Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
90 phút • 80 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H31113 gồm tổng cộng 80 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 90 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án H31113 chính thức trọn bộ 80 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H31113 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,选出与录音内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Đã 9 giờ 15 phút rồi, sao anh vẫn chưa dậy? Nam: Chủ nhật lại chẳng phải đi làm, em cũng không để anh ngủ nướng thêm lát nữa.
第5题:听录音,选出与录音内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Chúc mừng sinh nhật bạn! Đây là món quà tôi tặng bạn, hy vọng bạn sẽ thích. Nam: Cảm ơn bạn, cảm ơn món quà của bạn.
第9题:听录音,选出与录音内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Sáng mười lăm tôi gọi điện thoại cho anh nhé. Nam: Được, thế chúng ta mười lăm gặp, tạm biệt.
★ 桌子和椅子太旧了。
Dịch nghĩa: Chúng ta cần bàn và ghế mới, những cái này cũ quá rồi. Khi nào anh có thời gian cùng em đi xem thế? ★ Bàn và ghế cũ quá rồi.
★ 他经常去电影院看电影。
Dịch nghĩa: Tôi rất ít khi đến rạp chiếu phim xem phim, tôi sẵn lòng ở nhà xem tivi hơn, có thể vừa ăn hoa quả vừa xem, hơn nữa ngồi lâu còn có thể đứng dậy một lát. ★ Anh ấy thường xuyên đến rạp chiếu phim xem phim.
问:男的是什么意思?
Dịch nghĩa: Nữ: Ảnh trong điện thoại của em sao lại mất tiêu rồi? Nam: Anh không có động vào điện thoại của em đâu, em hỏi người khác xem. Hỏi: Nam có ý gì?
问:他们在说什么?
Dịch nghĩa: Nữ: Mùa này đi du lịch ở đâu thì thích hợp hơn nhỉ? Nam: Tất nhiên là đi miền Nam rồi, năm ngoái chúng ta cũng đi vào khoảng thời gian này mà. Hỏi: Họ đang nói về cái gì?
问:关于男的,可以知道什么?
Dịch nghĩa: Nữ: Vẫn còn thiếu một đôi đũa, anh đi lấy đi. Nam: Được. Hôm nay sao lại nấu nhiều món thế? Nữ: Hôm nay là sinh nhật bố mà! Nam: Thật á? Anh bận quá nên quên mất cả sinh nhật bố rồi. Thế hôm nay chúng ta uống chút bia đi. Hỏi: Về nam, có thể biết được điều gì?
问:男的决定穿哪件衬衫?
Dịch nghĩa: Nữ: Hôm nay anh mặc chiếc áo sơ mi nào? Nam: Lấy chiếc mới bên trái này đi, buổi sáng phải tham gia một cuộc họp. Nữ: Chiếc này màu đẹp không? Nam: Thế thì mặc chiếc ở giữa đi, chiếc này cũng được. Hỏi: Nam quyết định mặc chiếc áo sơ mi nào?
有位客人的眼镜忘在那儿了。
Dịch nghĩa: Có một vị khách để quên kính ở đằng kia rồi.
他有点儿不舒服,今天没来上班。
Dịch nghĩa: Cậu ấy hơi không khỏe nên hôm nay không đến làm.
不下雪了吧?天已经晴了。
Dịch nghĩa: Hết tuyết rơi rồi chứ? Trời đã tạnh hẳn rồi kìa.
你吃( )了吗?要不要再来一碗米饭?
Dịch nghĩa: Cậu ăn no chưa? Có muốn ăn thêm một bát cơm nữa không?
A: 明天一共有8个人去机场。 B: 那我们需要两( )车。
Dịch nghĩa: Nam: Ngày mai tổng cộng có 8 người đi sân bay. Nữ: Vậy chúng ta cần hai chiếc xe.
我今年27岁,还没结婚,也没有男朋友。大家都很关心我,为我介绍男朋友。见了见个人,我都不喜欢。但是,我不着急,我相信爱我的和我爱的那个人一定会产生。 ★ 根据这段话,可以知道她:
Dịch nghĩa: Tôi năm nay 27 tuổi, vẫn chưa kết hôn, cũng không có bạn trai. Mọi người đều rất quan tâm đến tôi, giới thiệu bạn trai cho tôi. Gặp gỡ vài người rồi nhưng tôi đều không thích. Thế nhưng, tôi không vội, tôi tin rằng người yêu tôi và người tôi yêu nhất định sẽ xuất hiện. ★ Dựa vào đoạn văn này, có thể biết cô ấy:
我们要学着自己解决问题,不能什么事情都请别人帮忙,因为有些事情只能自己去选择和决定。 ★ 根据这段话,我们应该:
Dịch nghĩa: Chúng ta phải học cách tự giải quyết vấn đề, không thể việc gì cũng nhờ người khác giúp đỡ, bởi vì có những việc chỉ có thể tự mình lựa chọn và quyết định. ★ Dựa vào đoạn văn này, chúng ta nên:
万小姐 / 很满意 / 对 / 这个宾馆
Dịch nghĩa: Cô Vạn rất hài lòng với khách sạn này.
我的作业写完了,我想和同学们( qù )游泳。
Dịch nghĩa: Bài tập của tôi làm xong rồi, tôi muốn cùng các bạn (đi) bơi.