Đề H61012

140 phút • 101 câu

HSK 6 · 101 câu · 140 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

自由考生
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 6

自由考生

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H6-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 6 Chính Thức (Mã Đề H61012)

Đề thi mã H61012 gồm tổng cộng 101 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 140 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).

Tải PDF, MP3 & Xem Đáp Án Mã H61012
1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 6 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Phần Viết (书写)

Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.

Ngữ Liệu Đề Thi Thật · Mã H61012

Trích Đoạn Câu Hỏi & Từ Vựng Trọng Điểm Trong Đề HSK 6 Mã H61012

Dưới đây là 18 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề H61012 kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.

Câu 1Phần Nghe (听力)

第1题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压迫
  • B. 压力
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 1
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - B. 压力 (áp lực, sức ép) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 6Phần Nghe (听力)

第6题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 疲劳
  • B. 压迫
  • C. 动力
  • D. 压力

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 6
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 疲劳 (mệt mỏi) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 压力 (áp lực, sức ép) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 12Phần Nghe (听力)

第12题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压迫
  • B. 压力
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 12
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - B. 压力 (áp lực, sức ép) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 17Phần Nghe (听力)

第17题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 动力
  • B. 压迫
  • C. 压力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 17
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 压力 (áp lực, sức ép) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 23Phần Nghe (听力)

第23题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压迫
  • B. 压力
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 23
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - B. 压力 (áp lực, sức ép) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 29Phần Nghe (听力)

第29题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 动力
  • B. 压迫
  • C. 压力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 29
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 压力 (áp lực, sức ép) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 34Phần Nghe (听力)

第34题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 疲劳
  • B. 压迫
  • C. 动力
  • D. 压力

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 34
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 疲劳 (mệt mỏi) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 压力 (áp lực, sức ép) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 40Phần Nghe (听力)

第40题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压力
  • B. 压迫
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 40
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压力 (áp lực, sức ép) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 45Phần Nghe (听力)

第45题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压力
  • B. 压迫
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 45
• Băng phát tiếng Trung: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压力 (áp lực, sức ép) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 51Phần Đọc (阅读)

第51题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压迫
  • B. 压力
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 51
• Câu đề bài: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - B. 压力 (áp lực, sức ép) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 57Phần Đọc (阅读)

第57题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 动力
  • B. 压迫
  • C. 压力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 57
• Câu đề bài: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 压力 (áp lực, sức ép) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 62Phần Đọc (阅读)

第62题:根据语境在( )处选出最恰当的词语组合: 中国古代哲学强调人与自然的和谐共生,这种( )的思想在当代生态文明建设中依然具有极其深远的启示意义。

  • A. 动力
  • B. 压迫
  • C. 压力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 62
• Câu đề bài: 根据语境在( )处选出最恰当的词语组合: 中国古代哲学强调人与自然的和谐共生,这种( )的思想在当代生态文明建设中依然具有极其深远的启示意义。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 压力 (áp lực, sức ép) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 68Phần Đọc (阅读)

第68题:根据语境在( )处选出最恰当的词语组合: 中国古代哲学强调人与自然的和谐共生,这种( )的思想在当代生态文明建设中依然具有极其深远的启示意义。

  • A. 压迫
  • B. 压力
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 68
• Câu đề bài: 根据语境在( )处选出最恰当的词语组合: 中国古代哲学强调人与自然的和谐共生,这种( )的思想在当代生态文明建设中依然具有极其深远的启示意义。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - B. 压力 (áp lực, sức ép) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 73Phần Đọc (阅读)

第73题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压迫
  • B. 压力
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 73
• Câu đề bài: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - B. 压力 (áp lực, sức ép) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 79Phần Đọc (阅读)

第79题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 疲劳
  • B. 压迫
  • C. 动力
  • D. 压力

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 79
• Câu đề bài: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 疲劳 (mệt mỏi) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 压力 (áp lực, sức ép) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 85Phần Đọc (阅读)

第85题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压力
  • B. 压迫
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 85
• Câu đề bài: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压力 (áp lực, sức ép) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 90Phần Đọc (阅读)

第90题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压力
  • B. 压迫
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 90
• Câu đề bài: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích các phương án lựa chọn: - A. 压力 (áp lực, sức ép) - B. 压迫 (áp bức, bóc lột đè nén) - C. 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy) - D. 疲劳 (mệt mỏi) • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 96Phần Đọc (阅读)

第96题:根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。

  • A. 压力
  • B. 压迫
  • C. 动力
  • D. 疲劳

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả.

Xem giải thích & đáp án câu 96
• Câu đề bài: 根据语境选出最佳答案: 在日常生活中,保持积极乐观的心态能够有效帮助我们缓解工作中的( )。 • Nghĩa tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, giữ vững tâm thái tích cực lạc quan có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực trong công việc một cách hiệu quả. • Phân tích đối chiếu: Cụm từ phối hợp chuẩn xác nhất với động từ giải tỏa 「缓解」 là danh từ 「压力」 (ÁP LỰC - áp lực). • Kết luận: Đáp án chuẩn là: “压力”