Đề HSKK-TC-M05

23 phút • 14 câu

KHẨU NGỮ HSKK TRUNG CẤP · 14 CÂU · THU ÂM CHẤM ĐIỂM AI

Chọn cách luyện KHẨU NGỮ

Thử sức thu âm bấm giờ chuẩn thi thật hay luyện nói từng câu với trợ lý AI Gemini? Chọn chế độ bạn muốn nhé.

自由考生
准考证 · THẺ DỰ THIKhẩu Ngữ HSKK Trung Cấp (CTI)

自由考生

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Phòng Luyện Thi Khẩu Ngữ HSKK TRUNG CẤP (Mô Phỏng CTI - Bộ 05)

Đề thi mã HSKK-TC-M05 gồm tổng cộng 14 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 23 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã HSKK-TC-M05
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Phần Viết (书写)

Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.

Ngữ Liệu Đề Thi Thật · Mã HSKK-TC-M05

Trích Đoạn Câu Hỏi & Từ Vựng Trọng Điểm Trong Đề HSK 4 Mã HSKK-TC-M05

Dưới đây là 14 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề HSKK-TC-M05 kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.

Câu 1Khẩu Ngữ (口语)

这里的夏天很凉快。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 夏天 (xiàtiān: mùa hè, mùa hạ); 很 (hěn: rất); 凉快 (liáng kuai: mát mẻ, mát mẻ dễ chịu).

Xem giải thích & đáp án câu 1
• Câu đề bài: 这里的夏天很凉快。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 夏天 (xiàtiān: mùa hè, mùa hạ); 很 (hěn: rất); 凉快 (liáng kuai: mát mẻ, mát mẻ dễ chịu). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: zhè lǐ de xià tiān hěn liáng kuai 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 2Khẩu Ngữ (口语)

母亲从来没有上过网。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 母亲 (mǔ qīn: mẹ, thân mẫu); 从来 (cóng lái: từ trước đến nay, chưa bao giờ); 没有 (méiyǒu: không có); 上 (shàng: trên, lên); 网 (wǎng: mạng lưới).

Xem giải thích & đáp án câu 2
• Câu đề bài: 母亲从来没有上过网。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 母亲 (mǔ qīn: mẹ, thân mẫu); 从来 (cóng lái: từ trước đến nay, chưa bao giờ); 没有 (méiyǒu: không có); 上 (shàng: trên, lên); 网 (wǎng: mạng lưới). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: mǔ qīn cóng lái méi yǒu shàng guò wǎng 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 3Khẩu Ngữ (口语)

妹妹弹钢琴的声音把爷爷吵醒了。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 妹妹 (mèi mei: em gái); 弹 (tán: đánh đàn, gảy đàn, bật, búng); 钢琴 (gāngqín: đàn dương cầm, đàn piano); 声音 (shēng yīn: âm thanh); 把 (bǎ: cầm, nắm); 爷爷 (yé ye: ông nội).

Xem giải thích & đáp án câu 3
• Câu đề bài: 妹妹弹钢琴的声音把爷爷吵醒了。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 妹妹 (mèi mei: em gái); 弹 (tán: đánh đàn, gảy đàn, bật, búng); 钢琴 (gāngqín: đàn dương cầm, đàn piano); 声音 (shēng yīn: âm thanh); 把 (bǎ: cầm, nắm); 爷爷 (yé ye: ông nội). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: mèi mei tán gāng qín de shēng yīn bǎ yé ye chǎo xǐng le 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 4Khẩu Ngữ (口语)

他手里拿着一个红杯子。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 手里 (shǒulǐ: trong tay, nắm trong tay); 拿 (ná: cầm, lấy, nắm giữ trong tay); 一 (yī: một); 个 (ge: cái, con, quả); 红 (hóng: màu đỏ).

Xem giải thích & đáp án câu 4
• Câu đề bài: 他手里拿着一个红杯子。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 手里 (shǒulǐ: trong tay, nắm trong tay); 拿 (ná: cầm, lấy, nắm giữ trong tay); 一 (yī: một); 个 (ge: cái, con, quả); 红 (hóng: màu đỏ). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: tā shǒu lǐ ná zhe yí gè hóng bēi zi 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 5Khẩu Ngữ (口语)

这台电脑是张老师的吗?

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这 (zhè: đây, này); 台 (tái: chiếc, cỗ, đài); 电脑 (diàn nǎo: máy vi tính); 是 (shì: là, phải); 张 (zhāng: tờ, tấm); 老师 (lǎo shī: thầy giáo, cô giáo).

Xem giải thích & đáp án câu 5
• Câu đề bài: 这台电脑是张老师的吗? • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这 (zhè: đây, này); 台 (tái: chiếc, cỗ, đài); 电脑 (diàn nǎo: máy vi tính); 是 (shì: là, phải); 张 (zhāng: tờ, tấm); 老师 (lǎo shī: thầy giáo, cô giáo). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: zhè tái diàn nǎo shì zhāng lǎo shī de ma ? Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 6Khẩu Ngữ (口语)

他手里拿着一个红杯子。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 手里 (shǒulǐ: trong tay, nắm trong tay); 拿 (ná: cầm, lấy, nắm giữ trong tay); 一 (yī: một); 个 (ge: cái, con, quả); 红 (hóng: màu đỏ).

Xem giải thích & đáp án câu 6
• Câu đề bài: 他手里拿着一个红杯子。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 手里 (shǒulǐ: trong tay, nắm trong tay); 拿 (ná: cầm, lấy, nắm giữ trong tay); 一 (yī: một); 个 (ge: cái, con, quả); 红 (hóng: màu đỏ). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: tā shǒu lǐ ná zhe yí gè hóng bēi zi 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 7Khẩu Ngữ (口语)

他开着灯睡着了。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 开 (kāi: mở, lái); 灯 (dēng: đèn, ngọn đèn chiếu sáng); 睡着 (shuìzháo: ngủ thiếp đi, ngủ say, chìm vào giấc ngủ).

Xem giải thích & đáp án câu 7
• Câu đề bài: 他开着灯睡着了。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 开 (kāi: mở, lái); 灯 (dēng: đèn, ngọn đèn chiếu sáng); 睡着 (shuìzháo: ngủ thiếp đi, ngủ say, chìm vào giấc ngủ). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: tā kāi zhe dēng shuì zháo le 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 8Khẩu Ngữ (口语)

这是一本浪漫的爱情小说。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: zhè shì yì běn làng màn de ài qíng xiǎo shuō 。

Xem giải thích & đáp án câu 8
• Câu đề bài: 这是一本浪漫的爱情小说。 • Nghĩa tiếng Việt: zhè shì yì běn làng màn de ài qíng xiǎo shuō 。 • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 9Khẩu Ngữ (口语)

你来尝尝这个菜咸不咸。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 来 (lái: đến, tới); 尝 (cháng: nếm thử); 这 (zhè: đây, này); 个 (ge: cái, con, quả); 菜 (cài: món ăn).

Xem giải thích & đáp án câu 9
• Câu đề bài: 你来尝尝这个菜咸不咸。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 来 (lái: đến, tới); 尝 (cháng: nếm thử); 这 (zhè: đây, này); 个 (ge: cái, con, quả); 菜 (cài: món ăn). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: nǐ lái cháng cháng zhè ge cài xián bu xián 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 10Khẩu Ngữ (口语)

这里的气候很干燥。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 气候 (qì hòu: khí hậu); 很 (hěn: rất); 干燥 (gān zào: khô hanh, khô ráo).

Xem giải thích & đáp án câu 10
• Câu đề bài: 这里的气候很干燥。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 气候 (qì hòu: khí hậu); 很 (hěn: rất); 干燥 (gān zào: khô hanh, khô ráo). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: zhè lǐ de qì hòu hěn gān zào 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 11Khẩu Ngữ (口语)

第11题:看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。

第11题:看图说话(准备时间10分钟,作答时间2分钟)。
  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói).

Xem giải thích & đáp án câu 11
• Câu đề bài: 看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói). • Hình ảnh trong đề: Một học sinh / sinh viên đang ngồi học chăm chỉ trong thư viện, xung quanh là những hàng sách và tài liệu được sắp xếp ngay ngắn. • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 看图说话 (Nhìn tranh nói chuyện - 2 phút) DÀN Ý GỢI Ý 3 BƯỚC: 1. Mở bài (Miêu tả bao quát): Bối cảnh bức tranh là một bạn trẻ đang ngồi học tập trung trong thư viện yên tĩnh. 2. Thân bài (Chi tiết & Ý nghĩa): - Bạn ấy tay cầm bút, mắt chăm chú nhìn vào cuốn sách, thỉnh thoảng ghi chép cẩn thận. - Thư viện là nơi lý tưởng để tiếp thu tri thức, tránh xa ồn ào và cám dỗ của điện thoại thông minh. - Đọc sách không chỉ giúp vượt qua các kỳ thi mà còn mở rộng tầm nhìn, tích lũy tri thức cho tương lai. 3. Kết bài: Liên hệ bản thân về tinh thần tự giác học tập và thói quen đọc sách mỗi ngày. BÀI NÓI MẪU HOÀN CHỈNH (SAMPLE SPEECH): 在这张图片中,我们看到一个年轻人正坐在安静明亮的图书馆里全神贯注地看书学习。他面前整齐地摆放着厚厚的专业书和笔记本,手里握着笔,正认真地做着读书笔记。 这一幕让我联想到了自己的大学时光。高尔基曾说:“书籍是人类进步的阶梯。”在当今快节奏、碎片化信息的时代,能够静下心来,沉浸在一本好书的世界里,是一件非常难得且美好的事情。在图书馆读书,不仅能为我们提供良好的学术氛围,帮助我们高效地汲取专业知识,更能磨砺我们的耐心与专注力。 古人说:“活到老,学到老。”作为一名青年人,我也应当以图中的青年为榜样,保持终身学习的热情,每天抽出宝贵的时间读书思考,不断开阔自己的视野,丰富自己的内心世界。 TỪ VỰNG & MẪU CÂU ĂN ĐIỂM: - 全神贯注 (quánshén-guànzhù): Tập trung toàn bộ tinh thần. - 汲取知识 (jíqǔ zhīshi): Hấp thu tri thức. - 活到老,学到老 (huó dào lǎo, xué dào lǎo): Học, học nữa, học mãi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 12Khẩu Ngữ (口语)

第12题:看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。

第12题:看图说话(准备时间10分钟,作答时间2分钟)。
  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói).

Xem giải thích & đáp án câu 12
• Câu đề bài: 看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói). • Hình ảnh trong đề: Hai người bạn thân thiết đứng bên hành lý, vẫy tay tiễn biệt nhau trong khung cảnh lưu luyến, xúc động. • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 看图说话 (Nhìn tranh nói chuyện - 2 phút) DÀN Ý GỢI Ý 3 BƯỚC: 1. Mở bài (Miêu tả bối cảnh): Bức tranh khắc họa khoảnh khắc chia tay đầy bịn rịn giữa hai người bạn tại sân bay / nhà ga. 2. Thân bài (Chi tiết cảm xúc & Ý nghĩa): - Một người mang theo hành lý chuẩn bị bước lên đường đi xa du học hoặc lập nghiệp; người kia giơ tay vẫy chào với ánh mắt chan chứa niềm tin và chúc phúc. - Tình bạn đích thực không bị khoảng cách địa lý chia cắt, ngược lại càng thêm trân quý sau những thử thách. 3. Kết bài: Đúc kết về triết lý tình bạn trong văn hóa ("Hải nội tồn tri kỷ, thiên nhai nhược bỉ lân"). BÀI NÓI MẪU HOÀN CHỈNH (SAMPLE SPEECH): 这张图片生动地描绘了两位挚友在车站依依惜别的感人场景。从图中可以看到,其中一位朋友身旁放着行李箱,正准备远行求学或工作,另一位朋友则微笑着挥手道别,眼神中流露出依依不舍与深切的祝福。 人生的旅途中总会经历各种各样的相聚与别离。离别固然令人伤感,但它也是为了未来更好的重逢。正如中国唐代诗人王勃的名句所说:“海内存知己,天涯若比邻。”真正的友谊绝不会因为山高水远而褪色,只要彼此心意相通,即使相隔千里,也如同近在咫尺。 在现代科技高度发达的今天,我们可以通过视频通话随时分享生活的喜怒哀乐。无论朋友身在何方,真挚的情谊永远是我们前行路上最温暖的阳光。祝愿全天下所有真诚的朋友都能友谊长存,各自在更广阔的天地里绽放光芒。 TỪ VỰNG & MẪU CÂU ĂN ĐIỂM: - 依依惜别 (yīyī-xībié): Bịn rịn không nỡ rời xa. - 海内存知己,天涯若比邻: Bốn biển có bạn tri kỷ, chân trời góc bể cũng tựa như gần kề bên. - 友谊长存 (yǒuyì chángcún): Tình bạn trường tồn mãi mãi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 13Khẩu Ngữ (口语)

你家乡四季的天气怎么样?

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 家乡 (jiā xiāng: quê hương, quê nhà); 四 (sì: bốn); 季 (jì: mùa); 天气 (tiān qì: thời tiết); 怎么样 (zěn me yàng: như thế nào, ra sao).

Xem giải thích & đáp án câu 13
• Câu đề bài: 你家乡四季的天气怎么样? • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 家乡 (jiā xiāng: quê hương, quê nhà); 四 (sì: bốn); 季 (jì: mùa); 天气 (tiān qì: thời tiết); 怎么样 (zěn me yàng: như thế nào, ra sao). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 回答问题 (Trả lời câu hỏi theo chủ đề - HSKK Trung cấp) CHỦ ĐỀ: 你家乡四季的天气怎么样? DÀN Ý GỢI Ý 3 BƯỚC: - Mở bài: Trực tiếp trả lời câu hỏi và nêu quan điểm/cảm xúc chung. - Thân bài: Phân tích 2-3 ý chi tiết kèm trải nghiệm cá nhân và ví dụ sinh động. - Kết bài: Tóm tắt bài học hoặc thông điệp ý nghĩa. BÀI NÓI MẪU HOÀN CHỈNH (SAMPLE SPEECH): 我的家乡四季分明,每一个季节都有着其独具一格的气候特点与迷人景致。 春天万物复苏、微风拂面。随着气温逐渐回暖,田野里百花盛开,空气中弥漫着泥土与青草的芳香,是非常适合踏青出游、放风筝的美好时节。 夏天阳光炽热、雨水充沛。虽然天气有时比较炎热,但午后常有清凉的阵雨驱散暑气。夜晚微风徐徐,大家喜欢围坐在院子里乘凉聊天、吃着甘甜的西瓜,充满生活意趣。 秋天是我家乡最宜人的季节,天气秋高气爽、天朗气清。树叶染上了金黄色与火红色,整个城市仿佛披上了华丽的盛装,瓜果飘香,到处洋溢着丰收的喜悦。 冬天虽然寒冷干燥,但偶尔下起的大雪会把整座小城装点成童话般银装素裹的世界,大家一起堆雪人、吃热腾腾的火锅,温馨而浪漫。我深爱着家乡这绚丽多彩的四季变幻。 PHIÊN ÂM PINYIN: wǒ de jiā xiāng sì jì fēn míng , měi yí gè jì jié dōu yǒu zhe qí dú jù yì gé de qì hòu tè diǎn yǔ mí rén jǐng zhì 。 chūn tiān wàn wù fù sū 、 wēi fēng fú miàn 。 suí zhe qì wēn zhú jiàn huí nuǎn , tián yě lǐ bǎi huā shèng kāi , kōng qì zhōng mí màn zhe ní tǔ yǔ qīng cǎo de fāng xiāng , shì fēi cháng shì hé tà qīng chū yóu 、 fàng fēng zheng de měi hǎo shí jié 。 xià tiān yáng guāng chì rè 、 yǔ shuǐ chōng pèi 。 suī rán tiān qì yǒu shí bǐ jiào yán rè , dàn wǔ hòu cháng yǒu qīng liáng de zhèn yǔ qū sàn shǔ qì 。 yè wǎn wēi fēng xú xú , dà jiā xǐ huan wéi zuò zài yuàn zi lǐ chéng liáng liáo tiān 、 chī zhe gān tián de xī guā , chōng mǎn shēng huó yì qù 。 qiū tiān shì wǒ jiā xiāng zuì yí rén de jì jié , tiān qì qiū gāo qì shuǎng 、 tiān lǎng qì qīng 。 shù yè rǎn shàng le jīn huáng sè yǔ huǒ hóng sè , zhěng gè chéng shì fǎng fú pī shàng le huá lì de shèng zhuāng , guā guǒ piāo xiāng , dào chù yáng yì zhe fēng shōu de xǐ yuè 。 dōng tiān suī rán hán lěng gān zào , dàn ǒu ěr xià qǐ de dà xuě huì bǎ zhěng zuò xiǎo chéng zhuāng diǎn chéng tóng huà bān yín zhuāng sù guǒ de shì jiè , dà jiā yì qǐ duī xuě rén 、 chī rè téng téng de huǒ guō , wēn xīn ér làng màn 。 wǒ shēn ài zhe jiā xiāng zhè xuàn lì duō cǎi de sì jì biàn huàn 。 TỪ VỰNG & MẪU CÂU ĂN ĐIỂM: 银装素裹 (khoác áo tuyết trắng xóa), 秋高气爽 (trời thu trong mát), 踏青 (du xuân ngắm cỏ hoa). • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 14Khẩu Ngữ (口语)

如果你和你的同屋作息时间不一样,你会怎么办?

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 如果 (rú guǒ: nếu); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 和 (hé: và, cùng với); 屋 (wū: nhà ở); 作息 (zuò xī: Làm việc và nghỉ ngơi); 时间 (shí jiān: thời gian).

Xem giải thích & đáp án câu 14
• Câu đề bài: 如果你和你的同屋作息时间不一样,你会怎么办? • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 如果 (rú guǒ: nếu); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 和 (hé: và, cùng với); 屋 (wū: nhà ở); 作息 (zuò xī: Làm việc và nghỉ ngơi); 时间 (shí jiān: thời gian). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 回答问题 (Trả lời câu hỏi theo chủ đề - HSKK Trung cấp) CHỦ ĐỀ: 如果你和你的同屋作息时间不一样,你会怎么办? DÀN Ý GỢI Ý 3 BƯỚC: - Mở bài: Trực tiếp trả lời câu hỏi và nêu quan điểm/cảm xúc chung. - Thân bài: Phân tích 2-3 ý chi tiết kèm trải nghiệm cá nhân và ví dụ sinh động. - Kết bài: Tóm tắt bài học hoặc thông điệp ý nghĩa. BÀI NÓI MẪU HOÀN CHỈNH (SAMPLE SPEECH): 在大学或合租生活中,同屋之间由于习惯差异导致作息时间不一致是非常普遍的现象。如果遇到这种情况,我会采取以下策略来妥善解决: 首先是“真诚沟通,求同存异”。我会挑一个彼此心情都放松的时间,心平气和地与同屋坦诚交流各自的生活节奏与睡眠习惯,互相表达真实的感受,避免把不满憋在心里引发矛盾。 其次是“制定明确友善的寝室公约”。例如双方共同约定:晚上十一点之后寝室统一熄灯并保持安静,如果要加班学习,可以开启小台灯并戴上耳机;早起或晚归的人在关门、洗漱、走动时务必动作轻柔,尽量不影响他人休息。 最后是“学会换位思考与包容互谅”。集体生活需要相互尊重与妥协。我们还可以准备一副优质的眼罩和静音耳塞,提升自己的抗干扰能力。 通过理性的沟通与相互体谅,不同的作息完全可以和谐共存,甚至能让我们收获一份深厚珍贵的室友情谊。 PHIÊN ÂM PINYIN: zài dà xué huò hé zū shēng huó zhōng , tóng wū zhī jiān yóu yú xí guàn chā yì dǎo zhì zuò xī shí jiān bù yí zhì shì fēi cháng pǔ biàn de xiàn xiàng 。 rú guǒ yù dào zhè zhǒng qíng kuàng , wǒ huì cǎi qǔ yǐ xià cè lüè lái tuǒ shàn jiě jué : shǒu xiān shì “ zhēn chéng gōu tōng , qiú tóng cún yì ” 。 wǒ huì tiāo yí gè bǐ cǐ xīn qíng dōu fàng sōng de shí jiān , xīn píng qì hé dì yǔ tóng wū tǎn chéng jiāo liú gè zì de shēng huó jié zòu yǔ shuì mián xí guàn , hù xiāng biǎo dá zhēn shí de gǎn shòu , bì miǎn bǎ bù mǎn biē zài xīn lǐ yǐn fā máo dùn 。 qí cì shì “ zhì dìng míng què yǒu shàn de qǐn shì gōng yuē ” 。 lì rú shuāng fāng gòng tóng yuē dìng : wǎn shàng shí yī diǎn zhī hòu qǐn shì tǒng yī xī dēng bìng bǎo chí ān jìng , rú guǒ yào jiā bān xué xí , kě yǐ kāi qǐ xiǎo tái dēng bìng dài shàng ěr jī ; zǎo qǐ huò wǎn guī de rén zài guān mén 、 xǐ shù 、 zǒu dòng shí wù bì dòng zuò qīng róu , jǐn liàng bù yǐng xiǎng tā rén xiū xi 。 zuì hòu shì “ xué huì huàn wèi sī kǎo yǔ bāo róng hù liàng ” 。 jí tǐ shēng huó xū yào xiāng hù zūn zhòng yǔ tuǒ xié 。 wǒ men hái kě yǐ zhǔn bèi yí fù yōu zhì de yǎn zhào hé jìng yīn ěr sāi , tí shēng zì jǐ de kàng gān rǎo néng lì 。 tōng guò lǐ xìng de gōu tōng yǔ xiāng hù tǐ liàng , bù tóng de zuò xī wán quán kě yǐ hé xié gòng cún , shèn zhì néng ràng wǒ men shōu huò yí fèn shēn hòu zhēn guì de shì yǒu qíng yì 。 TỪ VỰNG & MẪU CÂU ĂN ĐIỂM: 求同存异 (tìm điểm chung gác lại bất đồng), 换位思考 (đặt mình vào vị trí người khác), 体谅 (thấu hiểu và thông cảm). • Kết luận: Đáp án đúng là A.