Đề HSKK-SO-CAP-H71003

20 phút • 27 câu

KHẨU NGỮ HSKK SƠ CẤP · 27 CÂU · THU ÂM CHẤM ĐIỂM AI

Chọn cách luyện KHẨU NGỮ

Thử sức thu âm bấm giờ chuẩn thi thật hay luyện nói từng câu với trợ lý AI Gemini? Chọn chế độ bạn muốn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIKhẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp (CTI)

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp (Mã Đề HSKK-SO-CAP-H71003)

Đề thi mã HSKK-SO-CAP-H71003 gồm tổng cộng 27 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 20 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã HSKK-SO-CAP-H71003
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Ngữ Liệu Đề Thi Thật · Mã HSKK-SO-CAP-H71003

Trích Đoạn Câu Hỏi & Từ Vựng Trọng Điểm Trong Đề HSK 2 Mã HSKK-SO-CAP-H71003

Dưới đây là 18 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề HSKK-SO-CAP-H71003 kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.

Câu 1Khẩu Ngữ (口语)

第1题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 1
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 2Khẩu Ngữ (口语)

第2题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 2
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 4Khẩu Ngữ (口语)

第4题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 4
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 5Khẩu Ngữ (口语)

第5题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 5
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 7Khẩu Ngữ (口语)

第7题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 7
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 8Khẩu Ngữ (口语)

第8题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 8
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 10Khẩu Ngữ (口语)

第10题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 10
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 11Khẩu Ngữ (口语)

第11题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 11
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 13Khẩu Ngữ (口语)

第13题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 13
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 14Khẩu Ngữ (口语)

第14题:听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.

Xem giải thích & đáp án câu 14
• Câu đề bài: 听后重复(Nghe và lặp lại câu ngắn theo phát âm mẫu): 今天天气真好,我们一起去图书馆看书吧。 • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp, chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Yêu cầu phát âm rõ ràng, chuẩn thanh điệu, ngữ điệu tự nhiên và không ngập ngừng. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 16Khẩu Ngữ (口语)

第16题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么?

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao?

Xem giải thích & đáp án câu 16
• Câu đề bài: 听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么? • Nghĩa tiếng Việt: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Trả lời từ 2-3 câu ngắn gọn, nêu rõ tên món ăn và lý do yêu thích. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 17Khẩu Ngữ (口语)

第17题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么?

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao?

Xem giải thích & đáp án câu 17
• Câu đề bài: 听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么? • Nghĩa tiếng Việt: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Trả lời từ 2-3 câu ngắn gọn, nêu rõ tên món ăn và lý do yêu thích. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 19Khẩu Ngữ (口语)

第19题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么?

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao?

Xem giải thích & đáp án câu 19
• Câu đề bài: 听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么? • Nghĩa tiếng Việt: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Trả lời từ 2-3 câu ngắn gọn, nêu rõ tên món ăn và lý do yêu thích. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 20Khẩu Ngữ (口语)

第20题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么?

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao?

Xem giải thích & đáp án câu 20
• Câu đề bài: 听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么? • Nghĩa tiếng Việt: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Trả lời từ 2-3 câu ngắn gọn, nêu rõ tên món ăn và lý do yêu thích. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 22Khẩu Ngữ (口语)

第22题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么?

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao?

Xem giải thích & đáp án câu 22
• Câu đề bài: 听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么? • Nghĩa tiếng Việt: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Trả lời từ 2-3 câu ngắn gọn, nêu rõ tên món ăn và lý do yêu thích. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 23Khẩu Ngữ (口语)

第23题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么?

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao?

Xem giải thích & đáp án câu 23
• Câu đề bài: 听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么? • Nghĩa tiếng Việt: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Trả lời từ 2-3 câu ngắn gọn, nêu rõ tên món ăn và lý do yêu thích. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 25Khẩu Ngữ (口语)

第25题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么?

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao?

Xem giải thích & đáp án câu 25
• Câu đề bài: 听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn): 你平时最喜欢吃什么中国菜?为什么? • Nghĩa tiếng Việt: Bạn bình thường thích ăn món ăn Trung Quốc nào nhất? Tại sao? • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Trả lời từ 2-3 câu ngắn gọn, nêu rõ tên món ăn và lý do yêu thích. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 26Khẩu Ngữ (口语)

第26题:回答问题(Trả lời câu hỏi mở suy nghĩ cá nhân): 请谈一谈你学习汉语的原因以及未来的打算。

  • A. 发音标准,语调自然
  • B. 表达连贯,逻辑清晰
  • C. 词汇丰富,语法准确
  • D. 声音洪亮,自信得体

Dịch nghĩa: Hãy nói về lý do bạn học tiếng Hán và dự định trong tương lai của bạn.

Xem giải thích & đáp án câu 26
• Câu đề bài: 回答问题(Trả lời câu hỏi mở suy nghĩ cá nhân): 请谈一谈你学习汉语的原因以及未来的打算。 • Nghĩa tiếng Việt: Hãy nói về lý do bạn học tiếng Hán và dự định trong tương lai của bạn. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 发音标准,语调自然 - B. 表达连贯,逻辑清晰 - C. 词汇丰富,语法准确 - D. 声音洪亮,自信得体 • Phân tích đối chiếu: Thời gian nói từ 1.5 - 2 phút, bố cục 3 phần rõ ràng: mở đầu, thân bài nêu lý do và kết luận dự định. • Kết luận: Đáp án đúng là A.