Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H21218 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H21218 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H21218 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Anh ấy đang gọi điện thoại.
听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Tôi đang đợi các bạn ở ngoài cửa.
听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Tôi muốn tặng vợ một bộ quần áo đẹp.
听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-F phù hợp):
Dịch nghĩa: Nam: Bạn mệt rồi phải không? Nữ: Đúng vậy, tôi muốn nghỉ ngơi một chút.
听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-F phù hợp):
Dịch nghĩa: Nam: Thời tiết hôm nay thế nào? Nữ: Tuyết rơi rồi, rất lạnh.
听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-E phù hợp):
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn bị làm sao thế? Nam: Chắc là tôi bị ốm rồi.
听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nữ: Tuần sau chúng tôi đi THƯỢNG HẢI du lịch, bạn đi không? Nam: Tôi cũng đi. Hỏi: Người nam có ý gì? A. Anh ấy cũng đi B. Anh ấy không đi C. Anh ấy đã từng đi
听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nữ: Ngày mai là sinh nhật của bạn à? Nam: Không phải, sinh nhật của tôi là ngày 15 tháng 7. Hỏi: Ngày nào là sinh nhật của anh ấy? A. Ngày 15 tháng 7 B. Ngày 15 tháng 8 C. Ngày 15 tháng 9
听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nam: Tôi ở phòng 304. Bạn ở phòng nào? Nữ: Tôi ở phòng 307. Hỏi: Người nữ ở phòng nào?
听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nữ: Táo bán thế nào vậy? Nam: 4 tệ một cân. Nữ: Tôi muốn mua 10 cân, có thể giao tận nhà không? Nam: Không vấn đề gì. Hỏi: Người nữ muốn mua mấy cân táo? A. 1 cân B. 4 cân C. 10 cân
听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nam: Đây là đồng hồ đeo tay của bạn à? Nữ: Tôi mua đấy. Nam: Đẹp lắm. Mua bao nhiêu tiền vậy? Nữ: Hơn 3000 tệ. Hỏi: Chiếc đồng hồ đeo tay này bao nhiêu tiền? A. Hơn 30 tệ B. Hơn 300 tệ C. Hơn 3000 tệ
你唱得真好,再唱一个吧。 Nǐ chàng de zhēn hǎo, zài chàng yí ge ba.
Dịch nghĩa: Bạn hát hay thật đấy, hát thêm một bài nữa đi.
请进。你找我有什么( )? Qǐng jìn. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme ( )?
Dịch nghĩa: Mời vào. Bạn tìm tôi có việc gì thế?
喂?你( )右边看,看见了吗?我就在商店旁边。 Wéi? Nǐ ( ) yòubian kàn, kànjiàn le ma? Wǒ jiù zài shāngdiàn pángbiān.
Dịch nghĩa: Alo? Bạn nhìn sang phía bên phải kìa, thấy chưa? Tôi đang ở ngay cạnh cửa hàng này.
妹妹现在上班了,每天都很忙,所以玩儿的时间很少。 ★ 妹妹工作很忙。 Mèimei xiànzài shàngbān le, měi tiān dōu hěn máng, suǒyǐ wánr de shíjiān hěn shǎo. ★ Mèimei gōngzuò hěn máng.
Dịch nghĩa: Em gái bây giờ đi làm rồi, ngày nào cũng rất bận, cho nên thời gian đi chơi rất ít. ★ Em gái công việc rất bận rộn.
中国人的姓在名字的前面。 Zhōngguórén de xìng zài míngzi de qiánmiàn.
Dịch nghĩa: Họ của người TRUNG QUỐC đứng ở phía trước tên. → D. Bạn xem, cô ấy tên là Vương Tiểu Vũ.
没问题,我告诉你,钱不是问题。 Méi wèntí, wǒ gàosu nǐ, qián bú shì wèntí.
Dịch nghĩa: Không vấn đề gì, tôi bảo bạn nhé, tiền không thành vấn đề. → C. Tuyệt vời quá, ngày mai chúng ta đi mua ngay thôi.
你怎么知道我要去中国? Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào qù Zhōngguó?
Dịch nghĩa: Làm sao bạn biết được tôi sắp đi TRUNG QUỐC thế? → B. Buổi sáng có người gửi đến cho bạn một tấm vé máy bay.