Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11329 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11329 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11329 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Không nhìn thấy.
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Đọc sách, học tập.
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ở phía trên.
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bạn có nghe thấy tôi nói không?
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang ngủ đấy.
第12题:听对话,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Khi nào thì món ăn nấu xong? Nam: Năm phút nữa.
第14题:听对话,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Xin hãy viết tên của bạn ở bên dưới. Nam: Vâng, là ở chỗ này phải không?
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Tiểu Nguyệt, 9 giờ sáng mai gặp nhé, tạm biệt. Hỏi: Ngày mai mấy giờ họ gặp nhau?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn, bây giờ tôi khỏe hơn nhiều rồi. Hỏi: Bây giờ anh ấy thế nào?
第21题:看图判断对错。 四
Dịch nghĩa: Số bốn (4).
第23题:看图判断对错。 多
Dịch nghĩa: Nhiều.
第25题:看图判断对错。 出租车
Dịch nghĩa: Xe taxi.
第27题:看句子选图片。 喂,你好,是李先生吗?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 喂 (wèi: alo, này); 你好 (nǐ hǎo: xin chào).
第29题:看句子选图片。 没关系,我这里有钱。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 没关系 (méi guān xi: không sao, không có gì); 我 (wǒ: tôi, mình).
第32题:问句搭配答句。 你什么时候去北京?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 什么 (shén me: gì, cái gì).
第34题:问句搭配答句。 我的杯子怎么不见了?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 我 (wǒ: tôi, mình); 杯子 (bēi zi: cái cốc, cái ly).
第36题:选词填空。 我爸爸在医院(),他是医生。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 爸爸 (bà ba: bố); 在 (zài: ở, tại, đang); 医院 (yī yuàn: bệnh viện); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 是 (shì: là, phải).
第38题:选词填空。 椅子()的东西都是你的?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 椅子 (yǐ zi: cái ghế); 东西 (dōng xi: đồ vật, thứ); 都 (dōu: tất cả); 是 (shì: là, phải); 你 (nǐ: bạn, anh, chị).