第1题:听录音,判断对错。
- A. √ 对
- B. × 错
Dịch nghĩa: Mèo con, chú mèo.
Mã đề H11010 hiện đang được đội ngũ FoxHSK hoàn thiện ngân hàng câu hỏi tương tác và tài liệu bài nghe (Updating).
💡 Gợi ý cho bạn:
• Kho đề thi FoxHSK hiện có hơn 120 đề đã hoàn chỉnh đầy đủ âm thanh và câu hỏi thi máy.
• Bạn có thể chọn ngay một đề thi khác cùng cấp độ để luyện thi bấm giờ ngay bây giờ!
Bảng đáp án H11010 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11010 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Mèo con, chú mèo.
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 坐 (zuò: ngồi, đi); 出租车 (chū zū chē: xe taxi).
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 下雨 (xià yǔ: mưa, đổ mưa).
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 桌子 (zhuō zi: cái bàn); 上 (shàng: trên, lên); 有 (yǒu: có); 三 (sān: ba); 个 (ge: cái, con, quả); 杯子 (bēi zi: cái cốc, cái ly).
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 想 (xiǎng: muốn, nghĩ, nhớ); 买 (mǎi: mua); 这 (zhè: đây, này); 件 (jiàn: chiếc, cái); 漂亮 (piào liang: đẹp).
第12题:听对话,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 李 (lǐ: Lý và triều đại nhà Lý. Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái.).); 先生 (xiān sheng: ông, ngài, anh); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪儿 (nǎr: đâu, ở đâu, nơi nào); 工作 (gōng zuò: làm việc, công việc); 他 (tā: anh ấy, ông ấy).
第14题:听对话,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 在 (zài: ở, tại, đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 什么 (shén me: gì, cái gì); 我 (wǒ: tôi, mình); 写 (xiě: viết).
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 今天 (jīn tiān: hôm nay); 是 (shì: là, phải); 月 (yuè: tháng, mặt trăng); 号 (hào: Không.); 星期 (xīng qī: tuần, thứ); 五 (wǔ: năm).
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 明天 (míng tiān: ngày mai); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 怎么 (zěn me: như thế nào, làm sao); 去 (qù: đi); 北京 (Běi jīng: Bắc Kinh); 我 (wǒ: tôi, mình).
第21题:看图判断对错。 菜
Dịch nghĩa: Món ăn.
第23题:看图判断对错。 杯子
Dịch nghĩa: Cái cốc, cái ly.
第25题:看图判断对错。 睡觉
Dịch nghĩa: Ngủ.
第27题:看句子选图片。 再见,明天见。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 再见 (zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại); 明天见 (míng tiān jiàn: ngày mai gặp lại).
第29题:看句子选图片。 10分钟后我们吃饭。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 分钟 (fēn zhōng: phút); 后 (hòu: sau, phía sau).
第32题:问句搭配答句。 你儿子今年多大?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 儿子 (ér zi: con trai).
第34题:问句搭配答句。 这里面是什么东西?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 面 (miàn: mì sợi).
第36题:选词填空。 对不起,能请你坐那儿吗?这儿()人了。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 对不起 (duì bu qǐ: xin lỗi); 能 (néng: có thể); 请 (qǐng: xin, mời); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 坐 (zuò: ngồi, đi); 那儿 (nàr: đó, ở đó, chỗ đó).
第38题:选词填空。 那个学生喜欢狗,()喜欢猫。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 那 (nà: kia, đó); 个 (ge: cái, con, quả); 学生 (xué sheng: học sinh, sinh viên); 喜欢 (xǐ huan: thích); 狗 (gǒu: con chó); 猫 (māo: con mèo).