Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
35 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H1100826 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 35 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Dưới đây là 18 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề H1100826 kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Uống trà nóng
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ở trên bàn
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Mua táo
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bây giờ là hai giờ rưỡi.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bên ngoài trời mưa to rồi.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nam: Chú chó nhỏ này xinh quá! Nữ: Là của bạn tôi đấy.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn muốn uống nước không? Nam: Được, cảm ơn bạn.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Nam: Bạn có quen cô Trương không? Nữ: Quen chứ, cô ấy là bạn học của tôi. Hỏi: Cô Trương là ai?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Nam: Alo, ông Vương có ở đó không? Nữ: Ông ấy đang ngủ, chiều bạn hãy gọi lại nhé. Hỏi: Ông Vương đang làm gì?
第21题:看图判断对错。 衣服
Dịch nghĩa: Quần áo
第23题:看图判断对错。 下雨
Dịch nghĩa: Trời mưa
第25题:看图判断对错。 医生
Dịch nghĩa: Bác sĩ.
第27题:看句子选图片。 他是我的中国朋友。
Dịch nghĩa: Anh ấy là người bạn Trung Quốc của tôi.
第29题:看句子选图片。 我们坐出租车去火车站。
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi taxi đến ga xe lửa.
第32题:问句搭配答句。 请问,王老师在哪儿?
Dịch nghĩa: Xin hỏi, thầy Vương đang ở đâu vậy?
第34题:问句搭配答句。 你想喝茶还是喝水?
Dịch nghĩa: Bạn muốn uống trà hay là uống nước?
第36题:选词填空。 这里的衣服太( )了,我不买。
Dịch nghĩa: Quần áo ở đây đắt quá, tôi không mua đâu.
第38题:选词填空。 爸爸( )点回家吃晚饭?
Dịch nghĩa: Mấy giờ thì bố về nhà ăn cơm tối?