Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H21008 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H21008 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H21008 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Anh ấy hát rất hay.
第4题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Bạn muốn ăn quả táo nào?
第7题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Hai bạn nghe tôi nói đây!
第11题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nữ: Rửa tay đi chuẩn bị ăn cơm. Nam: Em đang rửa đây, sao lại hết nước rồi?
第14题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nam: Hai đứa ngồi gần TV quá rồi. Nữ: Biết rồi, biết rồi ạ.
第17题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nữ: Đây là điện thoại của bạn à? — Nam: Đúng vậy, tôi tìm thấy nó rồi!
第21题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Người bạn kia của bạn lái taxi nhiều năm rồi à? Nam: Đúng vậy, anh ấy bắt đầu lái taxi từ bảy năm trước rồi. Hỏi: Họ đang nói về ai?
第24题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nam: Bộ đồ thể thao màu trắng của tôi đâu rồi, bạn có thấy không? Nữ: Tối qua tôi giặt rồi, mặc bộ khác được không? Hỏi: Người nam đang tìm gì?
第27题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Hôm nay bạn thi thế nào? Nam: Không thi tốt, mấy câu hỏi phía sau tôi đều không biết làm. Hỏi: Hôm nay người nam thi thế nào?
第31题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nam: Trường của các bạn có bao nhiêu giáo viên? Nữ: Hơn hai trăm. Nam: Vậy còn học sinh thì sao? Nữ: Học sinh có hơn ba nghìn. Hỏi: Trường này có bao nhiêu giáo viên?
第34题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Sức khỏe mẹ bạn bây giờ thế nào? Nam: Tốt hơn năm ngoái nhiều rồi, bà ấy nhờ tôi đến cảm ơn chị. Nữ: Không có gì, bạn cũng giúp tôi gửi lời hỏi thăm đến bà ấy nhé. Nam: Vâng, cảm ơn chị. Hỏi: Mẹ của anh ấy bây giờ thế nào?
喝杯咖啡,休息一下。
Dịch nghĩa: Uống một tách cà phê, nghỉ ngơi một chút.
爸爸,您说得太( ),我没听懂。
Dịch nghĩa: Bố ơi, bố nói nhanh quá, con không nghe hiểu.
妻子觉得读书是一件( )的事情。
Dịch nghĩa: Vợ tôi cảm thấy đọc sách là một việc vui vẻ.
我还在这火车上的时候,朋友们就打电话告诉我,他们一个小时前就到火车站了。 ★ 朋友们在等他。
Dịch nghĩa: Khi tôi vẫn còn trên chuyến tàu này, bạn bè đã gọi điện nói với tôi rằng họ đã đến ga tàu một tiếng trước rồi. ★ Bạn bè đang đợi anh ấy.
手表昨天慢了10分钟,现在慢19分钟。
Dịch nghĩa: Đồng hồ hôm qua chậm 10 phút, bây giờ chậm 19 phút.
我一个人住,会不会太大了?
Dịch nghĩa: Tôi ở một mình, liệu có quá rộng không?
服务员,我们还少两个杯子。
Dịch nghĩa: Nhân viên phục vụ, chúng tôi vẫn còn thiếu hai cái cốc.