xie: cảm ơn) • Phân tích đối chiếu: Dựa vào ngữ cảnh và cấu trúc câu, vị trí chỗ trống cần điền từ ở phương án E — 学生 (xué sheng: học sinh, sinh viên). Câu hoàn chỉnh: “那个人是我的学生。” (Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 那 (nà: kia, đó); 个人 (gè rén: cá nhân); 是 (shì: là, phải); 我 (wǒ: tôi, mình)). • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第38题:选词填空。 喂,妈,我()爸爸坐明天下午5点的飞机回去。

  • A. 和
  • B. 后面
  • C. 几
  • D. 名字
  • E. 学生
  • F. 谢谢

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 喂 (wèi: alo, này); 妈 (mā: mẹ, má, u); 我 (wǒ: tôi, mình); 爸爸 (bà ba: bố); 坐 (zuò: ngồi, đi); 明天 (míng tiān: ngày mai).

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (A)
• Câu đề bài: 喂,妈,我()爸爸坐明天下午5点的飞机回去。 (wèi, mā, wǒ ( ) bà ba zuò míng tiān xià wǔ 5 diǎn de fēi jī huí qù) • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 喂 (wèi: alo, này); 妈 (mā: mẹ, má, u); 我 (wǒ: tôi, mình); 爸爸 (bà ba: bố); 坐 (zuò: ngồi, đi); 明天 (míng tiān: ngày mai). • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 和 (hé: và, cùng với) - B. 后面 (hòu mian: đằng sau, phía sau) - C. 几 (jǐ: mấy, bao nhiêu) - D. 名字 (míng zi: tên) - E. 学生 (xué sheng: học sinh, sinh viên) - F. 谢谢 (xiè xie: cảm ơn) • Phân tích đối chiếu: Dựa vào ngữ cảnh và cấu trúc câu, vị trí chỗ trống cần điền từ ở phương án A — 和 (hé: và, cùng với). Câu hoàn chỉnh: “喂,妈,我和爸爸坐明天下午5点的飞机回去。” (Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 喂 (wèi: alo, này); 妈 (mā: mẹ, má, u); 我 (wǒ: tôi, mình); 爸爸 (bà ba: bố); 坐 (zuò: ngồi, đi); 明天 (míng tiān: ngày mai)). • Kết luận: Đáp án đúng là A.