Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
105 phút • 100 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H41553C gồm tổng cộng 100 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 105 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Dưới đây là 18 câu hỏi tiêu biểu trải đều các phần Nghe hiểu (听力), Đọc hiểu (阅读) và Viết (书写) thuộc mã đề H41553C kèm lời thoại tiếng Trung, bản dịch tiếng Việt và phân tích đáp án để bạn tham khảo trước khi bấm giờ làm bài.
★ 沙发上的袜子是旧的。
Dịch nghĩa: Phán đoán đúng/sai cho mệnh đề câu 1.
★ 儿童节快到了。
Dịch nghĩa: Phán đoán đúng/sai cho mệnh đề câu 6.
第12题:这两天天气怎么样?
Dịch nghĩa: Nghe hiểu và chọn đáp án đúng cho câu 12.
第17题:女的要买什么?
Dịch nghĩa: Nghe hiểu và chọn đáp án đúng cho câu 17.
第23题:男的怎么了?
Dịch nghĩa: Nghe hiểu và chọn đáp án đúng cho câu 23.
第28题:关于他女儿,可以知道什么?
Dịch nghĩa: Nghe hiểu và chọn đáp án đúng cho câu 28.
第34题:女的请男的做什么?
Dịch nghĩa: Nghe hiểu và chọn đáp án đúng cho câu 34.
第39题:怎样才能学好一种语言?
Dịch nghĩa: Nghe hiểu và chọn đáp án đúng cho câu 39.
第45题:小王后来怎么了?
Dịch nghĩa: Nghe hiểu và chọn đáp án đúng cho câu 45.
第51题:选词填空: A:这是我从国外带回来的饼干,( )好吃的,你尝尝吧。 B:谢谢你,这次出差顺利吧?
Dịch nghĩa: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu 51.
第56题:排列顺序: A. 意思是希望朋友之间的友好关系 B. 能够一直继续下去,越久越好 C. 人们常说“友谊地久天长”
Dịch nghĩa: Sắp xếp các câu A, B, C theo thứ tự logic câu 56.
第62题:排列顺序: A. 最好先弄清楚究竟是怎么回事 B. 生气多是由误会引起的 C. 因此当你觉得自己要生气的时候
Dịch nghĩa: Sắp xếp các câu A, B, C theo thứ tự logic câu 62.
刷牙的时候,水太冷或者太热,都会给牙的健康带来不好的影响。研究发现,用35 度的温水刷牙才是最合适的。 ★ 刷牙时,我们应该:
Dịch nghĩa: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu 67.
小高,我仔细看了一下,他们这次招聘的要求虽然高,但是那些条件你都符合,你应该去试试。 ★ 说话人想让小高:
Dịch nghĩa: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu 73.
很多葡萄酒的瓶子都是深色的,这是因为太阳光会让酒的味道发生改变,而深色酒瓶能起到保护作用。 ★ 深色酒瓶:
Dịch nghĩa: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu 78.
小周,你这个总结写得不错,尤其是公司这一年的发展情况和取得的成绩这两部分,内容很详细。但是还有几个地方需要改一下,比如一些大事的排列顺序等等。我都帮你画出来了,你改完再重新发我一份。 ★ 关于这份总结,可以知道:
Dịch nghĩa: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu 84.
祝 / 你 / 顺利 / 一切
Dịch nghĩa: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh: 祝你一切顺利。
不知道 / 难道你 / 连这个规定 / 都
Dịch nghĩa: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh: 难道你连这个规定都不知道?