Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
23 phút • 14 câu
Thử sức thu âm bấm giờ chuẩn thi thật hay luyện nói từng câu với trợ lý AI Gemini? Chọn chế độ bạn muốn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã HSKK-TC-M03 gồm tổng cộng 14 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 23 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Dưới đây là 14 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề HSKK-TC-M03 kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.
这些葡萄都很新鲜。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这些 (zhèxiē: những cái này, những người này, các thứ này); 葡萄 (pú tao: nho); 都 (dōu: tất cả); 很 (hěn: rất); 新鲜 (xīn xiān: tươi).
他听了以后吃惊极了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 听 (tīng: nghe); 以后 (yǐ hòu: sau này); 吃惊 (chī jīng: kinh ngạc, giật mình); 极了 (jíle: ...hết mức, cực kỳ, vô cùng).
这个电脑是我爸爸的。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 这 (zhè: đây, này); 个 (ge: cái, con, quả); 电脑 (diàn nǎo: máy vi tính); 是 (shì: là, phải); 我 (wǒ: tôi, mình); 爸爸 (bà ba: bố).
他能看懂中文说明书。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 能 (néng: có thể); 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 懂 (dǒng: Hiểu); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 说明 (shuō míng: thuyết minh, giải thích, chứng minh).
感冒让我不得不请假。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 感冒 (gǎn mào: cảm cúm, cảm mạo); 让 (ràng: cho phép, để); 我 (wǒ: tôi, mình); 不得不 (bù dé bù: không thể không, đành phải); 请假 (qǐng jià: xin nghỉ phép, xin nghỉ).
自行车被小偷偷走了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 自行车 (zì xíng chē: xe đạp); 被 (bèi: bị, được); 小偷 (xiǎo tōu: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp); 偷 (tōu: ăn trộm, trộm cắp); 走 (zǒu: đi, đi bộ).
我是半年前开始学汉语的。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 是 (shì: là, phải); 半年 (bànnián: nửa năm, sáu tháng); 前 (qián: trước); 开始 (kāi shǐ: bắt đầu); 学 (xué: học, học tập).
我保证按时完成任务。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 保证 (bǎo zhèng: bảo đảm, cam kết); 按时 (àn shí: đúng giờ, đúng hạn); 完成 (wán chéng: Hoàn thành); 任务 (rèn wu: nhiệm vụ, công tác).
我终于把办公室收拾干净了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 终于 (zhōng yú: Cuối cùng); 把 (bǎ: cầm, nắm); 办公室 (bàn gōng shì: văn phòng); 收拾 (shōu shi: thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 干净 (gān jìng: sạch sẽ).
经理对我的报告很满意。
Dịch nghĩa: Giám đốc rất hài lòng với bản báo cáo của tôi.
第11题:看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói).
第12题:看图说话(Quan sát bức tranh dưới đây và miêu tả chi tiết thành đoạn văn hoàn chỉnh trong 2 phút)。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 图 (tú: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh); 说话 (shuō huà: nói chuyện, nói).
人们常说“机会只留给有准备的人”, 你是怎么看的?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 人们 (rénmen: mọi người, con người trong xã hội); 常 (cháng: thường, thường xuyên); 说 (shuō: nói, phát biểu, diễn đạt); 机会 (jī huì: cơ hội); 只 (zhī: chỉ); 留 (liú: ở lại).
烦恼的时候你会怎么办?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 烦恼 (fán nǎo: phiền não, buồn phiền); 时候 (shí hou: lúc, khi, thời gian); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 会 (huì: biết, sẽ); 怎么办 (zěnme bàn: làm sao bây giờ, phải làm thế nào).