Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
105 phút • 100 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H41222 gồm tổng cộng 100 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 105 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án H41222 chính thức trọn bộ 100 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H41222 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
★ 他不愿意走楼梯。
Dịch nghĩa: Nhà tôi ở tầng bảy, chỉ cần mang đồ không nhiều lắm thì tôi không đi thang máy, bởi vì tôi thấy đi cầu thang bộ có thể rèn luyện sức khỏe. ★Anh ấy không muốn đi cầu thang bộ.
★ 他不想再乱买东西了。
Dịch nghĩa: Khi chuyển nhà, tôi phát hiện ra rất nhiều đồ mua từ trước nhưng chưa dùng đến lần nào. Vứt đi thì thấy tiếc; mà giữ lại thì đoán là sau này cũng chẳng dùng đến. Từ nay tôi sẽ không mua đồ bừa bãi nữa. ★Anh ấy không muốn mua đồ bừa bãi nữa.
第12题:听对话,选出正确答案。
Dịch nghĩa: Nữ: Cảm ơn anh nhiều lắm nhé, còn đặc biệt chạy một chuyến mang máy ảnh qua đây. Nam: Không có gì, lúc về nhà tôi tiện đường đi qua đây nên mang sang luôn. Hỏi: Về nam, câu nào sau đây đúng?
第17题:听对话,选出正确答案。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我们 (wǒ men: chúng tôi, chúng ta); 店 (diàn: tiệm, quán); 衬衫 (chèn shān: áo sơ mi); 和 (hé: và, cùng với); 裤子 (kù zi: quần); 现在 (xiàn zài: bây giờ, hiện tại).
第23题:听对话,选出正确答案。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 小狗 (xiǎo gǒu: chó con, cún con); 是不是 (shì bú shì: có phải hay không, đúng không); 生病 (shēng bìng: bị bệnh); 怎么 (zěn me: như thế nào, làm sao); 看上去 (kànshangqu: trông có vẻ, nhìn bề ngoài); 精神 (jīng shén: tinh thần, nghị lực, phấn chấn).
第28题:听对话,选出正确答案。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 哥 (gē: anh trai); 今天 (jīn tiān: hôm nay); 面试 (miànshì: phỏng vấn, thi vấn đáp phỏng vấn); 怎么样 (zěn me yàng: như thế nào, ra sao); 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 还 (hái: Vẫn).
第34题:听对话,选出正确答案。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 师傅 (shī fu: thầy, thợ cả, sư phụ); 麻烦 (má fan: phiền phức, làm phiền, phiền toái); 您 (nín: ngài, ông, bà); 开 (kāi: mở, lái); 快点儿 (kuài diǎnr: nhanh lên, khẩn trương một chút); 我 (wǒ: tôi, mình).
第39题:听短文,选出正确答案。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 最近 (zuì jìn: Gần đây); 右 (yòu: phải, bên phải); 眼 (yǎn: mắt, đôi mắt); 总是 (zǒng shì: luôn luôn); 跳 (tiào: nhảy, nhảy lên).
第45题:听短文,选出正确答案。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 在 (zài: ở, tại, đang); 国外 (guówài: nước ngoài, ở ngoài nước); 留学 (liú xué: du học); 时 (shí: thời gian, giờ); 有 (yǒu: có).
第51题:选词填空 【选词列表】 A 来得及 B 困难 C 温度 D 申请 E 收 F 座位 51.A:小云,你今年夏天就毕业了吧?找到工作了吗? B:没有,我已经( )了奖学金,打算出国读博士。
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 词 (cí: từ, từ ngữ, từ vựng); 列 (liè: Cột); 表 (biǎo: đồng hồ); 来得及 (lái de jí: kịp, còn kịp); 困难 (kùn nan: khó khăn, gian khổ, trở ngại).
第56题:排列顺序 (Sắp xếp 3 câu A, B, C theo thứ tự logic đúng) A 并且越下越大,一点儿要停的意思都没有 B 没想到半路上突然就下雨了 C 我们出门的时候,天气还很好
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 并且 (bìng qiě: đồng thời, hơn nữa); 越 (yuè: Yue); 下 (xià: dưới, xuống); 大 (dà: to, lớn); 一点儿 (yìdiǎnr: một chút, một ít); 要 (yào: muốn, cần).
第62题:排列顺序 (Sắp xếp 3 câu A, B, C theo thứ tự logic đúng) A 他是我大学时的同学 B 毕业后我们就再也没联系过 C 没想到中午我去取护照时竟然遇到他了
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 是 (shì: là, phải); 我 (wǒ: tôi, mình); 大学 (dàxué: trường đại học, bậc đại học); 时 (shí: thời gian, giờ); 同学 (tóng xué: bạn cùng học, bạn học).
第67题:阅读短文,选择正确答案 《人与自然》这个节目一直很受欢迎。通过这个节目,观众不 但能学到很多自然科学知识,还可以看到许多美丽的自然风景。 ★ 《人与自然》这个节目:
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 人 (rén: người); 与 (yǔ: với); 自然 (zì rán: tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 这 (zhè: đây, này); 个 (ge: cái, con, quả); 节目 (jié mù: chương trình).
第73题:阅读短文,选择正确答案 我们常用"一问 三不知"来表示一个人什么都不知道。可是, 这"三不知" 究竟是指哪三个不知道呢?原来,这"三不知"是指不知道 一件事情发生 的原因、经过和结果 。 ★ “一问三不知”是什么意思?
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我们 (wǒ men: chúng tôi, chúng ta); 常用 (chángyòng: thông dụng, hay dùng, thường dùng); 一 (yī: một); 问 (wèn: hỏi); 三 (sān: ba); 不 (bù: Không).
第78题:阅读短文,选择正确答案 从小到大,我只见过一场雪。那是 1994 年的冬天,那场雪下得 特别大。大家都很激动,于是都跑到外面去玩儿雪。因为在我们南 方,即使冬天也很少下雪,更不用说那么大的雪。 ★ 说话人:
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 从小 (cóngxiǎo: từ nhỏ, từ thuở ấu thơ); 到 (dào: Đến); 大 (dà: to, lớn); 我 (wǒ: tôi, mình); 只见 (zhǐjiàn: chỉ thấy, chỉ nhìn thấy, thoạt nhìn thấy); 一 (yī: một).
第84题:阅读短文,选择正确答案 幽默是成功者的共同特点之一,也是值得现代人好好学习的 一种生活态度。 幽默像一把钥匙,能打开人与人之间交流的大门。 幽默包括很多方面,最主要的 是语言上的幽默,例如讲笑话。一个 人在合适的时间讲一个合适的笑话,不仅能 证明他是一个聪明人, 而且还能拉近与其他人的距离。 ★ 幽默:
Dịch nghĩa: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 幽默 (yōu mò: hài hước); 是 (shì: là, phải); 成功 (chéng gōng: thành công); 者 (zhě: người, kẻ); 共同 (gòng tóng: chung, cùng nhau); 特点 (tè diǎn: đặc điểm, nét đặc trưng).
密码 / 你爸 / 把 / 信用卡的 / 改了
Dịch nghĩa: Bố bạn đã đổi mật khẩu thẻ tín dụng rồi.
很多网站 / 进行了 / 报道 / 都对这次活动
Dịch nghĩa: Rất nhiều trang web đã đưa tin về hoạt động lần này. 17 / Facebook & Youtube: / Hancai Chinese