Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
23 phút • 14 câu
Thử sức thu âm bấm giờ chuẩn thi thật hay luyện nói từng câu với trợ lý AI Gemini? Chọn chế độ bạn muốn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã HSKK-TC-M05 gồm tổng cộng 14 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 23 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Dưới đây là 14 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề HSKK-TC-M05 kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.
这里的夏天很凉快。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 夏天 (xiàtiān: mùa hè, mùa hạ); 很 (hěn: rất); 凉快 (liáng kuai: mát mẻ, mát mẻ dễ chịu).
母亲从来没有上过网。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 母亲 (mǔ qīn: mẹ, thân mẫu); 从来 (cóng lái: từ trước đến nay, chưa bao giờ); 没有 (méiyǒu: không có); 上 (shàng: trên, lên); 网 (wǎng: mạng lưới).
妹妹弹钢琴的声音把爷爷吵醒了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 妹妹 (mèi mei: em gái); 弹 (tán: đánh đàn, gảy đàn, bật, búng); 钢琴 (gāngqín: đàn dương cầm, đàn piano); 声音 (shēng yīn: âm thanh); 把 (bǎ: cầm, nắm); 爷爷 (yé ye: ông nội).
他手里拿着一个红杯子。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 手里 (shǒulǐ: trong tay, nắm trong tay); 拿 (ná: cầm, lấy, nắm giữ trong tay); 一 (yī: một); 个 (ge: cái, con, quả); 红 (hóng: màu đỏ).
这台电脑是张老师的吗?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这 (zhè: đây, này); 台 (tái: chiếc, cỗ, đài); 电脑 (diàn nǎo: máy vi tính); 是 (shì: là, phải); 张 (zhāng: tờ, tấm); 老师 (lǎo shī: thầy giáo, cô giáo).
他手里拿着一个红杯子。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 手里 (shǒulǐ: trong tay, nắm trong tay); 拿 (ná: cầm, lấy, nắm giữ trong tay); 一 (yī: một); 个 (ge: cái, con, quả); 红 (hóng: màu đỏ).
他开着灯睡着了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 开 (kāi: mở, lái); 灯 (dēng: đèn, ngọn đèn chiếu sáng); 睡着 (shuìzháo: ngủ thiếp đi, ngủ say, chìm vào giấc ngủ).
这是一本浪漫的爱情小说。
Dịch nghĩa: zhè shì yì běn làng màn de ài qíng xiǎo shuō 。
你来尝尝这个菜咸不咸。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 来 (lái: đến, tới); 尝 (cháng: nếm thử); 这 (zhè: đây, này); 个 (ge: cái, con, quả); 菜 (cài: món ăn).
这里的气候很干燥。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 气候 (qì hòu: khí hậu); 很 (hěn: rất); 干燥 (gān zào: khô hanh, khô ráo).
第11题:看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói).
第12题:看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói).
你家乡四季的天气怎么样?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 家乡 (jiā xiāng: quê hương, quê nhà); 四 (sì: bốn); 季 (jì: mùa); 天气 (tiān qì: thời tiết); 怎么样 (zěn me yàng: như thế nào, ra sao).
如果你和你的同屋作息时间不一样,你会怎么办?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 如果 (rú guǒ: nếu); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 和 (hé: và, cùng với); 屋 (wū: nhà ở); 作息 (zuò xī: Làm việc và nghỉ ngơi); 时间 (shí jiān: thời gian).