Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11219 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11219 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11219 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Gọi điện thoại
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Không nói chuyện / Giữ im lặng
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Bàn và ghế
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bên trong này là đồ vật gì thế?
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Xin mời uống trà.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Alo, thầy Lý có ở đó không ạ? Nam: Thầy ấy đang đọc sách, xin vui lòng đợi một lát.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Bố ơi, bố học lái xe từ bao giờ thế ạ? Nam: Bố á? Năm ngoái.
第16题:听对话,选择正确答案。 下雨了,我们坐出租车去学校吧。 问:他们怎么去学校?
Dịch nghĩa: Trời mưa rồi, chúng mình đi taxi đến trường đi. Hỏi: Họ đến trường bằng phương tiện gì?
第18题:听对话,选择正确答案。 对不起,先生,我们这儿不能吃东西。 问:男的想做什么?
Dịch nghĩa: Xin lỗi anh, ở chỗ chúng tôi không được ăn đồ ăn ạ. Hỏi: Người đàn ông muốn làm gì?
第21题:看图判断对错。 喝
Dịch nghĩa: Uống
第23题:看图判断对错。 衣服
Dịch nghĩa: Quần áo / Áo
第25题:看图判断对错。 工作
Dịch nghĩa: Làm việc / Công việc
第27题:看句子,选择对应图片。 小猫在那儿,看见了吗?
Dịch nghĩa: Con mèo nhỏ ở đằng kia kìa, bạn nhìn thấy chưa?
第29题:看句子,选择对应图片。 你想吃哪一个?
Dịch nghĩa: Bạn muốn ăn món nào trong số này?
第32题:问答搭配。 这个菜多少钱?
Dịch nghĩa: Món ăn này bao nhiêu tiền?
第34题:问答搭配。 你现在在哪儿呢?
Dịch nghĩa: Bây giờ bạn đang ở đâu thế?
第36题:选词填空。 你们学校有( )学生?
Dịch nghĩa: Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?
第38题:选词填空。 ( ),你说什么?我没听见。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế? Tôi không nghe rõ.