Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H21332 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H21332 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H21332 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Tôi thấy mèo con rồi, nó ở đằng kia.
第4题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Lại đây, ngồi xuống uống cốc nước đi.
第7题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Bạn muốn cái nào? Cái bên trái.
第11题:听对话,选择与内容相符的图片 (Nghe hội thoại và chọn tranh A-F tương ứng):
Dịch nghĩa: Nam: Sao anh chưa giặt quần áo? Nữ: Trưa nay đi bơi rồi, giờ tôi đi giặt đây.
第14题:听对话,选择与内容相符的图片 (Nghe hội thoại và chọn tranh A-F tương ứng):
Dịch nghĩa: Nam: Đồ đạc mua xong hết chưa? Nữ: Sữa vẫn chưa mua.
第17题:听对话,选择与内容相符的图片 (Nghe hội thoại và chọn tranh A-E tương ứng):
Dịch nghĩa: Nữ: Chúng ta đến đâu rồi? Nam: Nhìn kìa, ở đây, đi thêm vài phút nữa là tới.
第21题:听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nam: Chị cậu đâu rồi? Gọi chị ấy ra ăn dưa hấu đi. Nữ: Chị ấy đang đọc báo trong phòng, tôi đi gọi chị ấy. Hỏi: Chị gái đang làm gì?
第24题:听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nam: Cậu quen nữ bác sĩ kia à? Nữ: Đúng vậy, lần trước tôi bị ốm, chính cô ấy đã khám cho tôi. Hỏi: Họ đang nói về ai?
第27题:听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nam: Đây là bút chì của cậu à? Nữ: Đúng vậy, cậu tìm thấy ở đâu? Hỏi: Cô gái tìm thấy gì?
第31题:听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại 4 câu và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nam: Cậu đã đi học lớp Hán tự chưa? Nữ: Đi rồi, lớp này rất thú vị. Nam: Người nghe giảng có đông không? Nữ: Không ít, có tới 37 người lận. Hỏi: Cô gái cảm thấy lớp Hán tự thế nào?
第34题:听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại 4 câu và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nữ: Lão Vương, trưa nay có người tên Lý Thiên gọi điện tìm anh. Nam: Lý Thiên? Anh ấy là bạn học đại học của tôi. Anh ấy nói tìm tôi có việc gì không? Nữ: Không, anh ấy bảo anh gọi lại cho anh ấy. Nam: Được, tôi biết rồi, cảm ơn. Hỏi: Ai đã gọi điện cho người đàn ông?
第37题:看图读句,选择与句子内容一致的图片 (Chọn tranh A-F khớp với câu): 你怎么不进教室?想什么呢?
Dịch nghĩa: Chọn tranh A-F khớp với câu
第41题:选词填空 (Chọn từ A-F thích hợp điền vào chỗ trống): 你快看,前面那个小狗( )好玩儿。
Dịch nghĩa: Bạn mau nhìn kìa, chú chó nhỏ đằng trước thật đáng yêu.
第44题:选词填空 (Chọn từ A-F thích hợp điền vào chỗ trống): 从我们学校到机场,坐出租车要( )个多小时。
Dịch nghĩa: Từ trường chúng tôi đến sân bay, đi taxi mất hơn hai tiếng.
第47题:阅读判断 (Đọc đoạn văn và phán đoán đúng/sai): 白老师说的那本汉语书,我跑了好几家书店都没有找到,你知道哪儿有卖的吗? ★ 他还没买到那本书。
Dịch nghĩa: Đọc đoạn văn và phán đoán đúng/sai
第51题:匹配对应句子 (Chọn câu hỏi/đáp A-F phù hợp): 虽然晴天了,但外面还很冷。
Dịch nghĩa: Tuy trời đã nắng, nhưng bên ngoài vẫn rất lạnh.
第54题:匹配对应句子 (Chọn câu hỏi/đáp A-F phù hợp): 谢谢,那我客气了。
Dịch nghĩa: Cảm ơn, vậy tôi khách sáo rồi.
第57题:匹配对应句子 (Chọn câu hỏi/đáp A-E phù hợp): 对不起,张先生有事出去了。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, ông Trương có việc ra ngoài rồi.