Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
35 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11221 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 35 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11221 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11221 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Tạm biệt
第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Ở bên dưới
第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Một phút
第7题:听句子,选出与所听内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Anh ấy lái xe ô tô đến chỗ đó.
第9题:听句子,选出与所听内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Bạn không vui à? Sao lại không nói chuyện?
第12题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Bây giờ là mấy giờ rồi? — Bây giờ là 9 giờ 36 phút.
第14题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Bạn có nhìn thấy chú mèo nhỏ của tôi đâu không? — Ở đằng kia kìa.
第16题:他喜欢做什么?
Dịch nghĩa: Tôi biết nói tiếng Hán, tôi thích học tiếng Hán. — Hỏi: Anh ấy thích làm gì?
第18题:钱老师的儿子今年多大了?
Dịch nghĩa: Thầy Tiền có một cậu con trai bảy tuổi. — Hỏi: Con trai của thầy Tiền năm nay bao nhiêu tuổi?
第21题:米饭
Dịch nghĩa: Câu 21: Cơm
第23题:热
Dịch nghĩa: Câu 23: Nóng
第25题:听
Dịch nghĩa: Câu 25: Nghe
这个衣服多少钱呢?
Dịch nghĩa: Bộ quần áo này giá bao nhiêu tiền thế?
小谢,你的电话。
Dịch nghĩa: Tiểu Tạ ơi, có điện thoại của bạn này.
你女儿在哪儿工作?
Dịch nghĩa: Con gái bạn làm việc ở đâu?
明天天气怎么样?
Dịch nghĩa: Thời tiết ngày mai thế nào?
对不起,这个字我不( )。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, chữ này tôi không ( ).
现在12:05了,我想去( )。
Dịch nghĩa: Bây giờ là 12 giờ 05 phút rồi, tôi muốn đi ( ).