Đề H11219

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 Chính Thức (Mã Đề H11219)

Đề thi mã H11219 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã H11219
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H11219

Đáp Án H11219 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (40 Câu)

Bảng đáp án H11219 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11219 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H11219 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:B (Sai)
Câu 3:B (Sai)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:A (Đúng)
Câu 6:C
Câu 7:B
Câu 8:A
Câu 9:C
Câu 10:B
Câu 11:A
Câu 12:F
Câu 13:E
Câu 14:D
Câu 15:B
Câu 16:C
Câu 17:C
Câu 18:B
Câu 19:B
Câu 20:A
Câu 21:B (Sai)
Câu 22:A (Đúng)
Câu 23:A (Đúng)
Câu 24:B (Sai)
Câu 25:A (Đúng)
Câu 26:D
Câu 27:F
Câu 28:A
Câu 29:C
Câu 30:B
Câu 31:C
Câu 32:D
Câu 33:B
Câu 34:E
Câu 35:A
Câu 36:F
Câu 37:B
Câu 38:C
Câu 39:E
Câu 40:A
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第1题:听录音,判断对错。

打电话
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Gọi điện thoại

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 打电话 (Dǎ diànhuà) • Nghĩa tiếng Việt: Gọi điện thoại • Hình ảnh trong đề: Một cô gái trẻ đang áp điện thoại vào tai gọi điện với vẻ mặt tươi vui • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “打电话” (Gọi điện thoại) hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh một cô gái trẻ đang áp điện thoại vào tai gọi điện với vẻ mặt tươi vui được minh họa trong đề bài. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第3题:听录音,判断对错。

不说话
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Không nói chuyện / Giữ im lặng

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (B (Sai))
• Băng phát tiếng Trung: 不说话 (Bù shuōhuà) • Nghĩa tiếng Việt: Không nói chuyện / Giữ im lặng • Hình ảnh trong đề: Hai bạn trẻ (nam và nữ) đang ngồi hào hứng cười nói, trò chuyện rôm rả với nhau • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “不说话” (Không nói chuyện / Giữ im lặng) không khớp với đối tượng/hành động thực tế (hai bạn trẻ (nam và nữ) đang ngồi hào hứng cười nói, trò chuyện rôm rả với nhau) trong bức tranh minh họa. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第5题:听录音,判断对错。

桌子和椅子
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Bàn và ghế

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (A (Đúng))
• Băng phát tiếng Trung: 桌子和椅子 (Zhuōzi hé yǐzi) • Nghĩa tiếng Việt: Bàn và ghế • Hình ảnh trong đề: Một chiếc bàn gỗ và một chiếc ghế tựa bằng gỗ đặt cạnh nhau • Phân tích đối chiếu: Nội dung tiếng Trung “桌子和椅子” (Bàn và ghế) hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh một chiếc bàn gỗ và một chiếc ghế tựa bằng gỗ đặt cạnh nhau được minh họa trong đề bài. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第7题:听句子,选择正确图片。

这里面是什么东西?
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Bên trong này là đồ vật gì thế?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (B)
• Băng phát tiếng Trung: 这里面是什么东西? (Zhè lǐmiàn shì shénme dōngxi?) • Nghĩa tiếng Việt: Bên trong này là đồ vật gì thế? • Phân tích các bức tranh (A–C): - Hình A: Một chiếc túi xách. - Hình B: Chiếc hộp quà đóng kín khiến người xem tò mò bên trong là đồ vật gì. - Hình C: Một chiếc cốc nước. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình B (Chiếc hộp quà đóng kín khiến người xem tò mò bên trong là đồ vật gì). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第9题:听句子,选择正确图片。

请喝茶。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Xin mời uống trà.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (C)
• Băng phát tiếng Trung: 请喝茶。 (Qǐng hē chá) • Nghĩa tiếng Việt: Xin mời uống trà. • Phân tích các bức tranh (A–C): - Hình A: Một ly sữa. - Hình B: Một chai nước khoáng. - Hình C: Một người đang bưng tách trà nóng mời khách uống. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình C (Một người đang bưng tách trà nóng mời khách uống). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第12题:听对话,选择对应图片。

女:喂,李老师在吗? 男:他在看书呢,请等一下儿。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Alo, thầy Lý có ở đó không ạ? Nam: Thầy ấy đang đọc sách, xin vui lòng đợi một lát.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (F)
• Băng phát tiếng Trung: 女:喂,李老师在吗? 男:他在看书呢,请等一下儿。 (Nǚ: Wéi, Lǐ lǎoshī zài ma? Nán: Tā zài kànshū ne, qǐng děng yíxiàr) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Alo, thầy Lý có ở đó không ạ? Nam: Thầy ấy đang đọc sách, xin vui lòng đợi một lát. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Hai người bạn hào hứng trò chuyện về bộ phim hay vừa xem buổi sáng. - Hình B: Nhóm bạn học đại học đang đứng trò chuyện thân thiết cùng nhau. - Hình C: Một người đang ngồi uống cà phê. - Hình D: Người bố đang ngồi sau vô lăng lái xe ô tô. - Hình E: Chú chó con xinh xắn, đáng yêu của cô con gái. - Hình F: Thầy giáo Lý đang ngồi đọc sách bên bàn làm việc. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình F (Thầy giáo Lý đang ngồi đọc sách bên bàn làm việc). • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: D

第14题:听对话,选择对应图片。

女:爸爸,您什么时候学会开车的? 男:我?去年。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Bố ơi, bố học lái xe từ bao giờ thế ạ? Nam: Bố á? Năm ngoái.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (D)
• Băng phát tiếng Trung: 女:爸爸,您什么时候学会开车的? 男:我?去年。 (Nǚ: Bàba, nín shénme shíhou xuéhuì kāichē de? Nán: Wǒ? Qùnián) • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bố ơi, bố học lái xe từ bao giờ thế ạ? Nam: Bố á? Năm ngoái. • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Hai người bạn hào hứng trò chuyện về bộ phim hay vừa xem buổi sáng. - Hình B: Nhóm bạn học đại học đang đứng trò chuyện thân thiết cùng nhau. - Hình C: Một người đang ngồi uống cà phê. - Hình D: Người bố đang ngồi sau vô lăng lái xe ô tô. - Hình E: Chú chó con xinh xắn, đáng yêu của cô con gái. - Hình F: Thầy giáo Lý đang ngồi đọc sách bên bàn làm việc. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình D (Người bố đang ngồi sau vô lăng lái xe ô tô). • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第16题:听对话,选择正确答案。 下雨了,我们坐出租车去学校吧。 问:他们怎么去学校?

下雨了,我们坐出租车去学校吧。 问:他们怎么去学校?
  • A. 开车
  • B. 坐飞机
  • C. 坐出租车

Dịch nghĩa: Trời mưa rồi, chúng mình đi taxi đến trường đi. Hỏi: Họ đến trường bằng phương tiện gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (C)
• Băng phát tiếng Trung: 下雨了,我们坐出租车去学校吧。 问:他们怎么去学校? (Xiàyǔ le, wǒmen zuò chūzūchē qù xuéxiào ba. Wèn: Tāmen zěnme qù xuéxiào?) • Nghĩa tiếng Việt: Trời mưa rồi, chúng mình đi taxi đến trường đi. Hỏi: Họ đến trường bằng phương tiện gì? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 开车 (kāichē: lái xe) - B. 坐飞机 - C. 坐出租车 • Phân tích đối chiếu: 问:他们怎么去学校? • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第18题:听对话,选择正确答案。 对不起,先生,我们这儿不能吃东西。 问:男的想做什么?

对不起,先生,我们这儿不能吃东西。 问:男的想做什么?
  • A. 喝茶
  • B. 吃东西
  • C. 看书

Dịch nghĩa: Xin lỗi anh, ở chỗ chúng tôi không được ăn đồ ăn ạ. Hỏi: Người đàn ông muốn làm gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (B)
• Băng phát tiếng Trung: 对不起,先生,我们这儿不能吃东西。 问:男的想做什么? (Duìbuqǐ, xiānsheng, wǒmen zhèr bù néng chī dōngxi. Wèn: Nán de xiǎng zuò shénme?) • Nghĩa tiếng Việt: Xin lỗi anh, ở chỗ chúng tôi không được ăn đồ ăn ạ. Hỏi: Người đàn ông muốn làm gì? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 喝茶 (hē chá: uống trà, thưởng trà) - B. 吃东西 - C. 看书 (kàn shū: đọc sách, xem sách) • Phân tích đối chiếu: 问:男的想做什么? • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第21题:看图判断对错。 喝

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Uống

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B (Sai))
• Câu đề bài: 喝 (hē) • Nghĩa tiếng Việt: Uống • Hình ảnh trong đề: Một bé gái đang cầm đũa gắp thức ăn từ bát cơm để ăn cơm • Phân tích đối chiếu: Từ ngữ cho sẵn trong đề bài là động từ "喝" (hē: Uống), trong khi bức tranh minh họa rõ ràng hành động bé gái đang dùng đũa ăn cơm (吃饭 / 吃东西). Hai hành động này khác nhau hoàn toàn. • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第23题:看图判断对错。 衣服

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Quần áo / Áo

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (A (Đúng))
• Câu đề bài: 衣服 (yīfu) • Nghĩa tiếng Việt: Quần áo / Áo • Hình ảnh trong đề: Một chiếc áo thun ngắn tay màu kem đang treo ngay ngắn trên móc áo • Phân tích đối chiếu: Từ ngữ cho sẵn là danh từ "衣服" (yīfu: Quần áo), hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh một chiếc áo thun cộc tay được treo trên móc trong đề bài. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第25题:看图判断对错。 工作

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Làm việc / Công việc

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (A (Đúng))
• Câu đề bài: 工作 (gōngzuò) • Nghĩa tiếng Việt: Làm việc / Công việc • Hình ảnh trong đề: Một chàng trai nhân viên văn phòng đang ngồi làm việc chăm chú gõ máy tính tại bàn • Phân tích đối chiếu: Từ ngữ trong đề bài là "工作" (gōngzuò: Làm việc), hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh chàng trai đang ngồi chăm chỉ làm việc trước màn hình máy tính. • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第27题:看句子,选择对应图片。 小猫在那儿,看见了吗?

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Con mèo nhỏ ở đằng kia kìa, bạn nhìn thấy chưa?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (F)
• Câu đề bài: 看句子,选择对应图片。 小猫在那儿,看见了吗? (Xiǎomāo zài nàr, kànjiàn le ma?) • Nghĩa tiếng Việt: Con mèo nhỏ ở đằng kia kìa, bạn nhìn thấy chưa? • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Cô giáo đứng cạnh bảng đen. - Hình B: Người đàn ông gọi điện, đồng hồ chỉ 08:20 và ký hiệu 20 phút. - Hình C: Cô gái suy nghĩ chọn giữa mấy món ăn. - Hình D: Một hàng người xếp nối đuôi (nhìn từ trên xuống). - Hình E: Cậu bé đội mũ bảo hiểm đạp xe. - Hình F: Chú mèo con, có ngón tay chỉ vào. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình F (Chú mèo nhỏ đang ngồi ở phía xa). • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第29题:看句子,选择对应图片。 你想吃哪一个?

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Bạn muốn ăn món nào trong số này?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (C)
• Câu đề bài: 看句子,选择对应图片。 你想吃哪一个? (Nǐ xiǎng chī nǎ yí gè?) • Nghĩa tiếng Việt: Bạn muốn ăn món nào trong số này? • Phân tích các bức tranh (A–F): - Hình A: Cô giáo đứng cạnh bảng đen. - Hình B: Người đàn ông gọi điện, đồng hồ chỉ 08:20 và ký hiệu 20 phút. - Hình C: Cô gái suy nghĩ chọn giữa mấy món ăn. - Hình D: Một hàng người xếp nối đuôi (nhìn từ trên xuống). - Hình E: Cậu bé đội mũ bảo hiểm đạp xe. - Hình F: Chú mèo con, có ngón tay chỉ vào. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu hỏi tương ứng hoàn toàn với ngữ cảnh minh họa ở Hình C (Một người đang cầm hai món đồ ăn hỏi người kia muốn ăn cái nào). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第32题:问答搭配。 这个菜多少钱?

  • A. 明天下午。
  • B. 有点儿冷。
  • C. 我妈。
  • D. 7块。
  • E. 商店。

Dịch nghĩa: Món ăn này bao nhiêu tiền?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (D)
• Câu đề bài: 问答搭配。 这个菜多少钱? (Zhè gè cài duōshao qián?) • Nghĩa tiếng Việt: Món ăn này bao nhiêu tiền? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 明天下午。 - B. 有点儿冷。 - C. 我妈。 - D. 7块。 - E. 商店。 (shāng diàn: cửa hàng) • Phân tích đối chiếu: Đáp án đúng là D. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第34题:问答搭配。 你现在在哪儿呢?

  • A. 明天下午。
  • B. 有点儿冷。
  • C. 我妈。
  • D. 7块。
  • E. 商店。

Dịch nghĩa: Bây giờ bạn đang ở đâu thế?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (E)
• Câu đề bài: 问答搭配。 你现在在哪儿呢? (Nǐ xiànzài zài nǎr ne?) • Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ bạn đang ở đâu thế? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 明天下午。 - B. 有点儿冷。 - C. 我妈。 - D. 7块。 - E. 商店。 (shāng diàn: cửa hàng) • Phân tích đối chiếu: Đáp án đúng là E. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第36题:选词填空。 你们学校有( )学生?

  • A. 电脑 diànnǎo
  • B. 来 lái
  • C. 对不起 duìbuqǐ
  • D. 名字 míngzi
  • E. 哪儿 nǎr
  • F. 多少 duōshao

Dịch nghĩa: Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (F)
• Câu đề bài: 你们学校有( )学生? (Nǐmen xuéxiào yǒu ( ) xuésheng?) • Nghĩa tiếng Việt: Trường các bạn có bao nhiêu học sinh? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 电脑 diànnǎo - B. 来 lái - C. 对不起 duìbuqǐ - D. 名字 míngzi - E. 哪儿 nǎr - F. 多少 duōshao • Phân tích đối chiếu: Vị trí chỗ trống đứng trước danh từ "学生" (học sinh) trong câu hỏi số lượng cần một đại từ nghi vấn số lượng. Từ F "多少" (duōshao: Bao nhiêu) ghép vào tạo thành cụm "多少学生" (bao nhiêu học sinh) hoàn toàn chuẩn ngữ pháp. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第38题:选词填空。 ( ),你说什么?我没听见。

  • A. 电脑 diànnǎo
  • B. 来 lái
  • C. 对不起 duìbuqǐ
  • D. 名字 míngzi
  • E. 哪儿 nǎr
  • F. 多少 duōshao

Dịch nghĩa: Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế? Tôi không nghe rõ.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (C)
• Câu đề bài: ( ),你说什么?我没听见。 (( ), nǐ shuō shénme? Wǒ méi tīngjiàn) • Nghĩa tiếng Việt: Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế? Tôi không nghe rõ. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 电脑 diànnǎo - B. 来 lái - C. 对不起 duìbuqǐ - D. 名字 míngzi - E. 哪儿 nǎr - F. 多少 duōshao • Phân tích đối chiếu: Ngữ cảnh phía sau cho biết người nghe không nghe rõ câu chuyện "我没听见", do đó ở đầu câu cần một lời xin lỗi hoặc xin phép lịch sự. Cụm từ C "对不起" (duìbuqǐ: Xin lỗi) là lựa chọn duy nhất và chính xác nhất. • Kết luận: Đáp án đúng là C.