Đề HSKK-TC-M03

23 phút • 14 câu

KHẨU NGỮ HSKK TRUNG CẤP · 14 CÂU · THU ÂM CHẤM ĐIỂM AI

Chọn cách luyện KHẨU NGỮ

Thử sức thu âm bấm giờ chuẩn thi thật hay luyện nói từng câu với trợ lý AI Gemini? Chọn chế độ bạn muốn nhé.

自由考生
准考证 · THẺ DỰ THIKhẩu Ngữ HSKK Trung Cấp (CTI)

自由考生

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Phòng Luyện Thi Khẩu Ngữ HSKK TRUNG CẤP (Mô Phỏng CTI - Bộ 03)

Đề thi mã HSKK-TC-M03 gồm tổng cộng 14 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 23 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã HSKK-TC-M03
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Phần Viết (书写)

Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.

Ngữ Liệu Đề Thi Thật · Mã HSKK-TC-M03

Trích Đoạn Câu Hỏi & Từ Vựng Trọng Điểm Trong Đề HSK 4 Mã HSKK-TC-M03

Dưới đây là 14 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề HSKK-TC-M03 kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.

Câu 1Khẩu Ngữ (口语)

这些葡萄都很新鲜。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这些 (zhèxiē: những cái này, những người này, các thứ này); 葡萄 (pú tao: nho); 都 (dōu: tất cả); 很 (hěn: rất); 新鲜 (xīn xiān: tươi).

Xem giải thích & đáp án câu 1
• Câu đề bài: 这些葡萄都很新鲜。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这些 (zhèxiē: những cái này, những người này, các thứ này); 葡萄 (pú tao: nho); 都 (dōu: tất cả); 很 (hěn: rất); 新鲜 (xīn xiān: tươi). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: zhè xiē pú táo dōu hěn xīn xiān 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 2Khẩu Ngữ (口语)

他听了以后吃惊极了。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 听 (tīng: nghe); 以后 (yǐ hòu: sau này); 吃惊 (chī jīng: kinh ngạc, giật mình); 极了 (jíle: ...hết mức, cực kỳ, vô cùng).

Xem giải thích & đáp án câu 2
• Câu đề bài: 他听了以后吃惊极了。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 听 (tīng: nghe); 以后 (yǐ hòu: sau này); 吃惊 (chī jīng: kinh ngạc, giật mình); 极了 (jíle: ...hết mức, cực kỳ, vô cùng). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: tā tīng le yǐ hòu chī jīng jí le 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 3Khẩu Ngữ (口语)

这个电脑是我爸爸的。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这 (zhè: đây, này); 个 (ge: cái, con, quả); 电脑 (diàn nǎo: máy vi tính); 是 (shì: là, phải); 我 (wǒ: tôi, mình); 爸爸 (bà ba: bố).

Xem giải thích & đáp án câu 3
• Câu đề bài: 这个电脑是我爸爸的。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这 (zhè: đây, này); 个 (ge: cái, con, quả); 电脑 (diàn nǎo: máy vi tính); 是 (shì: là, phải); 我 (wǒ: tôi, mình); 爸爸 (bà ba: bố). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: zhè ge diàn nǎo shì wǒ bà ba de 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 4Khẩu Ngữ (口语)

他能看懂中文说明书。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 能 (néng: có thể); 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 懂 (dǒng: Hiểu); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 说明 (shuō míng: thuyết minh, giải thích, chứng minh).

Xem giải thích & đáp án câu 4
• Câu đề bài: 他能看懂中文说明书。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 能 (néng: có thể); 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 懂 (dǒng: Hiểu); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 说明 (shuō míng: thuyết minh, giải thích, chứng minh). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: tā néng kàn dǒng zhōng wén shuō míng shū 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 5Khẩu Ngữ (口语)

感冒让我不得不请假。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 感冒 (gǎn mào: cảm cúm, cảm mạo); 让 (ràng: cho phép, để); 我 (wǒ: tôi, mình); 不得不 (bù dé bù: không thể không, đành phải); 请假 (qǐng jià: xin nghỉ phép, xin nghỉ).

Xem giải thích & đáp án câu 5
• Câu đề bài: 感冒让我不得不请假。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 感冒 (gǎn mào: cảm cúm, cảm mạo); 让 (ràng: cho phép, để); 我 (wǒ: tôi, mình); 不得不 (bù dé bù: không thể không, đành phải); 请假 (qǐng jià: xin nghỉ phép, xin nghỉ). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: gǎn mào ràng wǒ bù dé bù qǐng jià 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 6Khẩu Ngữ (口语)

自行车被小偷偷走了。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 自行车 (zì xíng chē: xe đạp); 被 (bèi: bị, được); 小偷 (xiǎo tōu: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp); 偷 (tōu: ăn trộm, trộm cắp); 走 (zǒu: đi, đi bộ).

Xem giải thích & đáp án câu 6
• Câu đề bài: 自行车被小偷偷走了。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 自行车 (zì xíng chē: xe đạp); 被 (bèi: bị, được); 小偷 (xiǎo tōu: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp); 偷 (tōu: ăn trộm, trộm cắp); 走 (zǒu: đi, đi bộ). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: zì xíng chē bèi xiǎo tōu tōu zǒu le 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 7Khẩu Ngữ (口语)

我是半年前开始学汉语的。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 是 (shì: là, phải); 半年 (bànnián: nửa năm, sáu tháng); 前 (qián: trước); 开始 (kāi shǐ: bắt đầu); 学 (xué: học, học tập).

Xem giải thích & đáp án câu 7
• Câu đề bài: 我是半年前开始学汉语的。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 是 (shì: là, phải); 半年 (bànnián: nửa năm, sáu tháng); 前 (qián: trước); 开始 (kāi shǐ: bắt đầu); 学 (xué: học, học tập). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: wǒ shì bàn nián qián kāi shǐ xué hàn yǔ de 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 8Khẩu Ngữ (口语)

我保证按时完成任务。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 保证 (bǎo zhèng: bảo đảm, cam kết); 按时 (àn shí: đúng giờ, đúng hạn); 完成 (wán chéng: Hoàn thành); 任务 (rèn wu: nhiệm vụ, công tác).

Xem giải thích & đáp án câu 8
• Câu đề bài: 我保证按时完成任务。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 保证 (bǎo zhèng: bảo đảm, cam kết); 按时 (àn shí: đúng giờ, đúng hạn); 完成 (wán chéng: Hoàn thành); 任务 (rèn wu: nhiệm vụ, công tác). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: wǒ bǎo zhèng àn shí wán chéng rèn wu 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 9Khẩu Ngữ (口语)

我终于把办公室收拾干净了。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 终于 (zhōng yú: Cuối cùng); 把 (bǎ: cầm, nắm); 办公室 (bàn gōng shì: văn phòng); 收拾 (shōu shi: thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 干净 (gān jìng: sạch sẽ).

Xem giải thích & đáp án câu 9
• Câu đề bài: 我终于把办公室收拾干净了。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 终于 (zhōng yú: Cuối cùng); 把 (bǎ: cầm, nắm); 办公室 (bàn gōng shì: văn phòng); 收拾 (shōu shi: thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 干净 (gān jìng: sạch sẽ). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 听后重复 (Nghe rồi nhắc lại câu - HSKK Trung cấp) CÂU GỐC: wǒ zhōng yú bǎ bàn gōng shì shōu shí gān jìng le 。 Nghe và nhắc lại nguyên văn câu nói. TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP & MẸO PHÁT ÂM: - Nghe kỹ và bắt chước ngữ điệu chuẩn xác của người bản xứ. - Chú ý ngắt nghỉ đúng nhịp cụm ngữ pháp, giữ thanh 1 cao bằng, thanh 4 dứt khoát, biến điệu thanh 3 chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 10Khẩu Ngữ (口语)

经理对我的报告很满意。

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Giám đốc rất hài lòng với bản báo cáo của tôi.

Xem giải thích & đáp án câu 10
• Câu đề bài: 经理对我的报告很满意。 • Nghĩa tiếng Việt: Giám đốc rất hài lòng với bản báo cáo của tôi. • Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “经理对我的报告很满意。” với nội dung bài, phương án A — Đã hoàn thành câu trả lời là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 11Khẩu Ngữ (口语)

第11题:看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。

第11题:看图说话(准备时间10分钟,作答时间2分钟)。
  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói).

Xem giải thích & đáp án câu 11
• Câu đề bài: 看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói). • Hình ảnh trong đề: Một học sinh / sinh viên đang ngồi học chăm chỉ trong thư viện, xung quanh là những hàng sách và tài liệu được sắp xếp ngay ngắn. • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 看图说话 (Nhìn tranh nói chuyện - 2 phút) DÀN Ý GỢI Ý 3 BƯỚC: 1. Mở bài (Miêu tả bao quát): Bối cảnh bức tranh là một bạn trẻ đang ngồi học tập trung trong thư viện yên tĩnh. 2. Thân bài (Chi tiết & Ý nghĩa): - Bạn ấy tay cầm bút, mắt chăm chú nhìn vào cuốn sách, thỉnh thoảng ghi chép cẩn thận. - Thư viện là nơi lý tưởng để tiếp thu tri thức, tránh xa ồn ào và cám dỗ của điện thoại thông minh. - Đọc sách không chỉ giúp vượt qua các kỳ thi mà còn mở rộng tầm nhìn, tích lũy tri thức cho tương lai. 3. Kết bài: Liên hệ bản thân về tinh thần tự giác học tập và thói quen đọc sách mỗi ngày. BÀI NÓI MẪU HOÀN CHỈNH (SAMPLE SPEECH): 在这张图片中,我们看到一个年轻人正坐在安静明亮的图书馆里全神贯注地看书学习。他面前整齐地摆放着厚厚的专业书和笔记本,手里握着笔,正认真地做着读书笔记。 这一幕让我联想到了自己的大学时光。高尔基曾说:“书籍是人类进步的阶梯。”在当今快节奏、碎片化信息的时代,能够静下心来,沉浸在一本好书的世界里,是一件非常难得且美好的事情。在图书馆读书,不仅能为我们提供良好的学术氛围,帮助我们高效地汲取专业知识,更能磨砺我们的耐心与专注力。 古人说:“活到老,学到老。”作为一名青年人,我也应当以图中的青年为榜样,保持终身学习的热情,每天抽出宝贵的时间读书思考,不断开阔自己的视野,丰富自己的内心世界。 TỪ VỰNG & MẪU CÂU ĂN ĐIỂM: - 全神贯注 (quánshén-guànzhù): Tập trung toàn bộ tinh thần. - 汲取知识 (jíqǔ zhīshi): Hấp thu tri thức. - 活到老,学到老 (huó dào lǎo, xué dào lǎo): Học, học nữa, học mãi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 12Khẩu Ngữ (口语)

第12题:看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。

第12题:看图说话(准备时间10分钟,作答时间2分钟)。
  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói).

Xem giải thích & đáp án câu 12
• Câu đề bài: 看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。 • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói). • Hình ảnh trong đề: Hai người bạn thân thiết đứng bên hành lý, vẫy tay tiễn biệt nhau trong khung cảnh lưu luyến, xúc động. • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 看图说话 (Nhìn tranh nói chuyện - 2 phút) DÀN Ý GỢI Ý 3 BƯỚC: 1. Mở bài (Miêu tả bối cảnh): Bức tranh khắc họa khoảnh khắc chia tay đầy bịn rịn giữa hai người bạn tại sân bay / nhà ga. 2. Thân bài (Chi tiết cảm xúc & Ý nghĩa): - Một người mang theo hành lý chuẩn bị bước lên đường đi xa du học hoặc lập nghiệp; người kia giơ tay vẫy chào với ánh mắt chan chứa niềm tin và chúc phúc. - Tình bạn đích thực không bị khoảng cách địa lý chia cắt, ngược lại càng thêm trân quý sau những thử thách. 3. Kết bài: Đúc kết về triết lý tình bạn trong văn hóa ("Hải nội tồn tri kỷ, thiên nhai nhược bỉ lân"). BÀI NÓI MẪU HOÀN CHỈNH (SAMPLE SPEECH): 这张图片生动地描绘了两位挚友在车站依依惜别的感人场景。从图中可以看到,其中一位朋友身旁放着行李箱,正准备远行求学或工作,另一位朋友则微笑着挥手道别,眼神中流露出依依不舍与深切的祝福。 人生的旅途中总会经历各种各样的相聚与别离。离别固然令人伤感,但它也是为了未来更好的重逢。正如中国唐代诗人王勃的名句所说:“海内存知己,天涯若比邻。”真正的友谊绝不会因为山高水远而褪色,只要彼此心意相通,即使相隔千里,也如同近在咫尺。 在现代科技高度发达的今天,我们可以通过视频通话随时分享生活的喜怒哀乐。无论朋友身在何方,真挚的情谊永远是我们前行路上最温暖的阳光。祝愿全天下所有真诚的朋友都能友谊长存,各自在更广阔的天地里绽放光芒。 TỪ VỰNG & MẪU CÂU ĂN ĐIỂM: - 依依惜别 (yīyī-xībié): Bịn rịn không nỡ rời xa. - 海内存知己,天涯若比邻: Bốn biển có bạn tri kỷ, chân trời góc bể cũng tựa như gần kề bên. - 友谊长存 (yǒuyì chángcún): Tình bạn trường tồn mãi mãi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 13Khẩu Ngữ (口语)

人们常说“机会只留给有准备的人”, 你是怎么看的?

人们常说“机会只留给有准备的人”,你是怎么看的?
  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 人们 (rénmen: mọi người, con người trong xã hội); 常 (cháng: thường, thường xuyên); 说 (shuō: nói, phát biểu, diễn đạt); 机会 (jī huì: cơ hội); 只 (zhī: chỉ); 留 (liú: ở lại).

Xem giải thích & đáp án câu 13
• Câu đề bài: 人们常说“机会只留给有准备的人”, 你是怎么看的? • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 人们 (rénmen: mọi người, con người trong xã hội); 常 (cháng: thường, thường xuyên); 说 (shuō: nói, phát biểu, diễn đạt); 机会 (jī huì: cơ hội); 只 (zhī: chỉ); 留 (liú: ở lại). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 回答问题 (Trả lời câu hỏi theo chủ đề - HSKK Trung cấp) CHỦ ĐỀ: 人们常说“机会只留给有准备的人”, 你是怎么看的? DÀN Ý GỢI Ý 3 BƯỚC: - Mở bài: Trực tiếp trả lời câu hỏi và nêu quan điểm/cảm xúc chung. - Thân bài: Phân tích 2-3 ý chi tiết kèm trải nghiệm cá nhân và ví dụ sinh động. - Kết bài: Tóm tắt bài học hoặc thông điệp ý nghĩa. BÀI NÓI MẪU HOÀN CHỈNH (SAMPLE SPEECH): 我对“机会只留给有准备的人”这句名言深以为然。在人生的道路上,机遇虽然充满偶然,但能否抓住机遇并取得成功,完全取决于平时的深厚积淀。 首先,机遇就像流星,往往稍纵即逝。如果一个人平时游手好闲、不思进取,即使天大的良机降临在面前,他也会因为缺乏必要的能力与眼界而眼睁睁看着它溜走,甚至根本无法识别出那是机遇。 相反,那些在日常中脚踏实地、默默耕耘的人,他们耐得住寂寞,不断精进自己的专业技能,提升自己的综合素质。当时代的风口或突如其来的机会到来时,他们便能凭借过硬的本领果断抓住,从而脱颖而出、大放异彩。 俗话说:“台上一分钟,台下十年功。”成功从来不是一蹴而就的侥幸。我们要把功夫下在平时,时刻做好知识与心理的充分准备,这样当机遇敲门时,我们才能从容迎接胜利的曙光。 PHIÊN ÂM PINYIN: wǒ duì “ jī huì zhī liú gěi yǒu zhǔn bèi de rén ” zhè jù míng yán shēn yǐ wéi rán 。 zài rén shēng de dào lù shàng , jī yù suī rán chōng mǎn ǒu rán , dàn néng fǒu zhuā zhù jī yù bìng qǔ dé chéng gōng , wán quán qǔ jué yú píng shí de shēn hòu jī diàn 。 shǒu xiān , jī yù jiù xiàng liú xīng , wǎng wǎng shāo zòng jí shì 。 rú guǒ yí gè rén píng shí yóu shǒu hào xián 、 bù sī jìn qǔ , jí shǐ tiān dà de liáng jī jiàng lín zài miàn qián , tā yě huì yīn wèi quē fá bì yào de néng lì yǔ yǎn jiè ér yǎn zhēng zhēng kàn zhe tā liū zǒu , shèn zhì gēn běn wú fǎ shí bié chū nà shì jī yù 。 xiāng fǎn , nà xiē zài rì cháng zhōng jiǎo tà shí dì 、 mò mò gēng yún de rén , tā men nài dé zhù jì mò , bú duàn jīng jìn zì jǐ de zhuān yè jì néng , tí shēng zì jǐ de zōng hé sù zhì 。 dāng shí dài de fēng kǒu huò tū rú qí lái de jī huì dào lái shí , tā men biàn néng píng jiè guò yìng de běn lǐng guǒ duàn zhuā zhù , cóng ér tuō yǐng ér chū 、 dà fàng yì cǎi 。 sú huà shuō : “ tái shàng yì fēn zhōng , tái xià shí nián gōng 。 ” chéng gōng cóng lái bú shì yí cù ér jiù de jiǎo xìng 。 wǒ men yào bǎ gōng fū xià zài píng shí , shí kè zuò hǎo zhī shi yǔ xīn lǐ de chōng fèn zhǔn bèi , zhè yàng dāng jī yù qiāo mén shí , wǒ men cái néng cóng róng yíng jiē shèng lì de shǔ guāng 。 TỪ VỰNG & MẪU CÂU ĂN ĐIỂM: 稍纵即逝 (thoắt ẩn thoắt hiện), 台上一分钟台下十年功 (trên sân khấu 1 phút sau cánh gà 10 năm khổ luyện), 一蹴而就 (thành công trong một bước). • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 14Khẩu Ngữ (口语)

烦恼的时候你会怎么办?

  • A. Đã hoàn thành câu trả lời
  • B. Bỏ qua

Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 烦恼 (fán nǎo: phiền não, buồn phiền); 时候 (shí hou: lúc, khi, thời gian); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 会 (huì: biết, sẽ); 怎么办 (zěnme bàn: làm sao bây giờ, phải làm thế nào).

Xem giải thích & đáp án câu 14
• Câu đề bài: 烦恼的时候你会怎么办? • Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 烦恼 (fán nǎo: phiền não, buồn phiền); 时候 (shí hou: lúc, khi, thời gian); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 会 (huì: biết, sẽ); 怎么办 (zěnme bàn: làm sao bây giờ, phải làm thế nào). • Phân tích đối chiếu: PHẦN THI: 回答问题 (Trả lời câu hỏi theo chủ đề - HSKK Trung cấp) CHỦ ĐỀ: 烦恼的时候你会怎么办? DÀN Ý GỢI Ý 3 BƯỚC: - Mở bài: Trực tiếp trả lời câu hỏi và nêu quan điểm/cảm xúc chung. - Thân bài: Phân tích 2-3 ý chi tiết kèm trải nghiệm cá nhân và ví dụ sinh động. - Kết bài: Tóm tắt bài học hoặc thông điệp ý nghĩa. BÀI NÓI MẪU HOÀN CHỈNH (SAMPLE SPEECH): 生活中难免会遇到不如意的事情,当内心充满烦恼和焦虑时,我通常会采取以下几种方法来积极调适: 第一,我会选择去大自然中散步或进行慢跑。运动能促进体内多巴胺的分泌,通过畅快地出汗,把积压在心底的沉闷负能量统统释放出来,让身心得到彻底的放松。 第二,我会戴上耳机聆听舒缓优美的轻音乐,或者泡上一杯热茶,静静地写日记。把烦恼用文字记录在纸上,就像是把心里的垃圾倾倒出来,能够帮助我理清思绪,从更客观的视角重新审视问题。 第三,我会找自己最信任的亲人或朋友倾诉。他们温暖的鼓励和中肯的建议,常常能让我豁然开朗,明白眼前的困难其实并没有想象中那么可怕。 我相信,烦恼就像天上的乌云,风雨过后必然会迎来绚丽的彩虹。保持平和乐观的心态,烦恼自然会迎刃而解。 PHIÊN ÂM PINYIN: shēng huó zhōng nán miǎn huì yù dào bù rú yì de shì qíng , dāng nèi xīn chōng mǎn fán nǎo hé jiāo lǜ shí , wǒ tōng cháng huì cǎi qǔ yǐ xià jǐ zhǒng fāng fǎ lái jī jí tiáo shì : dì yī , wǒ huì xuǎn zé qù dà zì rán zhōng sàn bù huò jìn xíng màn pǎo 。 yùn dòng néng cù jìn tǐ nèi duō bā àn de fēn mì , tōng guò chàng kuài dì chū hàn , bǎ jī yā zài xīn dǐ de chén mèn fù néng liàng tǒng tǒng shì fàng chū lái , ràng shēn xīn dé dào chè dǐ de fàng sōng 。 dì èr , wǒ huì dài shàng ěr jī líng tīng shū huǎn yōu měi de qīng yīn yuè , huò zhě pào shàng yì bēi rè chá , jìng jìng dì xiě rì jì 。 bǎ fán nǎo yòng wén zì jì lù zài zhǐ shàng , jiù xiàng shì bǎ xīn lǐ de lā jī qīng dǎo chū lái , néng gòu bāng zhù wǒ lǐ qīng sī xù , cóng gèng kè guān de shì jiǎo chóng xīn shěn shì wèn tí 。 dì sān , wǒ huì zhǎo zì jǐ zuì xìn rèn de qīn rén huò péng yǒu qīng sù 。 tā men wēn nuǎn de gǔ lì hé zhòng kěn de jiàn yì , cháng cháng néng ràng wǒ huō rán kāi lǎng , míng bái yǎn qián de kùn nán qí shí bìng méi yǒu xiǎng xiàng zhōng nà me kě pà 。 wǒ xiāng xìn , fán nǎo jiù xiàng tiān shàng de wū yún , fēng yǔ guò hòu bì rán huì yíng lái xuàn lì de cǎi hóng 。 bǎo chí píng hé lè guān de xīn tài , fán nǎo zì rán huì yíng rèn ér jiě 。 TỪ VỰNG & MẪU CÂU ĂN ĐIỂM: 迎刃而解 (dễ dàng tháo gỡ), 豁然开朗 (bừng sáng cõi lòng), 负能量 (năng lượng tiêu cực). • Kết luận: Đáp án đúng là A.