Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H21333 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H21333 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H21333 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện nữa, phim sắp bắt đầu rồi.
第4题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Để tôi xem bạn đã mua gì.
第7题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Xin lỗi, cuốn sách đó bán hết rồi.
第11题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nữ: Ở đây có ghế, mời ông ngồi. Nam: Không sao đâu, tôi không mệt.
第14题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nam: Mấy giờ rồi? Nữ: Vẫn chưa đến chín giờ, chúng ta đến sớm một tiếng rồi.
第17题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nữ: Sáng mai gặp ở trường nhé. Nam: Được, đi đường cẩn thận nhé, tạm biệt.
第21题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Tiểu Cao, con gái anh xinh thật đấy, mấy tuổi rồi? Nam: Năm tuổi. Hỏi: Con gái của Tiểu Cao bao nhiêu tuổi rồi?
第24题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nam: Nghe nói năm nay có hơn 800 người thi đỗ vào trường chúng ta. Nữ: Nhiều thế sao? Nhiều hơn năm chúng ta hơn 300 người. Hỏi: Năm nay có bao nhiêu người thi đỗ?
第27题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Cà phê đã gửi cho ông Vương chưa? Nam: Vẫn chưa, mấy ngày nay tôi bận quá, Chủ Nhật rồi gửi nhé. Hỏi: Người đàn ông muốn gửi cà phê cho ai?
第31题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nam: Trước công ty mới mở một nhà hàng, cậu đi ăn chưa? Nữ: Đi rồi, tớ thấy món ăn hơi đắt. Nam: Tuy đắt, nhưng món ăn làm rất ngon. Nữ: Đúng vậy, món ăn làm khá ngon. Hỏi: Nhà hàng đó ở đâu?
第34题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Tối nay anh có thời gian không? Nam: Có, sao vậy? Nữ: Máy tính của em có vấn đề rồi, anh giúp em xem với. Nam: Được, vậy sáu giờ gặp ở nhà em nhé. Hỏi: Mấy giờ họ gặp nhau?
米饭做好了,快来吃饭吧。
Dịch nghĩa: Cơm nấu xong rồi, mau đến ăn cơm đi.
对不起,让你等了这么长( )。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, đã để bạn đợi lâu như vậy (thời gian).
没想到你妻子( )这么好听。
Dịch nghĩa: Không ngờ vợ bạn (hát) hay đến thế.
我认识你丈夫,去年在中国旅游的时候,我们见过一次。 ★ 他去过中国。
Dịch nghĩa: Tôi quen chồng bạn, năm ngoái khi đi du lịch ở Trung Quốc, chúng tôi đã gặp nhau một lần. — ★ Anh ấy đã từng đến Trung Quốc.
我们再要杯牛奶?
Dịch nghĩa: Chúng ta gọi thêm một cốc sữa nữa nhé?
不是,我下午踢球还要穿呢。
Dịch nghĩa: Không phải, chiều nay tôi còn phải mặc để đá bóng nữa.
我觉得我们走错了,不是往右。
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ chúng ta đi nhầm rồi, không phải rẽ phải.